6.8 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Hải Phòng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201_01 | Giáo dục Mầm non | 22.75 | M00; M01; M03; M04 | |
| 2 | 7140202_01 | Giáo dục Tiểu học | 24.50 | A01; C01; C02; C03; C04; D01 | |
| 3 | 7140206_01 | Giáo dục Thể chất | 33.25 | T00; T01; T02; T05 | Năng khiếu nhân 2 |
| 4 | 7140209_01 | Sư phạm Toán học | 25.00 | A00; A01; C01; C02; D07 | |
| 5 | 7140217_01 | Sư phạm Ngữ văn | 26.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 6 | 7140231_01 | Sư phạm Tiếng Anh | 32.00 | D01; D06; D09; D10; D14; D15 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 7 | 7220201_01 | Ngôn ngữ Anh | 26.50 | D01; D09; D10; D14; D15 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 8 | 7220204_01 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 27.00 | D01; D04; D09; D14; D15; D45 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 9 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | 22.50 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 10 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 11 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | 23.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 12 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | 23.50 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 13 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 14 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 15 | 7340101_20 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | 20.25 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 16 | 7340115_01 | Marketing số | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 17 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 18 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | 19.25 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 19 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | 20.50 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 20 | 7340301_03 | Kế toán - Kiểm toán | 21.25 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 21 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | 19.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 22 | 7380101_01 | Luật | 24.50 | A00; C00; C03; C04; D01; X01 | |
| 23 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | 20.00 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 24 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 20.00 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 25 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | 20.00 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 26 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 17.00 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 27 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | 18.50 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 28 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 19.25 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 29 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | 18.50 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 30 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | 19.25 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 31 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | 19.25 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 32 | 7580101_01 | Kiến trúc | 17.25 | A00; A01; D01; V01 | |
| 33 | 7760101_01 | Công tác xã hội | 22.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 34 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 35 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 23.50 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 36 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch | 22.25 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | 22.50 | ||
| 2 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | 22.00 | ||
| 3 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | 23.00 | ||
| 4 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | 23.50 | ||
| 5 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 22.00 | ||
| 6 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | 22.00 | ||
| 7 | 7340101_20 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | 20.25 | ||
| 8 | 7340115_01 | Marketing số | 22.00 | ||
| 9 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | 22.00 | ||
| 10 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | 19.25 | ||
| 11 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | 20.50 | ||
| 12 | 7340301_03 | Kế toán - Kiểm toán | 21.25 | ||
| 13 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | 19.00 | ||
| 14 | 7380101_01 | Luật | 24.50 | ||
| 15 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | 20.00 | ||
| 16 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 20.00 | ||
| 17 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | 20.00 | ||
| 18 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 17.00 | ||
| 19 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | 18.50 | ||
| 20 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 19.25 | ||
| 21 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | 18.50 | ||
| 22 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | 19.25 | ||
| 23 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | 19.25 | ||
| 24 | 7580101_01 | Kiến trúc | 17.25 | ||
| 25 | 7760101_01 | Công tác xã hội | 22.00 | ||
| 26 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.00 | ||
| 27 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 23.50 | ||
| 28 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch | 22.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206_01 | Giáo dục Thể chất | 33.25 | T00; T01; T02; T05 | |
| 2 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | 22.50 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 3 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 4 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | 23.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 5 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | 23.50 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 6 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 7 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 8 | 7340101_20 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | 20.25 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 9 | 7340115_01 | Marketing số | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 10 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 11 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | 19.25 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 12 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | 20.50 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 13 | 7340301_03 | Kế toán - Kiểm toán | 21.25 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 14 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | 19.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 15 | 7380101_01 | Luật | 24.50 | A00; C00; C03; C04; D01; D07 | |
| 16 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | 20.00 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 17 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 20.00 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 18 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | 20.00 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 19 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 17.00 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 20 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | 18.50 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 21 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 19.25 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 22 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | 18.50 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 23 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | 19.25 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 24 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | 19.25 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 25 | 7580101_01 | Kiến trúc | 17.25 | A00; A01; D01; V01 | |
| 26 | 7760101_01 | Công tác xã hội | 22.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 27 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 28 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 23.50 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 29 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch | 22.25 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | 22.50 | Q00 | |
| 2 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | 22.00 | Q00 | |
| 3 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | 23.00 | Q00 | |
| 4 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | 23.50 | Q00 | |
| 5 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 22.00 | Q00 | |
| 6 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | 22.00 | Q00 | |
| 7 | 7340101_20 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | 20.25 | Q00 | |
| 8 | 7340115_01 | Marketing số | 22.00 | Q00 | |
| 9 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | 22.00 | Q00 | |
| 10 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | 19.25 | Q00 | |
| 11 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | 20.50 | Q00 | |
| 12 | 7340301_03 | Kế toán - Kiểm toán | 21.25 | Q00 | |
| 13 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | 19.00 | Q00 | |
| 14 | 7380101_01 | Luật | 24.50 | Q00 | |
| 15 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | 20.00 | Q00 | |
| 16 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 20.00 | Q00 | |
| 17 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | 20.00 | Q00 | |
| 18 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 17.00 | Q00 | |
| 19 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | 18.50 | Q00 | |
| 20 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 19.25 | Q00 | |
| 21 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | 18.50 | Q00 | |
| 22 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | 19.25 | Q00 | |
| 23 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | 19.25 | Q00 | |
| 24 | 7580101_01 | Kiến trúc | 17.25 | Q00 | |
| 25 | 7760101_01 | Công tác xã hội | 22.00 | Q00 | |
| 26 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.00 | Q00 | |
| 27 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 23.50 | Q00 | |
| 28 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch | 22.25 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | 22.50 | K00 | |
| 2 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | 22.00 | K00 | |
| 3 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | 23.00 | K00 | |
| 4 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | 23.50 | K00 | |
| 5 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 22.00 | K00 | |
| 6 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | 22.00 | K00 | |
| 7 | 7340101_20 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | 20.25 | K00 | |
| 8 | 7340115_01 | Marketing số | 22.00 | K00 | |
| 9 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | 22.00 | K00 | |
| 10 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | 19.25 | K00 | |
| 11 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | 20.50 | K00 | |
| 12 | 7340301_03 | Kế toán - Kiểm toán | 21.25 | K00 | |
| 13 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | 19.00 | K00 | |
| 14 | 7380101_01 | Luật | 24.50 | K00 | |
| 15 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | 20.00 | K00 | |
| 16 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 20.00 | K00 | |
| 17 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | 20.00 | K00 | |
| 18 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 17.00 | K00 | |
| 19 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | 18.50 | K00 | |
| 20 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 19.25 | K00 | |
| 21 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | 18.50 | K00 | |
| 22 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | 19.25 | K00 | |
| 23 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | 19.25 | K00 | |
| 24 | 7580101_01 | Kiến trúc | 17.25 | K00 | |
| 25 | 7760101_01 | Công tác xã hội | 22.00 | K00 | |
| 26 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.00 | K00 | |
| 27 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 23.50 | K00 | |
| 28 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch | 22.25 | K00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | 22.50 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 2 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 3 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | 23.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 4 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | 23.50 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 5 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 6 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 7 | 7340101_20 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | 20.25 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 8 | 7340115_01 | Marketing số | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 9 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 10 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | 19.25 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 11 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | 20.50 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 12 | 7340301_03 | Kế toán - Kiểm toán | 21.25 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 13 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | 19.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 14 | 7380101_01 | Luật | 24.50 | A00; C00; C03; C04; D01 | |
| 15 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | 20.00 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 16 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 20.00 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 17 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | 20.00 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 18 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 17.00 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 19 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | 18.50 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 20 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 19.25 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 21 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | 18.50 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 22 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | 19.25 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 23 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | 19.25 | A00; A01; C01; C02; D01 | |
| 24 | 7580101_01 | Kiến trúc | 17.25 | A00; A01; D01 | |
| 25 | 7760101_01 | Công tác xã hội | 22.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 26 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 27 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 23.50 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 28 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch | 22.25 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | 22.50 | ||
| 2 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | 22.00 | ||
| 3 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | 23.00 | ||
| 4 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | 23.50 | ||
| 5 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 22.00 | ||
| 6 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | 22.00 | ||
| 7 | 7340101_20 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | 20.25 | ||
| 8 | 7340115_01 | Marketing số | 22.00 | ||
| 9 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | 22.00 | ||
| 10 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | 19.25 | ||
| 11 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | 20.50 | ||
| 12 | 7340301_03 | Kế toán - Kiểm toán | 21.25 | ||
| 13 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | 19.00 | ||
| 14 | 7380101_01 | Luật | 24.50 | ||
| 15 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | 20.00 | ||
| 16 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 20.00 | ||
| 17 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | 20.00 | ||
| 18 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 17.00 | ||
| 19 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | 18.50 | ||
| 20 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 19.25 | ||
| 21 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | 18.50 | ||
| 22 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | 19.25 | ||
| 23 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | 19.25 | ||
| 24 | 7580101_01 | Kiến trúc | 17.25 | ||
| 25 | 7760101_01 | Công tác xã hội | 22.00 | ||
| 26 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.00 | ||
| 27 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 23.50 | ||
| 28 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch | 22.25 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Y dược Hải Phòng (YPB): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Thái Bình (DTB): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất