video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
8.5 K lượt search
QHX

Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - ĐHQGHN năm 2024 mới nhất

Mã trường: QHX 5.0 8.5 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 QHX01 Báo chí 29.03 C00 Thứ tự NV 3
2 QHX01 Báo chí 25.51 A01 Thứ tự NV 4
3 QHX01 Báo chí 26.07 D01 Thứ tự NV 1
4 QHX01 Báo chí 26.97 D78 Thứ tự NV 2
5 QHX02 Chính trị học 27.98 C00 Thứ tự NV 1
6 QHX02 Chính trị học 24.60 A01 Thứ tự NV 2
7 QHX02 Chính trị học 26.28 D78 Thứ tự NV 2
8 QHX02 Chính trị học 25.35 D01 Thứ tự NV 3
9 QHX02 Chính trị học 24.95 D04 Thứ tự NV 4
10 QHX03 Công tác xã hội 24.39 A01 Thứ tự NV 7
11 QHX03 Công tác xã hội 25.30 D01 Thứ tự NV 8
12 QHX03 Công tác xã hội 27.94 C00 Thứ tự NV 3
13 QHX03 Công tác xã hội 26.01 D78 Thứ tự NV 4
14 QHX04 Đông Nam Á học 25.29 D14 Thứ tự NV 2
15 QHX04 Đông Nam Á học 24.75 D78 Thứ tự NV 2
16 QHX04 Đông Nam Á học 24.64 D01 Thứ tự NV 3
17 QHX04 Đông Nam Á học 23.48 A01 Thứ tự NV 8
18 QHX05 Đông phương học 25.99 D01 Thứ tự NV 5
19 QHX05 Đông phương học 26.71 D78 Thứ tự NV 1
20 QHX05 Đông phương học 28.83 C00 Thứ tự NV 2
21 QHX05 Đông phương học 25.80 D04 Thứ tự NV 4
22 QHX06 Hán Nôm 25.05 D01 Thứ tự NV 2
23 QHX06 Hán Nôm 25.80 D04 Thứ tự NV 2
24 QHX06 Hán Nôm 28.26 C00 Thứ tự NV 3
25 QHX06 Hán Nôm 25.96 D78 Thứ tự NV 6
26 QHX07 Khoa học quản lý 26.26 D78 Thứ tự NV 1
27 QHX07 Khoa học quản lý 28.58 C00 Thứ tự NV 2
28 QHX07 Khoa học quản lý 25.41 D01 Thứ tự NV 3
29 QHX07 Khoa học quản lý 25.07 A01 Thứ tự NV 7
30 QHX08 Lịch sử 26.38 D78 Thứ tự NV 3
31 QHX08 Lịch sử 26.80 D14 Thứ tự NV 5
32 QHX08 Lịch sử 25.02 D04 Thứ tự NV 6
33 QHX08 Lịch sử 25.01 D01 Thứ tự NV 1
34 QHX08 Lịch sử 28.37 C00 Thứ tự NV 3
35 QHX09 Lưu trữ học 25.73 D78 Thứ tự NV 1
36 QHX09 Lưu trữ học 24.49 A01 Thứ tự NV 2
37 QHX09 Lưu trữ học 27.58 C00 Thứ tự NV 3
38 QHX09 Lưu trữ học 25.22 D01 Thứ tự NV 11
39 QHX09 Lưu trữ học 25.02 D04 Thứ tự NV 14
40 QHX10 Ngôn ngữ học 27.94 C00 Thứ tự NV 4
41 QHX10 Ngôn ngữ học 25.45 D01 Thứ tự NV 5
42 QHX10 Ngôn ngữ học 26.30 D78 Thứ tự NV 5
43 QHX10 Ngôn ngữ học 25.69 D04 Thứ tự NV 2
44 QHX11 Nhân học 27.43 C00 Thứ tự NV 4
45 QHX11 Nhân học 23.67 A01 Thứ tự NV 6
46 QHX11 Nhân học 24.93 D01 Thứ tự NV 6
47 QHX11 Nhân học 25.39 D78 Thứ tự NV 6
48 QHX11 Nhân học 24.75 D04 Thứ tự NV 7
49 QHX12 Nhật Bản học 26.43 D78 Thứ tự NV 1
50 QHX12 Nhật Bản học 25.75 D01 Thứ tự NV 4
51 QHX12 Nhật Bản học 25.00 D06 Thứ tự NV 1
52 QHX13 Quan hệ công chúng 26.45 D01 Thứ tự NV 1
53 QHX13 Quan hệ công chúng 26.40 D04 Thứ tự NV 1
54 QHX13 Quan hệ công chúng 29.10 C00 Thứ tự NV 2
55 QHX13 Quan hệ công chúng 27.36 D78 Thứ tự NV 3
56 QHX14 Quản lý thông tin 28.37 C00 Thứ tự NV 2
57 QHX14 Quản lý thông tin 26.36 D78 Thứ tự NV 3
58 QHX14 Quản lý thông tin 25.36 A01 Thứ tự NV 5
59 QHX14 Quản lý thông tin 25.83 D01 Thứ tự NV 6
60 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.61 A01 Thứ tự NV 1
61 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 28.58 C00 Thứ tự NV 2
62 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.99 D01 Thứ tự NV 2
63 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.74 D78 Thứ tự NV 2
64 QHX16 Quản trị khách sạn 28.26 C00 Thứ tự NV 2
65 QHX16 Quản trị khách sạn 25.71 D01 Thứ tự NV 3
66 QHX16 Quản trị khách sạn 25.46 A01 Thứ tự NV 6
67 QHX16 Quản trị khách sạn 26.38 D78 Thứ tự NV 11
68 QHX17 Quản trị văn phòng 25.57 D04 Thứ tự NV 6
69 QHX17 Quản trị văn phòng 28.60 C00 Thứ tự NV 7
70 QHX17 Quản trị văn phòng 25.50 A01 Thứ tự NV 1
71 QHX17 Quản trị văn phòng 26.52 D78 Thứ tự NV 1
72 QHX17 Quản trị văn phòng 25.73 D01 Thứ tự NV 2
73 QHX18 Quốc tế học 26.18 D78 Thứ tự NV 2
74 QHX18 Quốc tế học 28.55 C00 Thứ tự NV 3
75 QHX18 Quốc tế học 25.33 D01 Thứ tự NV 3
76 QHX18 Quốc tế học 24.68 A01 Thứ tự NV 10
77 QHX19 Tâm lý học 26.71 D78 Thứ tự NV 3
78 QHX19 Tâm lý học 26.47 A01 Thứ tự NV 1
79 QHX19 Tâm lý học 28.60 C00 Thứ tự NV 1
80 QHX19 Tâm lý học 26.18 D01 Thứ tự NV 1
81 QHX20 Thông tin - Thư viện 26.23 D14 Thứ tự NV 1
82 QHX20 Thông tin - Thư viện 25.55 D78 Thứ tự NV 1
83 QHX20 Thông tin - Thư viện 24.82 D01 Thứ tự NV 6
84 QHX20 Thông tin - Thư viện 27.38 C00 Thứ tự NV 7
85 QHX21 Tôn giáo học 26.73 C00 Thứ tự NV 12
86 QHX21 Tôn giáo học 24.78 D78 Thứ tự NV 2
87 QHX21 Tôn giáo học 24.49 D01 Thứ tự NV 5
88 QHX21 Tôn giáo học 22.95 A01 Thứ tự NV 8
89 QHX21 Tôn giáo học 24.75 D04 Thứ tự NV 8
90 QHX22 Triết học 25.54 D78 Thứ tự NV 1
91 QHX22 Triết học 25.02 D01 Thứ tự NV 6
92 QHX22 Triết học 27.58 C00 Thứ tự NV 11
93 QHX22 Triết học 24.30 D04 Thứ tự NV 31
94 QHX23 Văn học 26.82 D78 Thứ tự NV 1
95 QHX23 Văn học 28.31 C00 Thứ tự NV 3
96 QHX23 Văn học 25.99 D01 Thứ tự NV 4
97 QHX23 Văn học 25.30 D04 Thứ tự NV 7
98 QHX24 Việt Nam học 24.97 D01 Thứ tự NV 4
99 QHX24 Việt Nam học 25.29 D04 Thứ tự NV 6
100 QHX24 Việt Nam học 25.68 D78 Thứ tự NV 7
101 QHX24 Việt Nam học 27.75 C00 Thứ tự NV 3
102 QHX25 Xã hội học 28.25 C00 Thứ tự NV 2
103 QHX25 Xã hội học 26.34 D78 Thứ tự NV 7
104 QHX25 Xã hội học 25.65 D01 Thứ tự NV 11
105 QHX25 Xã hội học 25.20 A01 Thứ tự NV 12
106 QHX26 Hàn Quốc 27.13 D78 Thứ tự NV 3
107 QHX26 Hàn Quốc 26.25 DD2 Thứ tự NV 3
108 QHX26 Hàn Quốc 29.05 C00 Thứ tự NV 1
109 QHX26 Hàn Quốc 26.30 D01 Thứ tự NV 1
110 QHX26 Hàn Quốc 26.20 A01 Thứ tự NV 3
111 QHX27 Văn hóa học 27.90 C00 Thứ tự NV 1
112 QHX27 Văn hóa học 26.13 D78 Thứ tự NV 1
113 QHX27 Văn hóa học 25.31 D04 Thứ tự NV 4
114 QHX27 Văn hóa học 25.26 D01 Thứ tự NV 10
115 QHX27 Văn hóa học 26.05 D14 Thứ tự NV 10
116 QHX28 Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng 26.45 D78 Thứ tự NV 4
117 QHX28 Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng 27.98 C00 Thứ tự NV 5
118 QHX28 Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng 25.77 D01 Thứ tự NV 3
119 QHX28 Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng 25.17 D04 Thứ tự NV 4

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 QHX01 Báo chí 97.50
2 QHX02 Chính trị học 82.50
3 QHX03 Công tác xã hội 82.50
4 QHX04 Đông Nam Á học 80.00
5 QHX05 Đông phương học 90.00
6 QHX06 Hán Nôm 80.00
7 QHX07 Khoa học quản lý 95.00
8 QHX08 Lịch sử 80.00
9 QHX09 Lưu trữ học 80.00
10 QHX10 Ngôn ngữ học 85.00
11 QHX11 Nhân học 80.00
12 QHX12 Nhật Bản học 82.50
13 QHX13 Quan hệ công chúng 104.00
14 QHX14 Quản lý thông tin 90.00
15 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 95.00
16 QHX16 Quản trị khách sạn 92.50
17 QHX17 Quản trị văn phòng 89.00
18 QHX18 Quốc tế học 87.50
19 QHX19 Tâm lý học 101.50
20 QHX20 Thông tin - Thư viện 80.00
21 QHX21 Tôn giáo học 80.00
22 QHX22 Triết học 80.00
23 QHX23 Văn học 87.50
24 QHX24 Việt Nam học 80.00
25 QHX25 Xã hội học 85.00
26 QHX26 Hàn Quốc học 95.00
27 QHX27 Văn hóa học 80.00
28 QHX28 Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng 85.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 QHX01 Báo chí 27.00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
2 QHX02 Chính trị học 24.00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
