video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.9 K lượt search
KTS

Điểm chuẩn trường Đại học kiến trúc TP HCM năm 2023 mới nhất

Mã trường: KTS 5.0 5.9 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học kiến trúc TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị 23.45 V00; V01; V02
2 7210402 Thiết kế công nghiệp 24.57 H01; H02
3 7210403 Thiết kế đồ họa 25.69 H01; H06
4 7210404 Thiết kế thời trang 24.70 H01; H06
5 7580101 Kiến trúc 24.64 V00; V01; V02
6 7580101CT Kiến trúc (CT) 22.19 V00; V01; V02
7 7580101DL Kiến trúc (DL) 21.94 V00; V01; V02
8 7580102 Kiến trúc cảnh quan 23.95 V00; V01; V02
9 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 23.54 V00; V01; V02
10 7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) 22.37 V00; V01; V02
11 7580108 Thiết kế nội thất 24.61 V00; V01; V02
12 7580108CT Thiết kế nội thất (CT) 18.73 V00; V01; V02
13 7580199 Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) 20.96 V00; V01; V02
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng 20.95 A00; A01
15 7580201CLC Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) 21.10 A00; A01
16 7580201CT Kỹ thuật xây dựng (CT) 15.00 A00; A01
17 7580201DL Kỹ thuật xây dựng (DL) 15.00 A00; A01
18 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15.00 A00; A01
19 7580302 Quản lý xây dựng 21.20 A00; A01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị 20.06 Tại thành phố Hồ Chí Minh
2 7210402 Thiết kế công nghiệp 21.06 Tại thành phố Hồ Chí Minh
3 7210403 Thiết kế đồ họa 22.18 Tại thành phố Hồ Chí Minh
4 7210404 Thiết kế thời trang 18.23 Tại thành phố Hồ Chí Minh
5 7580101 Kiến trúc 21.47 Tại thành phố Hồ Chí Minh
6 7580101CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) 21.54 Tại thành phố Hồ Chí Minh
7 7580101CT Kiến trúc (CT) 18.60 Tại trung tâm đào tạo cơ sở cần thơ
8 7580101DL Kiến trúc (DL) 18.08 Tại trung tâm đào tạo cơ sở Đà Lạt
9 7580102 Kiến trúc cảnh quan 20.69 Tại thành phố Hồ Chí Minh
10 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 18.43 Tại thành phố Hồ Chí Minh
11 7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) 17.29 Tại thành phố Hồ Chí Minh
12 7580108 Thiết kế nội thất 21.59 Tại thành phố Hồ Chí Minh
13 7580108CT Thiết kế nội thất (CT) 19.05 Tại trung tâm đào tạo cơ sở cần thơ
14 7580199 Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) 16.83 Tại thành phố Hồ Chí Minh
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng 17.58 Tại thành phố Hồ Chí Minh
16 7580201CLC Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) 17.53 Tại thành phố Hồ Chí Minh
17 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 20.83 Tại thành phố Hồ Chí Minh
18 7580302 Quản lý xây dựng 17.68 Tại thành phố Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị 21.77 V00; V01; V02 Tại thành phố Hồ Chí Minh
2 7210402 Thiết kế công nghiệp 24.85 H01; H02 Tại thành phố Hồ Chí Minh
3 7210403 Thiết kế đồ họa 26.01 H01; H06 Tại thành phố Hồ Chí Minh
4 7210404 Thiết kế thời trang 22.95 H01; H06 Tại thành phố Hồ Chí Minh
5 7580101 Kiến trúc 25.49 V00; V01; V02 Tại thành phố Hồ Chí Minh
6 7580101CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) 25.40 V00; V01; V02 Tại thành phố Hồ Chí Minh
7 7580101CT Kiến trúc (CT) 22.24 V00; V01; V02 Tại trung tâm đào tạo cơ sở cần thơ
8 7580101DL Kiến trúc (DL) 22.68 V00; V01; V02 Tại trung tâm đào tạo cơ sở Đà Lạt
9 7580102 Kiến trúc cảnh quan 24.33 V00; V01; V02 Tại thành phố Hồ Chí Minh
10 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 22.28 V00; V01; V02 Tại thành phố Hồ Chí Minh
11 7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) 23.58 V00; V01; V02 Tại thành phố Hồ Chí Minh
12 7580108 Thiết kế nội thất 25.11 V00; V01; V02 Tại thành phố Hồ Chí Minh
13 7580199 Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) 22.08 V00; V01; V02 Tại thành phố Hồ Chí Minh
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng 24.97 A00; A01 Tại thành phố Hồ Chí Minh
15 7580201CLC Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) 25.42 A00; A01 Tại thành phố Hồ Chí Minh
16 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 25.28 A00; A01 Tại thành phố Hồ Chí Minh
17 7580302 Quản lý xây dựng 25.63 A00; A01 Tại thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.