Đề án tuyển sinh trường Đại học Sao Đỏ

Video giới thiệu trường Đại học Sao Đỏ

A. Giới thiệu trường Đại học Sao Đỏ

- Tên trường: Đại học Sao Đỏ

- Tên tiếng Anh: Sao Do University

- Mã trường: SDU

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên kết quốc tế - Liên thông

- Địa chỉ: Số 24, phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương

- SĐT: 0220 3882 269

- Email: info@saodo.edu.vn

- Website: http://saodo.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/TruongDHSaoDo/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sao Đỏ 2026

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Xét tổng điểm của các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn xét tuyển tương ứng của ngành tuyển sinh, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và điểm khuyến khích (nếu có).

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + ĐKK + ĐƯT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79  
2 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90  
5 7310109 Kinh tế số A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
7 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
9 7340301 Kế toán A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
10 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78  
11 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
20 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90  
 
2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc    
2 7140246 Sư phạm công nghệ    
3 7220201 Ngôn ngữ Anh    
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
5 7310109 Kinh tế số    
6 7340101 Quản trị kinh doanh    
7 7340122 Thương mại điện tử    
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
9 7340301 Kế toán    
10 7380101 Luật    
11 7460112 Toán ứng dụng    
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo    
13 7480201 Công nghệ thông tin    
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử    
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử    
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
20 7540204 Công nghệ dệt, may    
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
 
3
Điểm học bạ

3.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của Nhà trường hoặc:

Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

3.2 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT. Lấy điểm trung bình học tập 3 năm học lớp 10,11,12 cấp THPT. Điểm xét tuyển là tổng điểm của 03 môn học cấp THPT theo tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành tuyển sinh, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và điểm khuyến khích (nếu có).

Điểm xét tuyển = ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + ĐKK + ĐƯT

ĐTB môn = (điểm trung bình cả năm môn lớp 10 + Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.điểm trung bình cả năm môn lớp 11 + điểm trung bình cả năm môn lớp 12) /3

Điểm trung bình cả năm môn học được ghi trong học bạ cấp THPT của thí sinh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79  
2 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90  
5 7310109 Kinh tế số A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
7 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
9 7340301 Kế toán A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
10 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78  
11 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
20 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90  
 
4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của Nhà trường hoặc:

Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

4.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc Q00  
2 7140246 Sư phạm công nghệ Q00  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Q00  
5 7310109 Kinh tế số Q00  
6 7340101 Quản trị kinh doanh Q00  
7 7340122 Thương mại điện tử Q00  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng Q00  
9 7340301 Kế toán Q00  
10 7380101 Luật Q00  
11 7460112 Toán ứng dụng Q00  
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo Q00  
13 7480201 Công nghệ thông tin Q00  
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Q00  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Q00  
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Q00  
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00  
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử Q00  
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Q00  
20 7540204 Công nghệ dệt, may Q00  
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00  
 
5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của Nhà trường hoặc:

Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

5.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc K00  
2 7140246 Sư phạm công nghệ K00  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh K00  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc K00  
5 7310109 Kinh tế số K00  
6 7340101 Quản trị kinh doanh K00  
7 7340122 Thương mại điện tử K00  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng K00  
9 7340301 Kế toán K00  
10 7380101 Luật K00  
11 7460112 Toán ứng dụng K00  
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo K00  
13 7480201 Công nghệ thông tin K00  
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí K00  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô K00  
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử K00  
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng K00  
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử K00  
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa K00  
20 7540204 Công nghệ dệt, may K00  
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00  
 
6
Điểm xét tuyển kết hợp

6.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của Nhà trường hoặc:

Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

6.2 Quy chế

Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả học tập cấp THPT. Điểm xét tuyển là tổng điểm môn Toán hoặc môn Ngữ văn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và điểm của 02 môn học tự chọn theo kết quả học tập cấp THPT tương ứng với tổ hợp xét tuyển của ngành tuyển sinh cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực, điểm khuyến khích (nếu có).

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + ĐKK + ĐƯT

 

ĐTB môn = (điểm trung bình cả năm môn lớp 10 + điểm trung bình cả năm môn lớp 11 + điểm trung bình cả năm môn lớp 12) /3

Điểm trung bình cả năm môn học của 02 môn tự chọn được ghi trong học bạ cấp THPT của thí sinh.

* Thí sinh  chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy đổi điểm hoặc cộng điểm khuyến khích như sau:

STT

Tiếng Anh

Tiếng Trung Quốc

Điểm quy đổi

Điểm khuyến khích

IELTS

TOEFL iBT

HSK, TOCFL

1

4.5

60-62

 

9

0,5

2

5.0

63-64

Cấp độ 3

9,25

0,75

3

5.5

65-78

 

9,50

1,0

4

6.0

79-87

Cấp độ 4

9,75

1,25

5

≥ 6.5

≥ 88

≥ Cấp độ 5

10

1,5

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79  
2 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90  
5 7310109 Kinh tế số A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
7 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
9 7340301 Kế toán A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
10 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78  
11 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
20 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90