3 QHX03 Công tác xã hội 25.00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
4 QHX04 Đông Nam Á học 24.00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
5 QHX05 Đông phương học 26.00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
6 QHX06 Hán Nôm 23.00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
7 QHX07 Khoa học quản lý 23.00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
8 QHX08 Lịch sử 25.00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
9 QHX09 Lưu trữ học 22.50 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
10 QHX10 Ngôn ngữ học 25.50 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
11 QHX11 Nhân học 23.00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
12 QHX12 Nhật Bản học 26.50 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
13 QHX13 Quan hệ công chúng 27.50 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
14 QHX14 Quản lý thông tin 25.00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
15 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.50 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
16 QHX16 Quản trị khách sạn 26.50 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
17 QHX17 Quản trị văn phòng 25.00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
18 QHX18 Quốc tế học 26.00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
19 QHX19 Tâm lý học 27.00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
20 QHX20 Thông tin - Thư viện 23.00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
21 QHX21 Tôn giáo học 23.00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
22 QHX22 Triết học 23.00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
23 QHX23 Văn học 24.50 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
24 QHX24 Việt Nam học 24.00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
25 QHX25 Xã hội học 25.00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
26 QHX26 Hàn Quốc học 26.75 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
27 QHX27 Văn hóa học 24.50 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
28 QHX28 Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng 26.00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 QHX01 Báo chí 1140.00 CCQT SAT
2 QHX02 Chính trị học 1140.00 CCQT SAT
3 QHX03 Công tác xã hội 1140.00 CCQT SAT
4 QHX04 Đông Nam Á học 1140.00 CCQT SAT
5 QHX05 Đông phương học 1140.00 CCQT SAT
6 QHX06 Hán Nôm 1140.00 CCQT SAT
7 QHX07 Khoa học quản lý 1140.00 CCQT SAT
8 QHX08 Lịch sử 1140.00 CCQT SAT
9 QHX09 Lưu trữ học 1140.00 CCQT SAT
10 QHX10 Ngôn ngữ học 1140.00 CCQT SAT
11 QHX11 Nhân học 1140.00 CCQT SAT
12 QHX12 Nhật Bản học 1140.00 CCQT SAT
13 QHX13 Quan hệ công chúng 1173.00 CCQT SAT
14 QHX14 Quản lý thông tin 1140.00 CCQT SAT
15 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 1140.00 CCQT SAT
16 QHX16 Quản trị khách sạn 1140.00 CCQT SAT
17 QHX17 Quản trị văn phòng 1140.00 CCQT SAT
18 QHX18 Quốc tế học 1140.00 CCQT SAT
19 QHX19 Tâm lý học 1227.00 CCQT SAT
20 QHX20 Thông tin - Thư viện 1140.00 CCQT SAT
21 QHX21 Tôn giáo học 1140.00 CCQT SAT
22 QHX22 Triết học 1140.00 CCQT SAT
23 QHX23 Văn học 1140.00 CCQT SAT
24 QHX24 Việt Nam học 1140.00 CCQT SAT
25 QHX25 Xã hội học 1140.00 CCQT SAT
26 QHX26 Hàn Quốc học 1140.00 CCQT SAT
27 QHX27 Văn hóa học 1140.00 CCQT SAT
28 QHX28 Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng 1140.00 CCQT SAT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.