video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.3 K lượt search
QHX

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 2022 - 2023

Mã trường: QHX 5.0 2.3 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 QHX01 Báo chí 26.40 D01
2 QHX01 Báo chí 25.75 D04
3 QHX01 Báo chí 27.25 D78
4 QHX01 Báo chí 26.00 D83
5 QHX01 Báo chí 25.75 A01
6 QHX01 Báo chí 29.90 C00
7 QHX02 Chính trị học 21.50 A01
8 QHX02 Chính trị học 26.75 C00
9 QHX02 Chính trị học 24.25 D01
10 QHX02 Chính trị học 23.00 D04
11 QHX02 Chính trị học 24.50 D78
12 QHX02 Chính trị học 23.00 D83
13 QHX03 Công tác xã hội 25.00 D78
14 QHX03 Công tác xã hội 23.50 D83
15 QHX03 Công tác xã hội 23.00 A01
16 QHX03 Công tác xã hội 27.75 C00
17 QHX03 Công tác xã hội 24.75 D01
18 QHX03 Công tác xã hội 22.50 D04
19 QHX04 Đông Nam Á học 22.00 A01
20 QHX04 Đông Nam Á học 24.25 D01
21 QHX04 Đông Nam Á học 24.00 D78
22 QHX05 Đông phương học 26.25 D04
23 QHX05 Đông phương học 26.75 D78
24 QHX05 Đông phương học 26.25 D83
25 QHX05 Đông phương học 29.95 C00
26 QHX05 Đông phương học 26.35 D01
27 QHX06 Hán Nôm 27.50 C00
28 QHX06 Hán Nôm 24.50 D01
29 QHX06 Hán Nôm 23.00 D04
30 QHX06 Hán Nôm 24.00 D78
31 QHX06 Hán Nôm 23.00 D83
32 QHX07 Khoa học quản lý 26.00 D78
33 QHX07 Khoa học quản lý 25.00 D83
34 QHX07 Khoa học quản lý 25.25 A01
35 QHX07 Khoa học quản lý 29.00 C00
36 QHX07 Khoa học quản lý 25.50 D01
37 QHX07 Khoa học quản lý 24.00 D04
38 QHX08 Lịch sử 21.00 D83
39 QHX08 Lịch sử 27.00 C00
40 QHX08 Lịch sử 24.00 D01
41 QHX08 Lịch sử 22.00 D04
42 QHX08 Lịch sử 24.00 D78
43 QHX09 Lưu trữ học 22.50 A01
44 QHX09 Lưu trữ học 27.00 C00
45 QHX09 Lưu trữ học 22.50 D01
46 QHX09 Lưu trữ học 22.00 D04
47 QHX09 Lưu trữ học 23.50 D78
48 QHX09 Lưu trữ học 22.00 D83
49 QHX10 Ngôn ngữ học 25.00 D04
50 QHX10 Ngôn ngữ học 25.25 D78
51 QHX10 Ngôn ngữ học 24.50 D83
52 QHX10 Ngôn ngữ học 28.00 C00
53 QHX10 Ngôn ngữ học 25.25 D01
54 QHX11 Nhân học 22.50 A01
55 QHX11 Nhân học 26.75 C00
56 QHX11 Nhân học 24.25 D01
57 QHX11 Nhân học 22.00 D04
58 QHX11 Nhân học 24.00 D78
59 QHX11 Nhân học 21.00 D83
60 QHX12 Nhật Bản học 24.75 D06
61 QHX12 Nhật Bản học 26.25 D78
62 QHX12 Nhật Bản học 25.75 D01
63 QHX13 Quan hệ công chúng 29.95 C00
64 QHX13 Quan hệ công chúng 26.75 D01
65 QHX13 Quan hệ công chúng 26.00 D04
66 QHX13 Quan hệ công chúng 27.50 D78
67 QHX13 Quan hệ công chúng 26.00 D83
68 QHX14 Quản lý thông tin 25.50 D01
69 QHX14 Quản lý thông tin 25.90 D78
70 QHX14 Quản lý thông tin 25.25 A01
71 QHX14 Quản lý thông tin 29.00 C00
72 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.25 A01
73 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.80 D01
74 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.10 D78
75 QHX16 Quản trị khách sạn 24.75 A01
76 QHX16 Quản trị khách sạn 25.15 D01
77 QHX16 Quản trị khách sạn 25.25 D78
78 QHX17 Quản trị văn phòng 25.00 D83
79 QHX17 Quản trị văn phòng 24.75 A01
80 QHX17 Quản trị văn phòng 29.00 C00
81 QHX17 Quản trị văn phòng 25.25 D01
82 QHX17 Quản trị văn phòng 25.00 D04
83 QHX17 Quản trị văn phòng 25.50 D78
84 QHX18 Quốc tế học 25.25 A01
85 QHX18 Quốc tế học 29.00 C00
86 QHX18 Quốc tế học 25.75 D01
87 QHX18 Quốc tế học 25.00 D04
88 QHX18 Quốc tế học 25.75 D78
89 QHX18 Quốc tế học 25.25 D83
90 QHX19 Tâm lý học 26.50 A01
91 QHX19 Tâm lý học 29.00 C00
92 QHX19 Tâm lý học 26.25 D01
93 QHX19 Tâm lý học 24.25 D04
94 QHX19 Tâm lý học 26.50 D78
95 QHX19 Tâm lý học 24.20 D83
96 QHX20 Thông tin - Thư viện 23.75 D78
97 QHX20 Thông tin - Thư viện 23.50 A01
98 QHX20 Thông tin - Thư viện 26.50 C00
99 QHX20 Thông tin - Thư viện 23.50 D01
100 QHX21 Tôn giáo học 22.00 A01
101 QHX21 Tôn giáo học 25.50 C00
102 QHX21 Tôn giáo học 22.50 D01
103 QHX21 Tôn giáo học 20.25 D04
104 QHX21 Tôn giáo học 22.90 D78
105 QHX21 Tôn giáo học 20.00 D83
106 QHX22 Triết học 23.25 D01
107 QHX22 Triết học 21.00 D04
108 QHX22 Triết học 23.25 D78
109 QHX22 Triết học 21.00 D83
110 QHX22 Triết học 22.00 A01
111 QHX22 Triết học 26.25 C00
112 QHX23 Văn học 24.75 D01
113 QHX23 Văn học 21.25 D04
114 QHX23 Văn học 24.50 D78
115 QHX23 Văn học 22.00 D83
116 QHX23 Văn học 27.75 C00
117 QHX24 Việt Nam học 23.50 D78
118 QHX24 Việt Nam học 20.25 D83
119 QHX24 Việt Nam học 27.50 C00
120 QHX24 Việt Nam học 24.00 D01
121 QHX24 Việt Nam học 21.50 D04
122 QHX25 Xã hội học 23.50 A01
123 QHX25 Xã hội học 27.75 C00
124 QHX25 Xã hội học 24.50 D01
125 QHX25 Xã hội học 23.00 D04
126 QHX25 Xã hội học 25.25 D78
127 QHX25 Xã hội học 22.00 D83
128 QHX26 Hàn Quốc học 27.25 D78
129 QHX26 Hàn Quốc học 26.85 A01
130 QHX26 Hàn Quốc học 29.95 C00
131 QHX26 Hàn Quốc học 26.70 D01
132 QHX26 Hàn Quốc học 25.55 DD2
133 QHX27 Văn hóa học 27.00 C00
134 QHX27 Văn hóa học 24.40 D01
135 QHX27 Văn hóa học 22.00 D04
136 QHX27 Văn hóa học 24.50 D78
137 QHX27 Văn hóa học 22.00 D83
138 QHX40 Báo chí (CTĐT CLC) 23.50 A01
139 QHX40 Báo chí (CTĐT CLC) 28.50 C00
140 QHX40 Báo chí (CTĐT CLC) 25.00 D01
141 QHX40 Báo chí (CTĐT CLC) 25.25 D78
142 QHX41 Khoa học quản lý (CTĐT CLC) 22.00 A01
143 QHX41 Khoa học quản lý (CTĐT CLC) 26.75 C00
144 QHX41 Khoa học quản lý (CTĐT CLC) 22.90 D01
145 QHX41 Khoa học quản lý (CTĐT CLC) 22.80 D78
146 QHX42 Quản lý thông tin (CTĐT CLC) 23.50 A01
147 QHX42 Quản lý thông tin (CTĐT CLC) 26.50 C00
148 QHX42 Quản lý thông tin (CTĐT CLC) 24.40 D01
149 QHX42 Quản lý thông tin (CTĐT CLC) 23.75 D78
150 QHX43 Quốc tế học (CTĐT CLC) 22.00 A01
151 QHX43 Quốc tế học (CTĐT CLC) 27.00 C00
152 QHX43 Quốc tế học (CTĐT CLC) 24.00 D01
153 QHX43 Quốc tế học (CTĐT CLC) 24.00 D78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 QHX01 Báo chí 100.00
2 QHX02 Chính trị học 80.00
3 QHX03 Công tác xã hội 80.00
4 QHX04 Đông Nam Á học 80.00
5 QHX05 Đông phương học 100.00
6 QHX06 Hán Nôm 80.00
7 QHX07 Khoa học quản lý 80.00
8 QHX08 Lịch sử 80.00
9 QHX09 Lưu trữ học 80.00
10 QHX10 Ngôn ngữ học 80.00
11 QHX11 Nhân học 80.00
12 QHX12 Nhật Bản học 90.00
13 QHX13 Quan hệ công chúng 100.00
14 QHX14 Quản lý thông tin 80.00
15 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 100.00
16 QHX16 Quản trị khách sạn 100.00
17 QHX17 Quản trị văn phòng 90.00
18 QHX18 Quốc tế học 90.00
19 QHX19 Tâm lý học 100.00
20 QHX20 Thông tin - Thư viện 80.00
21 QHX21 Tôn giáo học 80.00
22 QHX22 Triết học 80.00
23 QHX23 Văn học 80.00
24 QHX24 Việt Nam học 80.00
25 QHX25 Xã hội học 80.00
26 QHX26 Hàn Quốc học 100.00
27 QHX27 Văn hóa học 80.00
28 QHX40 Báo chí (CTĐT CLC) 80.00
29 QHX41 Khoa học quản lý (CTĐT CLC) 80.00
30 QHX42 Quản lý thông tin (CTĐT CLC) 80.00
31 QHX43 Quốc tế học (CTĐT CLC) 80.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.