video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.6 K lượt search
THP

Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Hải Phòng năm 2023 mới nhất

Mã trường: THP 5.0 3.6 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Hải Phòng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 17.00 M00; M01; M03; M04
2 7140201 Giáo dục Mầm non 19.00 M00; M01; M03; M04
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 22.00 A00; C01; C02; D01
4 7140206 Giáo dục Thể chất 22.00 T00; T01 Năng khiếu nhân 2
5 7140209 Sư phạm Toán học 23.50 A00; A01; C01; D01
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 23.50 C00; D01; D14; D15
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 30.50 A01; D01; D06; D15 Ngoại ngữ nhân 2
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.00 A01; D01; D06; D15 Ngoại ngữ nhân 2
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 27.50 D01; D03; D04; D06 Ngoại ngữ nhân 2
10 7310101 Kinh tế 17.00 A00; A01; C01; D01
11 7310630 Việt Nam học 15.00 C00; D01; D06; D15
12 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 A00; A01; C01; D01
13 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; C01; D01
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; C01; D01
15 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C01; D01
16 7480201 Công nghệ thông tin 21.50 A00; A01; C01; D01
17 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; C01; D01
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.00 A00; A01; C01; D01
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; C01; D01
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.00 A00; A01; C01; D01
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16.00 A00; A01; C01; D01
22 7580101 Kiến trúc 15.00 A00; A01; D01; V01
23 7760101 Công tác xã hội 15.00 C00; D01; D14; D15
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.00 C00; D01; D06; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140206 Giáo dục Thể chất 20.00 T00; T01 Năng khiếu nhân 2
2 7310101 Kinh tế 21.00 A00; A01; C01; D01
3 7310630 Việt Nam học 16.50 C00; D01; D06; D15
4 7340101 Quản trị kinh doanh 21.00 A00; A01; C01; D01
5 7340122 Thương mại điện tử 19.00 A00; A01; C01; D01
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 16.50 A00; A01; C01; D01
7 7340301 Kế toán 17.00 A00; A01; C01; D01
8 7480201 Công nghệ thông tin 24.50 A00; A01; C01; D01
9 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 16.50 A00; A01; C01; D01
10 7510202 Công nghệ chế tạo máy 16.50 A00; A01; C01; D01
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16.50 A00; A01; C01; D01
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20.00 A00; A01; C01; D01
13 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20.00 A00; A01; C01; D01
14 7580101 Kiến trúc 16.50 A00; A01; D01; V01
15 7760101 Công tác xã hội 16.50 C00; D01; D14; D15
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.00 C00; D01; D06; D15
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.