video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6.8 K lượt search
THP

Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng năm 2025 mới nhất

Mã trường: THP 5.0 6.8 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Hải Phòng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201_01 Giáo dục Mầm non 22.75 M00; M01; M03; M04
2 7140202_01 Giáo dục Tiểu học 24.50 A01; C01; C02; C03; C04; D01
3 7140206_01 Giáo dục Thể chất 33.25 T00; T01; T02; T05 Năng khiếu nhân 2
4 7140209_01 Sư phạm Toán học 25.00 A00; A01; C01; C02; D07
5 7140217_01 Sư phạm Ngữ văn 26.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
6 7140231_01 Sư phạm Tiếng Anh 32.00 D01; D06; D09; D10; D14; D15 Ngoại ngữ nhân 2
7 7220201_01 Ngôn ngữ Anh 26.50 D01; D09; D10; D14; D15 Ngoại ngữ nhân 2
8 7220204_01 Ngôn ngữ Trung Quốc 27.00 D01; D04; D09; D14; D15; D45 Ngoại ngữ nhân 2
9 7310101_02 Kinh tế ngoại thương 22.50 A00; A01; C01; C03; C04; D01
10 7310101_03 Quản lý kinh tế 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
11 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức 23.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
12 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) 23.50 A00; A01; C01; C03; C04; D01
13 7340101_01 Quản trị kinh doanh 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
14 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
15 7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) 20.25 A00; A01; C01; C03; C04; D01
16 7340115_01 Marketing số 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
17 7340122_01 Thương mại điện tử 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
18 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp 19.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
19 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp 20.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
20 7340301_03 Kế toán - Kiểm toán 21.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
21 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) 19.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
22 7380101_01 Luật 24.50 A00; C00; C03; C04; D01; X01
23 7480201_01 Công nghệ thông tin 20.00 A00; A01; C01; C02; D01
24 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 20.00 A00; A01; C01; C02; D01
25 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) 20.00 A00; A01; C01; C02; D01
26 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 17.00 A00; A01; C01; C02; D01
27 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy 18.50 A00; A01; C01; C02; D01
28 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.25 A00; A01; C01; C02; D01
29 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng 18.50 A00; A01; C01; C02; D01
30 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) 19.25 A00; A01; C01; C02; D01
31 7510303_02 Điện tự động công nghiệp 19.25 A00; A01; C01; C02; D01
32 7580101_01 Kiến trúc 17.25 A00; A01; D01; V01
33 7760101_01 Công tác xã hội 22.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
34 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
35 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn 23.50 C00; C03; C04; D01; D14; D15
36 7810103_03 Hướng dẫn du lịch 22.25 C00; C03; C04; D01; D14; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101_02 Kinh tế ngoại thương 22.50
2 7310101_03 Quản lý kinh tế 22.00
3 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức 23.00
4 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) 23.50
5 7340101_01 Quản trị kinh doanh 22.00
6 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán 22.00
7 7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) 20.25
8 7340115_01 Marketing số 22.00
9 7340122_01 Thương mại điện tử 22.00
10 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp 19.25
11 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp 20.50
12 7340301_03 Kế toán - Kiểm toán 21.25
13 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) 19.00
14 7380101_01 Luật 24.50
15 7480201_01 Công nghệ thông tin 20.00
16 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 20.00
17 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) 20.00
18 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 17.00
19 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy 18.50
20 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.25
21 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng 18.50
22 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) 19.25
23 7510303_02 Điện tự động công nghiệp 19.25
24 7580101_01 Kiến trúc 17.25
25 7760101_01 Công tác xã hội 22.00
26 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.00
27 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn 23.50
28 7810103_03 Hướng dẫn du lịch 22.25

