Đề án tuyển sinh trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Video giới thiệu trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: University of Architecture Ho Chi Minh City (UAH)
- Mã trường: KTS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Tại chức - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ:
+ Trụ sở chính: Số 196 Pasteur - phường 6 - quận 3 - thành phố Hồ Chí Minh
+ Cơ sở Thủ Đức: Số 48 Đặng Văn Bi - phường Bình Thọ - quận Thủ Đức - TP.Hồ Chí Minh
- SĐT: (08).38.222.748
- Email: phongdaotao.kts@moet.edu.vn
- Website: http://www.uah.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/truongdaihockientructphochiminh.uah/
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh 2025 Đại học Kiến trúc TPHCM (UAH) được đăng tải chi tiết dưới đây với nhiều thông tin quan trọng bao gồm: phương thức xét tuyển, chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển,...
Theo thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025 Trường đại học Kiến trúc TP.HCM vừa công bố, nhà trường tuyển sinh trong cả nước, xét tuyển tất cả thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương tại 3 cơ sở đào tạo (TP.HCM, Cần Thơ và Đà Lạt).
Trong kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025, Trường đại học Kiến trúc TP.HCM áp dụng 4 phương thức xét tuyển.
Phương thức 1 - Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Phương thức 2 - Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Phương thức 3 - Xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT tại các trường THPT có đào tạo lớp chuyên, năng khiếu trong cả nước.
Phương thức 4 - Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 tại Đại học Quốc gia TP.HCM.
Như vậy, so với năm ngoái, nhà trường đã cắt giảm 1 phương thức xét tuyển, là phương thức xét tuyển đối với các thí sinh đoạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi các cấp (từ cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương trở lên). Với các thí sinh thuộc đối tượng này chỉ được nhà trường cộng điểm ưu tiên.
Nhà trường lưu ý: điều kiện cần của phương thức 3 là thí sinh phải tốt nghiệp THPT theo hình thức chính quy năm 2025.
Các phương thức xét tuyển còn lại, điều kiện cần là thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Ngoại trừ các ngành tuyển sinh theo các tổ hợp khối A, C, D (3 ngành kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật cơ sở hạ tầng, quản lý xây dựng), các ngành còn lại xét tuyển theo các phương thức xét tuyển nêu trên kết hợp với kết quả thi bổ sung các môn năng khiếu do Trường đại học Kiến trúc TP.HCM tổ chức năm 2025.




Thí sinh được cộng điểm ưu tiên nếu:
Đáp ứng các điều kiện ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Có chứng chỉ Quốc tế bao gồm chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế (Tiếng Anh) tương đương IELTS từ 6,0 trở lên (Xem bảng 1) hoặc chứng chỉ SAT từ 1000 trở lên và còn hạn đến thời gian đăng ký xét tuyển.
Có Giấy chứng nhận đạt giải học sinh giỏi từ cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương trở lên, không bao gồm giải Học sinh giỏi giải toán trên máy tính cầm tay và giải Olympic tháng 4. Môn đạt giải phải thuộc tổ hợp xét tuyển hoặc phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển.
Bảng 1: Bảng quy chuẩn trình độ Tiếng Anh để xét điểm ưu tiên
|
Council of Europe (CEF) |
IELTS |
TOEFL |
TOEFL iBT |
TOEIC |
|
A2 |
3.0 |
400/97 |
|
150 |
|
A2-B1 |
3.5-4.0 |
450/133 |
45 |
350 |
|
B1 |
4.5 |
477/153 |
53 |
350 |
|
B2 |
5.0 |
500/173 |
61 |
625 |
|
B2 |
5.5 |
527/197 |
71 |
750 |
|
C1 |
6.0 |
550/213 |
80 |
800 |
|
C1 |
6.5 |
577/233 |
91 |
850 |
|
C2 |
7.0-7.5 |
600/250 |
100 |
|
|
C2 |
8.0 |
|
|
|
|
TT |
Chứng chỉ/Văn bằng |
Trình độ/Thang điểm |
|
1 |
TOEFL iBT |
30 - 45 |
|
2 |
TOEFL ITP |
450 - 499 |
|
3 |
IELTS |
4.0 - 5.0 |
|
4 |
Cambridge Assessment English |
B1 Preliminary/B1 Business Preliminary/ |
|
Linguaskill |
||
|
Thang điểm: 140 - 159 |
||
|
5 |
Aptis ESOL International Certificates |
B1 |
|
6 |
TOEIC (4 kỹ năng) |
Nghe: 275 - 399 |
|
Đọc: 275 - 384 |
||
|
Nói: 120 - 159 |
||
|
Viết: 120 - 149 |
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | V00; V01; V02 | 20.57 | |
| 2 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | H01; H02 | 23.2 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H01; H06 | 24.43 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H01; H06 | 0 | |
| 5 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 22.18 | |
| 6 | 7580101CLC | Kiến trúc (Chất lượng cao) | V00; V01; V02 | 22.11 | |
| 7 | 7580101CT | Kiến trúc (CT) | V00; V01; V02 | 22.18 | |
| 8 | 7580101DL | Kiến trúc (DL) | V00; V01; V02 | 22.18 | |
| 9 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | V00; V01; V02 | 21.04 | |
| 10 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | V00; V01; V02 | 20.64 | |
| 11 | 7580105CLC | Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) | V00; V01; V02 | 20.18 | |
| 12 | 7580108 | Thiết kế nội thất | V00; V01; V02 | 21.77 | |
| 13 | 7580108CT | Thiết kế nội thất (CT) | V00; V01; V02 | 21.77 | |
| 14 | 7580110 | Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) | V00; V01; V02 | 17.01 | |
| 15 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01 | 19.6 | |
| 16 | 7580201CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) | A00; A01; C01 | 20.1 | |
| 17 | 7580201CT | Kỹ thuật xây dựng (CT) | A00; A01; C01 | 19.6 | |
| 18 | 7580201DL | Kỹ thuật xây dựng (DL) | A00; A01; C01 | 19.6 | |
| 19 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; D01 | 18.8 | |
| 20 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01 | 20.5 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | V00; V01; V02 | 20.57 | Điểm đã quy đổi |
| 2 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | H01; H02 | 23.2 | Điểm đã quy đổi |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H01; H06 | 24.43 | Điểm đã quy đổi |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H01; H06 | 0 | Điểm đã quy đổi |
| 5 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 22.18 | Điểm đã quy đổi |
| 6 | 7580101CLC | Kiến trúc (Chất lượng cao) | V00; V01; V02 | 22.11 | Điểm đã quy đổi |
| 7 | 7580101CT | Kiến trúc (CT) | V00; V01; V02 | 22.18 | Điểm đã quy đổi |
| 8 | 7580101DL | Kiến trúc (DL) | V00; V01; V02 | 22.18 | Điểm đã quy đổi |
| 9 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | V00; V01; V02 | 21.04 | Điểm đã quy đổi |
| 10 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | V00; V01; V02 | 20.64 | Điểm đã quy đổi |
| 11 | 7580105CLC | Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) | V00; V01; V02 | 20.18 | Điểm đã quy đổi |
| 12 | 7580108 | Thiết kế nội thất | V00; V01; V02 | 21.77 | Điểm đã quy đổi |
| 13 | 7580108CT | Thiết kế nội thất (CT) | V00; V01; V02 | 21.77 | Điểm đã quy đổi |
| 14 | 7580110 | Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) | V00; V01; V02 | 17.01 | Điểm đã quy đổi |
| 15 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01 | 19.6 | Điểm đã quy đổi |
| 16 | 7580201CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) | A00; A01; C01 | 20.1 | Điểm đã quy đổi |
| 17 | 7580201CT | Kỹ thuật xây dựng (CT) | A00; A01; C01 | 19.6 | Điểm đã quy đổi |
| 18 | 7580201DL | Kỹ thuật xây dựng (DL) | A00; A01; C01 | 19.6 | Điểm đã quy đổi |
| 19 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; D01 | 18.8 | Điểm đã quy đổi |
| 20 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01 | 20.5 | Điểm đã quy đổi |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật xây dựng (CT) | 739 | |||
| 2 | Thiết kế nội thất (CT) | 850 | |||
| 3 | Kỹ thuật xây dựng (DL) | 739 | |||
| 4 | Kiến trúc (CT) | 859 | |||
| 5 | Kiến trúc (DL) | 859 | |||
| 6 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | 792 | ||
| 7 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 901 | ||
| 8 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 945 | ||
| 9 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 918 | ||
| 10 | 7580101 | Kiến trúc | 859 | ||
| 11 | 7580101CLC | Kiến trúc (Chất lượng cao) | 859 | ||
| 12 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 811 | ||
| 13 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 792 | ||
| 14 | 7580105CLC | Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) | 768 | ||
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 850 | ||
| 16 | 7580110 | Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) | 599 | ||
| 17 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 739 | ||
| 18 | 7580201CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) | 764 | ||
| 19 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 695 | ||
| 20 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 782 |
B. Điểm chuẩn Đại học kiến trúc TP HCM năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | V00; V01; V02 | 22.76 | |
| 2 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | H01; H02 | 24.72 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H01; H06 | 25.54 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H01; H06 | 24.81 | |
| 5 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 24.09 | |
| 6 | 7580101CLC | Kiến trúc (CLC) | V00; V01; V02 | 23.68 | |
| 7 | 7580101CT | Kiến trúc (CT) | V00; V01; V02 | 22.78 | Đào tạo tại cơ sở Cần Thơ |
| 8 | 7580101DL | Kiến trúc (DL) | V00; V01; V02 | 22.15 | Đào tạo tại cơ sở Đà Lạt |
| 9 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | V00; V01; V02 | 23.4 | |
| 10 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | V00; V01; V02 | 23.12 | |
| 11 | 7580105CLC | Quy hoạch vùng và đô thị (CLC) | V00; V01; V02 | 22.32 | |
| 12 | 7580108 | Thiết kế nội thất | V00; V01; V02 | 23.91 | |
| 13 | 7580108CT | Thiết kế nội thất (CT) | V00; V01; V02 | 21.81 | Đào tạo tại cơ sở Cần Thơ |
| 14 | 7580199 | Thiết kế đô thị (CT tiên tiến) | V00; V01; V02 | 21.39 | |
| 15 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02 | 21.2 | |
| 16 | 7580201CLC | Kỹ thuật xây dựng (CLC) | A00; A01; C01; C02 | 21.2 | |
| 17 | 7580201CT | Kỹ thuật xây dựng (CT) | A00; A01; C01; C02 | 17.35 | Đào tạo tại cơ sở Cần Thơ |
| 18 | 7580201DL | Kỹ thuật xây dựng (DL) | A00; A01; C01; C02 | 15.95 | Đào tạo tại cơ sở Đà Lạt |
| 19 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; D01 | 18.8 | |
| 20 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02 | 22.5 |
2. Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | V00; V01; V02 | 23.05 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 2 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | H01; H02 | 25.05 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H01; H06 | 25.44 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H01; H06 | 25.04 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 5 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 25.14 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 6 | 7580101CLC | Kiến trúc (Chất lượng cao) | V00; V01; V02 | 24.78 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 7 | 7580101CT | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 21.17 | Tại TTĐT CS Cần Thơ, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 8 | 7580101DL | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 21.61 | Tại TTĐT CS Đà Lạt, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 9 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | V00; V01; V02 | 24.24 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 10 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | V00; V01; V02 | 23.49 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 11 | 7580105CLC | Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) | V00; V01; V02 | 22.49 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 12 | 7580108 | Thiết kế nội thất | V00; V01; V02 | 25.06 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 13 | 7580108CT | Thiết kế nội thất | V00; V01; V02 | 22.87 | Tại TTĐT CS Cần Thơ, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 14 | 7580199 | Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) | V00; V01; V02 | 22.66 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 15 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02 | 24.53 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 16 | 7580201CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) | A00; A01; C01; C02 | 24.6 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 17 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; D01 | 24.96 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 18 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02 | 24.72 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
3. Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | 19.77 | Tại TP HCM | |
| 2 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 21.37 | Tại TP HCM | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 22 | Tại TP HCM | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 20.89 | Tại TP HCM | |
| 5 | 7580101 | Kiến trúc | 20.76 | Tại TP HCM | |
| 6 | 7580101CLC | Kiến trúc (Chất lượng cao) | 20.56 | Tại TP HCM | |
| 7 | 7580101CT | Kiến trúc | 17.29 | Tại TTĐT CS Cần Thơ | |
| 8 | 7580101DL | Kiến trúc | 17.74 | Tại TTĐT CS Đà Lạt | |
| 9 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 20.09 | Tại TP HCM | |
| 10 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 19.86 | Tại TP HCM | |
| 11 | 7580105CLC | Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) | 18.81 | Tại TP HCM | |
| 12 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 20.5 | Tại TP HCM | |
| 13 | 7580199 | Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) | 18.27 | Tại TP HCM | |
| 14 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 17.78 | Tại TP HCM | |
| 15 | 7580201CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) | 18.2 | Tại TP HCM | |
| 16 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 17.83 | Tại TP HCM | |
| 17 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 18.2 | Tại TP HCM |
C. Điểm chuẩn Đại học kiến trúc TP HCM năm 2023 mới nhất
Trường Đại học kiến trúc TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Đại học Kiến trúc TPHCM thông báo điểm chuẩn trúng tuyển 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 24.64 | |
| 2 | 7580108 | Thiết kế nội thất | V00; V01; V02 | 24.61 | |
| 3 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | V00; V01; V02 | 23.54 | |
| 4 | 7580105CLC | Quy hoạch vùng và đô thị (CLC) | V00; V01; V02 | 22.37 | |
| 5 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | V00; V01; V02 | 23.95 | |
| 6 | 7580199 | Thiết kế đô thị (CT tiên tiến) | V00; V01; V02 | 20.96 | |
| 7 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | H01; H02 | 24.57 | |
| 8 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H01; H06 | 25.69 | |
| 9 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H01; H06 | 24.7 | |
| 10 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | V00; V01; V02 | 23.45 | |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01 | 20.95 | |
| 12 | 7580201CLC | Kỹ thuật xây dựng (CLC) | A00; A01 | 21.1 | |
| 13 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01 | 21.2 | |
| 14 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01 | 15 | |
| 15 | 7580101CT | Kiến trúc (Cần Thơ) | V00; V01; V02 | 22.19 | |
| 16 | 7580108CT | Thiết kế nội thất (Cần Thơ) | V00; V01; V02 | 18.73 | |
| 17 | 7580201CT | Kỹ thuật xây dựng (Cần Thơ) | A00; A01 | 15 | |
| 18 | 7580101DL | Kiến trúc (Đà Lạt) | V00; V01; V02 | 21.94 | |
| 19 | 7580201DL | Kỹ thuật xây dựng (Đà Lạt) | A00; A01 | 15 |
2. Đại học kiến trúc TPHCM công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL 2023
Trường Đại học Kiến trúc TPHCM công bố điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm: thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi các cấp, xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT tại các trường phổ thông chuyên, năng khiếu trong cả nước, xét tuyển dựa vào kết quả thi Đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TPHCM 2023.
Điểm chuẩn các phương thức xét tuyển sớm Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2023:


Điểm chuẩn Đánh giá năng lực ĐH Kiến trúc TPHCM 2023:

Học phí
Học phí dự kiến cho năm học 2025 - 2026 tại trường Đại học Kiến trúc TP.HCM dao động từ 15.810.000 VNĐ đến 66.790.000 VNĐ/năm, tùy thuộc vào chương trình đào tạo và ngành học. Chương trình đại trà có học phí thấp hơn, trong khi các chương trình chất lượng cao hoặc chương trình tiên tiến có mức học phí cao hơn.
- Học phí theo tín chỉ: Một số chương trình có thể tính học phí theo tín chỉ, với mức từ 1.200.000 - 1.500.000 VNĐ/tín chỉ.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Đào tạo tại TPHCM | ||||||||
| 1 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | 50 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | V00; V01; V02 | |||||||
| 2 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 50 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | H01; H02 | |||||||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 100 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | H01; H06 | |||||||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 40 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | H01; H06 | |||||||
| 5 | 7580101 | Kiến trúc | 210 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | V00; V01; V02 | |||||||
| 6 | 7580101CLC | Kiến trúc (Chất lượng cao) | 40 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | V00; V01; V02 | |||||||
| 7 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 75 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | V00; V01; V02 | |||||||
| 8 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 70 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | V00; V01; V02 | |||||||
| 9 | 7580105CLC | Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) | 30 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | V00; V01; V02 | |||||||
| 10 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 75 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | V00; V01; V02 | |||||||
| 11 | 7580110 | Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) | 25 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | V00; V01; V02 | |||||||
| 12 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 365 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01 | |||||||
| 13 | 7580201CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) | 40 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01 | |||||||
| 14 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 100 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 15 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 75 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01 | |||||||


