video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.4 K lượt search
NHF

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội năm 2025 mới nhất

Mã trường: NHF 5.0 4.4 K lượt xem 11 tháng trước

Trường Đại học Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 33.89 D01 Thang điểm 40
2 7220201 TT Ngôn ngữ Anh - CTTT 32.48 D01 Thang điểm 40
3 7220202 Ngôn ngữ Nga 23.67 D01; D02; D03 Thang điểm 40
4 7220203 Ngôn ngữ Pháp 27.25 D01; D03 Thang điểm 40
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 34.35 D01; D04 Thang điểm 40
6 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT 33.00 D01; D04 Thang điểm 40
7 7220205 Ngôn ngữ Đức 28.35 D01; D05 Thang điểm 40
8 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 27.08 D01 Thang điểm 40
9 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 23.35 D01; D04 Thang điểm 40
10 7220208 Ngôn ngữ Italia 25.08 D01 Thang điểm 40
11 7220208 TT Ngôn ngữ Italia - CTTT 22.10 D01 Thang điểm 40
12 7220209 Ngôn ngữ Nhật 29.00 D01; D06 Thang điểm 40
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 32.07 D01; D04; DD2 Thang điểm 40
14 7220210 TT Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT 28.17 D01; D04; DD2 Thang điểm 40
15 7310111 Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) 25.75 D01 Thang điểm 40
16 7310601 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) 26.83 D01 Thang điểm 40
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) 30.82 D01 Thang điểm 40
18 7320109 Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) 26.35 D01; D03 Thang điểm 40
19 7340101 Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) 28.25 D01 Thang điểm 40
20 7340115 Marketing (dạy bằng tiếng Anh) 30.17 D01 Thang điểm 40
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) 26.10 D01 Thang điểm 40
22 7340205 Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) 27.25 A01; D01 Thang điểm 40
23 7340301 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) 26.67 D01 Thang điểm 40
24 7480201 Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) 26.02 A01; D01; X26 Thang điểm 40
25 7480201 TT Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT 24.80 A01; D01; X26 Thang điểm 40
26 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) 27.58 D01 Thang điểm 40
27 7810103 TT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT 23.08 D01 Thang điểm 40

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 33.89 D01 Thang điểm 40
2 7220201 TT Ngôn ngữ Anh - CTTT 32.48 D01 Thang điểm 40
3 7220202 Ngôn ngữ Nga 23.67 D01; D02; D03 Thang điểm 40
4 7220203 Ngôn ngữ Pháp 27.25 D01; D03 Thang điểm 40
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 34.35 D01; D04 Thang điểm 40
6 7220204 TT Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT 33.00 D01; D04 Thang điểm 40
7 7220205 Ngôn ngữ Đức 28.35 D01; D05 Thang điểm 40
8 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 27.08 D01 Thang điểm 40
9 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 23.35 D01; D04 Thang điểm 40
10 7220208 Ngôn ngữ Italia 25.08 D01 Thang điểm 40
11 7220208 TT Ngôn ngữ Italia - CTTT 22.10 D01 Thang điểm 40
12 7220209 Ngôn ngữ Nhật 29.00 D01; D06 Thang điểm 40
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 32.07 Thang điểm 40
14 7220210 TT Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT 28.17 D01; D04; DD2 Thang điểm 40
15 7310111 Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) 25.75 D01 Thang điểm 40
16 7310601 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) 26.83 D01 Thang điểm 40
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) 30.82 D01 Thang điểm 40
18 7320109 Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) 26.35 D01; D03 Thang điểm 40
19 7340101 Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) 28.25 D01 Thang điểm 40
20 7340115 Marketing (dạy bằng tiếng Anh) 30.17 D01 Thang điểm 40
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) 26.10 D01 Thang điểm 40
22 7340205 Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) 27.25 A01; D01 Thang điểm 40
23 7340301 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) 26.67 D01 Thang điểm 40
24 7480201 Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) 26.02 A01; D01; X26 Thang điểm 40
25 7480201 TT Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT 24.80 A01; D01; X26 Thang điểm 40
26 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) 27.58 D01 Thang điểm 40
27 7810103 TT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT 23.08 D01 Thang điểm 40
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.