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140206_01 Giáo dục Thể chất 33.25 T00; T01; T02; T05
2 7310101_02 Kinh tế ngoại thương 22.50 A00; A01; C01; C03; C04; D01
3 7310101_03 Quản lý kinh tế 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
4 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức 23.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
5 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) 23.50 A00; A01; C01; C03; C04; D01
6 7340101_01 Quản trị kinh doanh 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
7 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
8 7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) 20.25 A00; A01; C01; C03; C04; D01
9 7340115_01 Marketing số 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
10 7340122_01 Thương mại điện tử 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
11 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp 19.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
12 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp 20.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
13 7340301_03 Kế toán - Kiểm toán 21.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
14 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) 19.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
15 7380101_01 Luật 24.50 A00; C00; C03; C04; D01; D07
16 7480201_01 Công nghệ thông tin 20.00 A00; A01; C01; C02; D01
17 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 20.00 A00; A01; C01; C02; D01
18 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) 20.00 A00; A01; C01; C02; D01
19 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 17.00 A00; A01; C01; C02; D01
20 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy 18.50 A00; A01; C01; C02; D01
21 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.25 A00; A01; C01; C02; D01
22 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng 18.50 A00; A01; C01; C02; D01
23 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) 19.25 A00; A01; C01; C02; D01
24 7510303_02 Điện tự động công nghiệp 19.25 A00; A01; C01; C02; D01
25 7580101_01 Kiến trúc 17.25 A00; A01; D01; V01
26 7760101_01 Công tác xã hội 22.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
27 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
28 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn 23.50 C00; C03; C04; D01; D14; D15
29 7810103_03 Hướng dẫn du lịch 22.25 C00; C03; C04; D01; D14; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101_02 Kinh tế ngoại thương 22.50 Q00
2 7310101_03 Quản lý kinh tế 22.00 Q00
3 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức 23.00 Q00
4 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) 23.50 Q00
5 7340101_01 Quản trị kinh doanh 22.00 Q00
6 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán 22.00 Q00
7 7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) 20.25 Q00
8 7340115_01 Marketing số 22.00 Q00
9 7340122_01 Thương mại điện tử 22.00 Q00
10 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp 19.25 Q00
11 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp 20.50 Q00
12 7340301_03 Kế toán - Kiểm toán 21.25 Q00
13 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) 19.00 Q00
14 7380101_01 Luật 24.50 Q00
15 7480201_01 Công nghệ thông tin 20.00 Q00
16 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 20.00 Q00
17 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) 20.00 Q00
18 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 17.00 Q00
19 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy 18.50 Q00
20 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.25 Q00
21 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng 18.50 Q00
22 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) 19.25 Q00
23 7510303_02 Điện tự động công nghiệp 19.25 Q00
24 7580101_01 Kiến trúc 17.25 Q00
25 7760101_01 Công tác xã hội 22.00 Q00
26 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.00 Q00
27 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn 23.50 Q00
28 7810103_03 Hướng dẫn du lịch 22.25 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101_02 Kinh tế ngoại thương 22.50 K00
2 7310101_03 Quản lý kinh tế 22.00 K00
3 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức 23.00 K00
4 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) 23.50 K00
5 7340101_01 Quản trị kinh doanh 22.00 K00
6 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán 22.00 K00
7 7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) 20.25 K00
8 7340115_01 Marketing số 22.00 K00
9 7340122_01 Thương mại điện tử 22.00 K00
10 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp 19.25 K00
11 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp 20.50 K00
12 7340301_03 Kế toán - Kiểm toán 21.25 K00
13 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) 19.00 K00
14 7380101_01 Luật 24.50 K00
15 7480201_01 Công nghệ thông tin 20.00 K00
16 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 20.00 K00
17 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) 20.00 K00
18 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 17.00 K00
19 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy 18.50 K00
20 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.25 K00
21 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng 18.50 K00
22 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) 19.25 K00
23 7510303_02 Điện tự động công nghiệp 19.25 K00
24 7580101_01 Kiến trúc 17.25 K00
25 7760101_01 Công tác xã hội 22.00 K00
26 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.00 K00
27 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn 23.50 K00
28 7810103_03 Hướng dẫn du lịch 22.25 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101_02 Kinh tế ngoại thương 22.50 A00; A01; C01; C03; C04; D01
2 7310101_03 Quản lý kinh tế 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
3 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức 23.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
4 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) 23.50 A00; A01; C01; C03; C04; D01
5 7340101_01 Quản trị kinh doanh 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
6 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
7 7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) 20.25 A00; A01; C01; C03; C04; D01
8 7340115_01 Marketing số 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
9 7340122_01 Thương mại điện tử 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
10 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp 19.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
11 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp 20.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
12 7340301_03 Kế toán - Kiểm toán 21.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
13 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) 19.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
14 7380101_01 Luật 24.50 A00; C00; C03; C04; D01
15 7480201_01 Công nghệ thông tin 20.00 A00; A01; C01; C02; D01
16 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 20.00 A00; A01; C01; C02; D01
17 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) 20.00 A00; A01; C01; C02; D01
18 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 17.00 A00; A01; C01; C02; D01
19 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy 18.50 A00; A01; C01; C02; D01
20 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.25 A00; A01; C01; C02; D01
21 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng 18.50 A00; A01; C01; C02; D01
22 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) 19.25 A00; A01; C01; C02; D01
23 7510303_02 Điện tự động công nghiệp 19.25 A00; A01; C01; C02; D01
24 7580101_01 Kiến trúc 17.25 A00; A01; D01
25 7760101_01 Công tác xã hội 22.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
26 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
27 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn 23.50 C00; C03; C04; D01; D14; D15
28 7810103_03 Hướng dẫn du lịch 22.25 C00; C03; C04; D01; D14; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101_02 Kinh tế ngoại thương 22.50
2 7310101_03 Quản lý kinh tế 22.00
3 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức 23.00
4 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) 23.50
5 7340101_01 Quản trị kinh doanh 22.00
6 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán 22.00
7 7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) 20.25
8 7340115_01 Marketing số 22.00
9 7340122_01 Thương mại điện tử 22.00
10 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp 19.25
11 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp 20.50
12 7340301_03 Kế toán - Kiểm toán 21.25
13 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) 19.00
14 7380101_01 Luật 24.50
15 7480201_01 Công nghệ thông tin 20.00
16 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 20.00
17 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) 20.00
18 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 17.00
19 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy 18.50
20 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.25
21 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng 18.50
22 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) 19.25
23 7510303_02 Điện tự động công nghiệp 19.25
24 7580101_01 Kiến trúc 17.25
25 7760101_01 Công tác xã hội 22.00
26 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.00
27 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn 23.50
28 7810103_03 Hướng dẫn du lịch 22.25
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.