6.3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Hà Nội năm 2024 mới nhất
Trường Đại học Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN, điểm ĐGNL HCM, điểm đánh giá tư duy, điểm xét tuyển kết hợp và chứng chỉ quốc tế. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 35.43 | D01 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 2 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh - CTTT | 33.00 | D01 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 32.00 | D01; D02 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 32.99 | D01; D03 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 35.80 | D01; D04 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 6 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT | 34.95 | D01; D04 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 7 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 34.20 | D01; D05 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 8 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 33.14 | D01 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 9 | 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | 31.40 | D01 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 10 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 32.41 | D01 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 11 | 7220208 TT | Ngôn ngữ Italia - CTTT | 30.48 | D01 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 12 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 34.45 | D01; D06 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 13 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 34.59 | D01; DD2 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 14 | 7310111 | Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) | 25.78 | D01 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 15 | 7310601 | Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | 25.27 | D01 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | 25.65 | D01 | Thang điểm 30 |
| 17 | 7320109 | Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) | 31.05 | D01; D03 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 18 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) | 30.72 | D01 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 19 | 7340115 | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 33.93 | D01 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 20 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | 32.53 | D01 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 21 | 7340205 | Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) | 18.85 | A01; D01 | Thang điểm 30 |
| 22 | 7340301 | Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) | 25.08 | D01 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 23 | 7480201 | Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | 24.17 | A01; D01 | Thang điểm 30 |
| 24 | 7480201 TT | Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | 16.70 | A01; D01 | Thang điểm 30 |
| 25 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) | 33.04 | D01 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
| 26 | 7810103 TT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | 32.11 | D01 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2, thang điểm 40 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.33 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 2 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh - CTTT | 16.29 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 3 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 16.16 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16.55 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 5 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT | 15.92 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 6 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 16.26 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 7 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 16.52 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 8 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 16.32 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 9 | 7310111 | Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) | 17.00 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | 16.29 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 11 | 7340115 | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 15.70 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | 16.14 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | 15.99 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 32.18 | D01 | TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.07 | D01 | Học bạ và HS Chuyên |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 31.30 | D01 | TD thi tháng cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 30.38 | D01 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 5 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh - CTTT | 18.49 | D01 | Học bạ và HS Chuyên |
| 6 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh - CTTT | 30.88 | D01 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 7 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 17.04 | D01; D02 | Học bạ và HS Chuyên |
| 8 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 32.62 | D01; D02 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 9 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 31.04 | D01; D03 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 10 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 33.47 | D01; D03 | TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia |
| 11 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 16.58 | D01; D03 | Học bạ và HS Chuyên |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 29.92 | D01; D04 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 32.22 | D01; D04 | TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia |
| 14 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.38 | D01; D04 | Học bạ và HS Chuyên |
| 15 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT | 18.24 | D01; D04 | Học bạ và HS Chuyên |
| 16 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT | 30.30 | D01; D04 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 17 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT | 32.87 | D01; D04 | TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia |
| 18 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 31.57 | D01; D05 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 19 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 16.97 | D01; D05 | Học bạ và HS Chuyên |
| 20 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 30.74 | D01 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 21 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 17.31 | D01 | Học bạ và HS Chuyên |
| 22 | 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | 16.95 | D01 | Học bạ và HS Chuyên |
| 23 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 16.46 | D01 | Học bạ và HS Chuyên |
| 24 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 30.79 | D01; D06 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 25 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 16.95 | D01; D06 | Học bạ và HS Chuyên |
| 26 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 30.03 | D01; DD2 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 27 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 17.51 | D01; DD2 | Học bạ và HS Chuyên |
| 28 | 7310601 | Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | 32.62 | D01 | TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia |
| 29 | 7310601 | Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | 30.38 | D01 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 30 | 7310601 | Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | 17.18 | D01 | Học bạ và HS Chuyên |
| 31 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | 18.11 | D01 | Học bạ và HS Chuyên |
| 32 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | 33.18 | D01 | TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia |
| 33 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | 31.08 | D01 | TG cuộc thi KHKT cấp Quốc gia của Bộ GD&ĐT |
| 34 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | 19.08 | D01 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 35 | 7320109 | Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) | 17.12 | D01; D03 | Học bạ và HS Chuyên |
| 36 | 7320109 | Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) | 33.61 | D01; D03 | TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia |
| 37 | 7320109 | Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) | 31.17 | D01; D03 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 38 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) | 31.72 | D01 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 39 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) | 16.98 | D01 | Học bạ và HS Chuyên |
| 40 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) | 34.50 | D01 | TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia |
| 41 | 7340115 | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 29.16 | D01 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 42 | 7340115 | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 17.74 | D01 | Học bạ và HS Chuyên |
| 43 | 7340115 | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 31.90 | D01 | TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia |
| 44 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | 29.66 | D01 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 45 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | 16.56 | D01 | Học bạ và HS Chuyên |
| 46 | 7340205 | Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) | 16.31 | A01; D01 | Học bạ và HS Chuyên |
| 47 | 7340205 | Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) | 29.18 | A01; D01 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 48 | 7340205 | Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) | 33.31 | A01; D01 | TV đội tuyển HSG cấp Quốc gia |
| 49 | 7340301 | Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) | 17.47 | D01 | Học bạ và HS Chuyên |
| 50 | 7340301 | Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) | 30.53 | D01 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 51 | 7480201 | Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | 17.24 | A01; D01 | Học bạ và HS Chuyên |
| 52 | 7480201 | Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | 31.86 | A01; D01 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 53 | 7480201 | Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | 29.93 | A01; D01 | TD thi tháng cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia |
| 54 | 7480201 TT | Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | 17.27 | A01; D01 | Học bạ và HS Chuyên |
| 55 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) | 16.13 | D01 | Học bạ và HS Chuyên |
| 56 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) | 30.86 | D01 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 57 | 7810103 TT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | 30.65 | D01 | Giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/TP |
| 58 | 7810103 TT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | 17.06 | D01 | Học bạ và HS Chuyên |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.33 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 2 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh - CTTT | 16.29 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 3 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 16.16 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16.55 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 5 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT | 15.92 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 6 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 16.26 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 7 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 16.52 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 8 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 16.32 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 9 | 7310111 | Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) | 17.00 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | 16.29 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 11 | 7340115 | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 15.70 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | 16.14 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | 15.99 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.33 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 2 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh - CTTT | 16.29 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 3 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 16.16 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16.55 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 5 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT | 15.92 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 6 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 16.26 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 7 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 16.52 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 8 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 16.32 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 9 | 7310111 | Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) | 17.00 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | 16.29 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 11 | 7340115 | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 15.70 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | 16.14 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | 15.99 | ĐTBC 5 HK môn NN THPT từ 7.0 và ĐTBC 5 HK THPT từ 7.0 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.28 | D01 | Học bạ và CCQT |
| 2 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh - CTTT | 22.58 | D01 | Học bạ và CCQT |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 19.00 | D01; D02 | Học bạ và CCQT |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 20.70 | D01; D03 | Học bạ và CCQT |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23.54 | D01; D04 | Học bạ và CCQT |
| 6 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT | 21.56 | D01; D04 | Học bạ và CCQT |
| 7 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 20.94 | D01; D05 | Học bạ và CCQT |
| 8 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 20.38 | D01 | Học bạ và CCQT |
| 9 | 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | 18.83 | D01 | Học bạ và CCQT |
| 10 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 20.20 | D01 | Học bạ và CCQT |
| 11 | 7220208 TT | Ngôn ngữ Italia - CTTT | 18.12 | D01 | Học bạ và CCQT |
| 12 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 21.08 | D01; D06 | Học bạ và CCQT |
| 13 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21.10 | D01; DD2 | Học bạ và CCQT |
| 14 | 7310111 | Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) | 18.58 | D01 | Học bạ và CCQT |
| 15 | 7310601 | Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | 20.55 | D01 | Học bạ và CCQT |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | 21.48 | D01 | Học bạ và CCQT |
| 17 | 7320109 | Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) | 21.14 | D01; D03 | Học bạ và CCQT |
| 18 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) | 20.66 | D01 | Học bạ và CCQT |
| 19 | 7340115 | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 21.24 | D01 | Học bạ và CCQT |
| 20 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | 19.83 | D01 | Học bạ và CCQT |
| 21 | 7340205 | Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) | 19.11 | A01; D01 | Học bạ và CCQT |
| 22 | 7340301 | Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) | 18.86 | D01 | Học bạ và CCQT |
| 23 | 7480201 | Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | 18.32 | A01; D01 | Học bạ và CCQT |
| 24 | 7480201 TT | Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | 18.06 | A01; D01 | Học bạ và CCQT |
| 25 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) | 20.62 | D01 | Học bạ và CCQT |
| 26 | 7810103 TT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | 18.96 | D01 | Học bạ và CCQT |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.32 | D01 | SAT, ACT, A - Level |
| 2 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh - CTTT | 27.56 | D01 | SAT, ACT, A - Level |
| 3 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 20.63 | D01; D03 | SAT, ACT, A - Level |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.19 | D01; D04 | SAT, ACT, A - Level |
| 5 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT | 22.13 | D01; D04 | SAT, ACT, A - Level |
| 6 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 21.25 | D01; D05 | SAT, ACT, A - Level |
| 7 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 22.50 | D01 | SAT, ACT, A - Level |
| 8 | 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | 23.25 | D01 | SAT, ACT, A - Level |
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 24.75 | D01; D06 | SAT, ACT, A - Level |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 23.81 | D01; DD2 | SAT, ACT, A - Level |
| 11 | 7310111 | Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) | 22.88 | D01 | SAT, ACT, A - Level |
| 12 | 7310601 | Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | 22.19 | D01 | SAT, ACT, A - Level |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | 25.50 | D01 | SAT, ACT, A - Level |
| 14 | 7320109 | Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) | 24.92 | D01; D03 | SAT, ACT, A - Level |
| 15 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) | 21.38 | D01 | SAT, ACT, A - Level |
| 16 | 7340115 | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 26.38 | D01 | SAT, ACT, A - Level |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | 22.13 | D01 | SAT, ACT, A - Level |
| 18 | 7340205 | Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) | 25.29 | A01; D01 | SAT, ACT, A - Level |
| 19 | 7340301 | Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) | 25.29 | D01 | SAT, ACT, A - Level |
| 20 | 7480201 | Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | 22.31 | A01; D01 | SAT, ACT, A - Level |
| 21 | 7480201 TT | Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | 21.38 | A01; D01 | SAT, ACT, A - Level |
| 22 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) | 23.44 | D01 | SAT, ACT, A - Level |
| 23 | 7810103 TT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | 24.00 | D01 | SAT, ACT, A - Level |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.