Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Sao Đỏ năm 2025 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …
Đề án tuyển sinh trường Đại học Sao Đỏ
Video giới thiệu trường Đại học Sao Đỏ
A. Giới thiệu trường Đại học Sao Đỏ
- Tên trường: Đại học Sao Đỏ
- Tên tiếng Anh: Sao Do University
- Mã trường: SDU
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên kết quốc tế - Liên thông
- Địa chỉ: Số 24, phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- SĐT: 0220 3882 269
- Email: info@saodo.edu.vn
- Website: http://saodo.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/TruongDHSaoDo/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sao Đỏ 2026
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Xét tổng điểm của các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn xét tuyển tương ứng của ngành tuyển sinh, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và điểm khuyến khích (nếu có).
Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + ĐKK + ĐƯT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
D01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79 |
|
| 2 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
A00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04 |
|
| 3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90 |
|
| 4 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90 |
|
| 5 |
7310109 |
Kinh tế số |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 7 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 8 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 9 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 10 |
7380101 |
Luật |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78 |
|
| 11 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 12 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 13 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 14 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 15 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 16 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 17 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 18 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 19 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 20 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 21 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90 |
|
2.1 Quy chế
Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
|
|
| 2 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
|
|
| 3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 4 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
| 5 |
7310109 |
Kinh tế số |
|
|
| 6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
| 7 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
|
|
| 8 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
|
|
| 9 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 10 |
7380101 |
Luật |
|
|
| 11 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
|
|
| 12 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
|
|
| 13 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 14 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
|
| 15 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
|
| 16 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
|
| 17 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
| 18 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
| 19 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
|
| 20 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
|
|
| 21 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
3.1 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của Nhà trường hoặc:
Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
3.2 Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT. Lấy điểm trung bình học tập 3 năm học lớp 10,11,12 cấp THPT. Điểm xét tuyển là tổng điểm của 03 môn học cấp THPT theo tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành tuyển sinh, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và điểm khuyến khích (nếu có).
Điểm xét tuyển = ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + ĐKK + ĐƯT
ĐTB môn = (điểm trung bình cả năm môn lớp 10 + Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.điểm trung bình cả năm môn lớp 11 + điểm trung bình cả năm môn lớp 12) /3
Điểm trung bình cả năm môn học được ghi trong học bạ cấp THPT của thí sinh.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
D01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79 |
|
| 2 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
A00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04 |
|
| 3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90 |
|
| 4 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90 |
|
| 5 |
7310109 |
Kinh tế số |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 7 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 8 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 9 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 10 |
7380101 |
Luật |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78 |
|
| 11 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 12 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 13 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 14 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 15 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 16 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 17 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 18 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 19 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 20 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 21 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90 |
|
4.1 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của Nhà trường hoặc:
Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
4.2 Quy chế
Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
Q00 |
|
| 2 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
Q00 |
|
| 3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Q00 |
|
| 4 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Q00 |
|
| 5 |
7310109 |
Kinh tế số |
Q00 |
|
| 6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Q00 |
|
| 7 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
Q00 |
|
| 8 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
Q00 |
|
| 9 |
7340301 |
Kế toán |
Q00 |
|
| 10 |
7380101 |
Luật |
Q00 |
|
| 11 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
Q00 |
|
| 12 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
Q00 |
|
| 13 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Q00 |
|
| 14 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
Q00 |
|
| 15 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Q00 |
|
| 16 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Q00 |
|
| 17 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Q00 |
|
| 18 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
Q00 |
|
| 19 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Q00 |
|
| 20 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
Q00 |
|
| 21 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Q00 |
|
5.1 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của Nhà trường hoặc:
Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
5.2 Quy chế
Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
K00 |
|
| 2 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
K00 |
|
| 3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
K00 |
|
| 4 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
K00 |
|
| 5 |
7310109 |
Kinh tế số |
K00 |
|
| 6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
K00 |
|
| 7 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
K00 |
|
| 8 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
K00 |
|
| 9 |
7340301 |
Kế toán |
K00 |
|
| 10 |
7380101 |
Luật |
K00 |
|
| 11 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
K00 |
|
| 12 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
K00 |
|
| 13 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
K00 |
|
| 14 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
K00 |
|
| 15 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
K00 |
|
| 16 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
K00 |
|
| 17 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
K00 |
|
| 18 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
K00 |
|
| 19 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
K00 |
|
| 20 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
K00 |
|
| 21 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
K00 |
|
6.1 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của Nhà trường hoặc:
Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
6.2 Quy chế
Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả học tập cấp THPT. Điểm xét tuyển là tổng điểm môn Toán hoặc môn Ngữ văn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và điểm của 02 môn học tự chọn theo kết quả học tập cấp THPT tương ứng với tổ hợp xét tuyển của ngành tuyển sinh cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực, điểm khuyến khích (nếu có).
Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + ĐKK + ĐƯT
ĐTB môn = (điểm trung bình cả năm môn lớp 10 + điểm trung bình cả năm môn lớp 11 + điểm trung bình cả năm môn lớp 12) /3
Điểm trung bình cả năm môn học của 02 môn tự chọn được ghi trong học bạ cấp THPT của thí sinh.
* Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy đổi điểm hoặc cộng điểm khuyến khích như sau:
|
STT
|
Tiếng Anh
|
Tiếng Trung Quốc
|
Điểm quy đổi
|
Điểm khuyến khích
|
|
IELTS
|
TOEFL iBT
|
HSK, TOCFL
|
|
1
|
4.5
|
60-62
|
|
9
|
0,5
|
|
2
|
5.0
|
63-64
|
Cấp độ 3
|
9,25
|
0,75
|
|
3
|
5.5
|
65-78
|
|
9,50
|
1,0
|
|
4
|
6.0
|
79-87
|
Cấp độ 4
|
9,75
|
1,25
|
|
5
|
≥ 6.5
|
≥ 88
|
≥ Cấp độ 5
|
10
|
1,5
|
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
D01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79 |
|
| 2 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
A00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04 |
|
| 3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90 |
|
| 4 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90 |
|
| 5 |
7310109 |
Kinh tế số |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 7 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 8 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 9 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 10 |
7380101 |
Luật |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78 |
|
| 11 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 12 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 13 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 14 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 15 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 16 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 17 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 18 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 19 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 20 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 |
|
| 21 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90 |
|
Xem thêm bài viết về trường Đại học Sao Đỏ mới nhất: