Đề án tuyển sinh trường Đại học Y tế Công cộng

Video giới thiệu trường Đại học Y tế Công cộng

A. Giới thiệu trường Đại học Y tế Công cộng

- Tên trường: Đại học Y tế Công cộng

- Tên tiếng Anh: Ha Noi University Of Public Health (HUPH)

- Mã trường: YTC

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Đào tạo ngắn hạn

- Địa chỉ: Số 1A, đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội

- SĐT:  024.62662299

- Website: http://www.huph.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/truongdaihocytecongconghuph/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y tế Công cộng năm 2025

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026: 6 ngành gồm Y tế công cộng, Dinh dưỡng, Công tác xã hội, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật xét nghiệm y học và Khoa học dữ liệu.

1.2 Quy chế

Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30

Điểm xét tuyển = [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)]+ Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

Điểm khuyến khích theo thang điểm 30, quy định tại bảng 2;

              Điểm khuyến             khích

Chứng chỉ

Theo thang điểm 30

Theo thang điểm 150

0,5

1,0

1,25

1,5

2,5

5

6,25

7,5

IELTS (Academic)

5,5-6

6,5

7

>=7,5

5,5-6

6,5

7

>=7,5

TOEFL iBT

46-78

79-93

94-101

>=102

46-78

79-93

94-101

>=102

* Nơi cp chng ch Tiếng Anh quốc tế:

Chứng chỉ

Đơn vị cấp chứng chỉ

IELTS

  • British Council (BC)
  • International Development Program (IDP)

TOEFL iBT

Educational Testing Service (ETS)

Hồ sơ chứng chỉ Tiếng Anh gồm: 01 bản sao có công chứng Chứng chỉ Tiếng Anh còn hiệu lực tính đến ngày 20/06/2026.

Lưu ý: Trường Đại học Y tế công cộng KHÔNG chấp chận chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế thi theo hình thức Home Edition.

Khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] vượt qua 30 điểm sẽ quy về 30 điểm;

Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GDĐT, giảm dần khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] từ 22,5 điểm trở lên theo quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; B00; D01; D07; X26  
2 7720401 Dinh dưỡng B00; B03; B08; C02; D01; D07  
3 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; B00; B08; C01; D01  
4 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; B00; B03; C01; D01  
5 7720701 Y tế công cộng B00; B03; B08; C02; D01; D13  
6 7760101 Công tác xã hội C00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78  
2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30

Điểm xét tuyển = [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)]+ Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

Điểm khuyến khích theo thang điểm 30, quy định tại bảng 2

              Điểm khuyến             khích

Chứng chỉ

Theo thang điểm 30

Theo thang điểm 150

0,5

1,0

1,25

1,5

2,5

5

6,25

7,5

IELTS (Academic)

5,5-6

6,5

7

>=7,5

5,5-6

6,5

7

>=7,5

TOEFL iBT

46-78

79-93

94-101

>=102

46-78

79-93

94-101

>=102

* Nơi cp chng ch Tiếng Anh quốc tế:

Chứng chỉ

Đơn vị cấp chứng chỉ

IELTS

  • British Council (BC)
  • International Development Program (IDP)

TOEFL iBT

Educational Testing Service (ETS)

Hồ sơ chứng chỉ Tiếng Anh gồm: 01 bản sao có công chứng Chứng chỉ Tiếng Anh còn hiệu lực tính đến ngày 20/06/2026.

Lưu ý: Trường Đại học Y tế công cộng KHÔNG chấp chận chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế thi theo hình thức Home Edition.

Khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] vượt qua 30 điểm sẽ quy về 30 điểm;

Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GDĐT, giảm dần khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] từ 22,5 điểm trở lên theo quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; B00; D01; D07; X26  
2 7720401 Dinh dưỡng B00; B03; B08; C02; D01; D07  
3 7720701 Y tế công cộng B00; B03; B08; C02; D01; D13  
4 7760101 Công tác xã hội C00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78  
3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Chính sách ưu tiên: Theo quy định tại Quy chế tuyển sinh trình độ đại học, cao đẳng giáo dục mầm non và các hướng dẫn hiện hành của Bộ Giáo dục và đào tạo.

Xét tuyển thẳng:

Hồ sơ xét tuyển: Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo

Bảng 3. Đối tượng, ngành xét tuyển thẳng

STT

Đối tượng

Ngành xét tuyển thẳng

1

Đối với thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba, trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng .

Ngành xét tuyển thẳng căn cứ vào hồ sơ của thí sinh đăng ký

 

1.1

Toán học, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh

  • Y tế công cộng - 7720701
  • Kỹ thuật xét nghiệm y học- 7720601
  • Dinh dưỡng - 7720401
  • Công tác xã hội -7760101
  • Kỹ thuật phục hồi chức năng-7720603
  • Khoa học dữ liệu - 7460108

1.2

Ngữ Văn

  • Y tế công cộng - 7720701
  • Dinh dưỡng - 7720401
  • Công tác xã hội -7760101
  • Kỹ thuật phục hồi chức năng-7720603
  • Khoa học dữ liệu - 7460108

1.3

Vật lý

  • Kỹ thuật xét nghiệm y học - 7720601
  • Kỹ thuật phục hồi chức năng -7720603
  • Khoa học dữ liệu - 7460108

1.4

Lịch sử

  • Công tác xã hội -7760101

1.5

Địa lý

  • Công tác xã hội -7760101

2

Các đối tượng còn lại dưới đây Hội đồng tuyển sinh ĐHYTCC sẽ căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh để xem xét, quyết định. Điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức bao gồm:

Ngành xét tuyển thẳng căn cứ vào hồ sơ của thí sinh đăng ký

2.1

Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành, chương trình do cơ sở đào tạo quy định.

Áp dụng tất cả các ngành

2.2

Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số ngành do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Áp dụng tất cả các ngành

2.3

Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ.

Áp dụng tất cả các ngành

2.4

Thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

Áp dụng tất cả các ngành

2.5

Thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ GDĐT.

Áp dụng tất cả các ngành

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7460108 Khoa học dữ liệu    
2 7720401 Dinh dưỡng    
3 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
4 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng    
5 7720701 Y tế công cộng    
6 7760101 Công tác xã hội    
4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

- Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 150.

Điểm xét tuyển = [Tổng điểm thi đánh giá năng lực + Điểm khuyến khích (nếu có)] + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

Điểm khuyến khích theo thang điểm 150, quy định tại bảng 2;

  • Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS (academic) và TOEFL iBT được cộng điểm khuyến khích khi xét tuyển theo các phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT, kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội năm 2026.
  • Điểm khuyến khích chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế áp dụng cho cả 6 ngành tuyển sinh năm 2026.
  • Điểm khuyến khích tối đa 1,50 điểm (theo thang điểm 30) và 7,50 điểm (theo thang điểm 150).

Bảng 2. Mức điểm khuyến khích đối với các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

              Điểm khuyến             khích

Chứng chỉ

Theo thang điểm 30

Theo thang điểm 150

0,5

1,0

1,25

1,5

2,5

5

6,25

7,5

IELTS (Academic)

5,5-6

6,5

7

>=7,5

5,5-6

6,5

7

>=7,5

TOEFL iBT

46-78

79-93

94-101

>=102

46-78

79-93

94-101

>=102

* Nơi cp chng ch Tiếng Anh quốc tế:

Chứng chỉ

Đơn vị cấp chứng chỉ

IELTS

  • British Council (BC)
  • International Development Program (IDP)

TOEFL iBT

Educational Testing Service (ETS)

Hồ sơ chứng chỉ Tiếng Anh gồm: 01 bản sao có công chứng Chứng chỉ Tiếng Anh còn hiệu lực tính đến ngày 20/06/2026.

Lưu ý: Trường Đại học Y tế công cộng KHÔNG chấp chận chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế thi theo hình thức Home Edition.

Khi [Tổng điểm thi đánh giá năng lực + Điểm khuyến khích (nếu có)] vượt qua 150 điểm sẽ quy về 150 điểm;

Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy về thang điểm 150, giảm dần khi [Tổng điểm thi đánh giá năng lực + Điểm khuyến khích (nếu có)] từ 112,5 trở lên theo quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7460108 Khoa học dữ liệu Q00  
5
Dự bị đại học

5.1 Đối tượng

Xét chuyển vào học trình độ đại học đối với học sinh dự bị đại học: 6 ngành gồm Y tế công cộng, Dinh dưỡng, Công tác xã hội, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật xét nghiệm y học và Khoa học dữ liệu.

5.2 Quy chế

Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30

Điểm xét tuyển = [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)]+ Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

Điểm khuyến khích theo thang điểm 30, quy định tại bảng 2;

Điểm khuyến khích

  • Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS (academic) và TOEFL iBT được cộng điểm khuyến khích khi xét tuyển theo các phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT, kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội năm 2026.
  • Điểm khuyến khích chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế áp dụng cho cả 6 ngành tuyển sinh năm 2026.
  • Điểm khuyến khích tối đa 1,50 điểm (theo thang điểm 30) và 7,50 điểm (theo thang điểm 150).

Bảng 2. Mức điểm khuyến khích đối với các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

              Điểm khuyến             khích

Chứng chỉ

Theo thang điểm 30

Theo thang điểm 150

0,5

1,0

1,25

1,5

2,5

5

6,25

7,5

IELTS (Academic)

5,5-6

6,5

7

>=7,5

5,5-6

6,5

7

>=7,5

TOEFL iBT

46-78

79-93

94-101

>=102

46-78

79-93

94-101

>=102

* Nơi cp chng ch Tiếng Anh quốc tế:

Chứng chỉ

Đơn vị cấp chứng chỉ

IELTS

  • British Council (BC)
  • International Development Program (IDP)

TOEFL iBT

Educational Testing Service (ETS)

Hồ sơ chứng chỉ Tiếng Anh gồm: 01 bản sao có công chứng Chứng chỉ Tiếng Anh còn hiệu lực tính đến ngày 20/06/2026.

Lưu ý: Trường Đại học Y tế công cộng KHÔNG chấp chận chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế thi theo hình thức Home Edition.

Khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] vượt qua 30 điểm sẽ quy về 30 điểm;

Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GDĐT, giảm dần khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] từ 22,5 điểm trở lên theo quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; B00; D01; D07; X26  
2 7720401 Dinh dưỡng B00; B03; B08; C02; D01; D07  
3 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; B00; B08; C01; D01  
4 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; B00; B03; C01; D01  
5 7720701 Y tế công cộng B00; B03; B08; C02; D01; D13  
6 7760101 Công tác xã hội C00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78  
Xem thêm bài viết về trường Đại học Y tế Công cộng mới nhất:
 

Phương án tuyển sinh Đại học Y tế Công cộng năm 2025 mới nhất

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Y tế Công cộng 2025

Học phí Đại học Y tế Công cộng năm 2025 - 2026

Điểm chuẩn Đại học Y tế Công cộng năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Y tế Công cộng năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Y tế Công cộng năm 2023 mới nhất