4.9 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng năm 2024 mới nhất
Trường Đại học Hải Phòng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 21.50 | M00; M01; M03; M04 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.50 | A00; C01; C02; D01 | |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 29.00 | T00; T01 | Năng khiếu nhân 2 |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.75 | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.50 | C00; D01; D14; D15 | |
| 6 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 33.50 | A01; D01; D06; D15 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 28.25 | A01; D01; D06; D15 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 31.00 | D01; D03; D04; D06 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 9 | 7310101 | Kinh tế | 20.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | 17.00 | C00; D01; D06; D15 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 19.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 19.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 20.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7380101 | Luật | 24.50 | A00; C00; C03; D01 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 17 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 17.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 17.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.00 | A00; A01; A16; C01 | |
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 17.00 | A00; A01; A16; C01 | |
| 22 | 7580101 | Kiến trúc | 17.00 | A00; A01; D01; V01 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | 17.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23.50 | C00; D01; D06; D15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 30.00 | T00; T01 | năng khiếu nhân 2 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 24.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 3 | 7310630 | Việt Nam học | 21.00 | C00; D01; D06; D15 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 21.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 24.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 23.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 26.00 | A00; C00; C03; D01 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 10 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 21.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 11 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 21.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 22.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 22.00 | A00; A01; A16; C01 | |
| 14 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 21.00 | A00; A01; A16; C01 | |
| 15 | 7580101 | Kiến trúc | 21.00 | A00; A01; D01; V01 | |
| 16 | 7760101 | Công tác xã hội | 21.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.00 | C00; D01; D06; D15 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Y dược Hải Phòng (YPB): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Thái Bình (DTB): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất