4.4 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Hà Nội năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 33.89 | D01 | Thang điểm 40 |
| 2 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh - CTTT | 32.48 | D01 | Thang điểm 40 |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 23.67 | D01; D02; D03 | Thang điểm 40 |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 27.25 | D01; D03 | Thang điểm 40 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 34.35 | D01; D04 | Thang điểm 40 |
| 6 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT | 33.00 | D01; D04 | Thang điểm 40 |
| 7 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 28.35 | D01; D05 | Thang điểm 40 |
| 8 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 27.08 | D01 | Thang điểm 40 |
| 9 | 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | 23.35 | D01; D04 | Thang điểm 40 |
| 10 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 25.08 | D01 | Thang điểm 40 |
| 11 | 7220208 TT | Ngôn ngữ Italia - CTTT | 22.10 | D01 | Thang điểm 40 |
| 12 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 29.00 | D01; D06 | Thang điểm 40 |
| 13 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 32.07 | D01; D04; DD2 | Thang điểm 40 |
| 14 | 7220210 TT | Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT | 28.17 | D01; D04; DD2 | Thang điểm 40 |
| 15 | 7310111 | Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) | 25.75 | D01 | Thang điểm 40 |
| 16 | 7310601 | Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | 26.83 | D01 | Thang điểm 40 |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | 30.82 | D01 | Thang điểm 40 |
| 18 | 7320109 | Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) | 26.35 | D01; D03 | Thang điểm 40 |
| 19 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) | 28.25 | D01 | Thang điểm 40 |
| 20 | 7340115 | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 30.17 | D01 | Thang điểm 40 |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | 26.10 | D01 | Thang điểm 40 |
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) | 27.25 | A01; D01 | Thang điểm 40 |
| 23 | 7340301 | Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) | 26.67 | D01 | Thang điểm 40 |
| 24 | 7480201 | Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | 26.02 | A01; D01; X26 | Thang điểm 40 |
| 25 | 7480201 TT | Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | 24.80 | A01; D01; X26 | Thang điểm 40 |
| 26 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) | 27.58 | D01 | Thang điểm 40 |
| 27 | 7810103 TT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | 23.08 | D01 | Thang điểm 40 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 33.89 | D01 | Thang điểm 40 |
| 2 | 7220201 TT | Ngôn ngữ Anh - CTTT | 32.48 | D01 | Thang điểm 40 |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 23.67 | D01; D02; D03 | Thang điểm 40 |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 27.25 | D01; D03 | Thang điểm 40 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 34.35 | D01; D04 | Thang điểm 40 |
| 6 | 7220204 TT | Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT | 33.00 | D01; D04 | Thang điểm 40 |
| 7 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 28.35 | D01; D05 | Thang điểm 40 |
| 8 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 27.08 | D01 | Thang điểm 40 |
| 9 | 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | 23.35 | D01; D04 | Thang điểm 40 |
| 10 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 25.08 | D01 | Thang điểm 40 |
| 11 | 7220208 TT | Ngôn ngữ Italia - CTTT | 22.10 | D01 | Thang điểm 40 |
| 12 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 29.00 | D01; D06 | Thang điểm 40 |
| 13 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 32.07 | Thang điểm 40 | |
| 14 | 7220210 TT | Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT | 28.17 | D01; D04; DD2 | Thang điểm 40 |
| 15 | 7310111 | Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) | 25.75 | D01 | Thang điểm 40 |
| 16 | 7310601 | Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | 26.83 | D01 | Thang điểm 40 |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | 30.82 | D01 | Thang điểm 40 |
| 18 | 7320109 | Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) | 26.35 | D01; D03 | Thang điểm 40 |
| 19 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) | 28.25 | D01 | Thang điểm 40 |
| 20 | 7340115 | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 30.17 | D01 | Thang điểm 40 |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | 26.10 | D01 | Thang điểm 40 |
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) | 27.25 | A01; D01 | Thang điểm 40 |
| 23 | 7340301 | Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) | 26.67 | D01 | Thang điểm 40 |
| 24 | 7480201 | Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | 26.02 | A01; D01; X26 | Thang điểm 40 |
| 25 | 7480201 TT | Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | 24.80 | A01; D01; X26 | Thang điểm 40 |
| 26 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) | 27.58 | D01 | Thang điểm 40 |
| 27 | 7810103 TT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | 23.08 | D01 | Thang điểm 40 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.