video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
14.2 K lượt search
NHF

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Hà Nội năm 2023 mới nhất

Mã trường: NHF 5.0 14.2 K lượt xem 3 tháng trước

Trường Đại học Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 35.38 D01
2 7220202 Ngôn ngữ Nga 31.93 D01; D02
3 7220203 Ngôn ngữ Pháp 33.70 D01; D03
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 35.75 D01; D04
5 7220204 CLC Ngôn ngữ Trung Quốc 34.82 D01; D04
6 7220205 Ngôn ngữ Đức 33.96 D01; D05
7 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 33.38 D01
8 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 31.35 D01
9 7220208 Ngôn ngữ Italia 32.63 D01
10 7220208 CLC Ngôn ngữ Italia - CLC 30.95 D01
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật 34.59 D01; D06
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 36.15 D01; DD2
13 7220210 CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc 34.73 D0; DD2
14 7310111 Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) 32.55 D01
15 7310601 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) 33.48 D01
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) 25.94 D01
17 7320109 Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) 34.10 D01; D03
18 7340101 Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) 33.93 D01
19 7340115 Marketing (dạy bằng tiếng Anh) 35.05 D01
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) 33.70 D01
21 7340301 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) 33.52 D01
22 7480201 Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) 24.70 A01; D01
23 7480201 CLC Công nghệ thông tin 24.20 A01; D01
24 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) 33.90 D01
25 7810103 CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)-CLC 32.25 D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.77
3 7220204 CLC Ngôn ngữ Trung Quốc 16.19
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 16.30
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 16.82
6 7220210 CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc 16.47
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) 16.47
8 7320109 Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) 16.61
9 7340115 Marketing (dạy bằng tiếng Anh) 17.06
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) 15.82
11 7480201 CLC Công nghệ thông tin 15.92
12 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) 16.15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.77
3 7220204 CLC Ngôn ngữ Trung Quốc 16.19
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 16.30
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 16.82
6 7220210 CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc 16.47
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) 16.47
8 7320109 Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) 16.61
9 7340115 Marketing (dạy bằng tiếng Anh) 17.06
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) 15.82
11 7480201 CLC Công nghệ thông tin 15.92
12 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) 16.15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.77
3 7220204 CLC Ngôn ngữ Trung Quốc 16.19
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 16.30
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 16.82
6 7220210 CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc 16.47
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) 16.47
8 7320109 Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) 16.61
9 7340115 Marketing (dạy bằng tiếng Anh) 17.06
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) 15.82
11 7480201 CLC Công nghệ thông tin 15.92
12 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) 16.15
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.