video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
16.7 K lượt search
KTS

Điểm chuẩn Đại học kiến trúc TP HCM năm 2024 mới nhất

Mã trường: KTS 5.0 16.7 K lượt xem 1 năm trước

Đại Học Kiến Trúc TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị 22.76 V00; V01; V02
2 7210402 Thiết kế công nghiệp 24.72 H01; H02
3 7210403 Thiết kế đồ họa 25.54 H01; H06
4 7210404 Thiết kế thời trang 24.81 H01; H06
5 7580101 Kiến trúc 24.09 V00; V01; V02
6 7580101CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) 23.68 V00; V01; V02
7 7580101CT Kiến trúc (CT) 22.78 V00; V01; V02 Đào tạo tại cơ sở Cần Thơ
8 7580101DL Kiến trúc (DL) 22.15 V00; V01; V02 Đào tạo tại cơ sở Đà Lạt
9 7580102 Kiến trúc cảnh quan 23.40 V00; V01; V02
10 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 23.12 V00; V01; V02
11 7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) 22.32 V00; V01; V02
12 7580108 Thiết kế nội thất 23.91 V00; V01; V02
13 7580108CT Thiết kế nội thất (CT) 21.81 V00; V01; V02 Đào tạo tại cơ sở Cần Thơ
14 7580199 Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) 21.39 V00; V01; V02
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng 21.20 A00; A01; C01; C02
16 7580201CLC Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) 21.20 A00; A01; C01; C02
17 7580201CT Kỹ thuật xây dựng (CT) 17.35 A00; A01; C01; C02 Đào tạo tại cơ sở Cần Thơ
18 7580201DL Kỹ thuật xây dựng (DL) 15.95 A00; A01; C01; C02 Đào tạo tại cơ sở Đà Lạt
19 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18.80 A00; A01; C01; D01
20 7580302 Quản lý xây dựng 22.50 A00; A01; C01; C02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị 19.77 Tại TP HCM
2 7210402 Thiết kế công nghiệp 21.37 Tại TP HCM
3 7210403 Thiết kế đồ họa 22.00 Tại TP HCM
4 7210404 Thiết kế thời trang 20.89 Tại TP HCM
5 7580101 Kiến trúc 20.76 Tại TP HCM
6 7580101CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) 20.56 Tại TP HCM
7 7580101CT Kiến trúc (CT) 17.29 Tại TTĐT CS Cần Thơ
8 7580101DL Kiến trúc (DL) 17.74 Tại TTĐT CS Đà Lạt
9 7580102 Kiến trúc cảnh quan 20.09 Tại TP HCM
10 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 19.86 Tại TP HCM
11 7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) 18.81 Tại TP HCM
12 7580108 Thiết kế nội thất 20.50 Tại TP HCM
13 7580199 Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) 18.27 Tại TP HCM
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng 17.78 Tại TP HCM
15 7580201CLC Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) 18.20 Tại TP HCM
16 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 17.83 Tại TP HCM
17 7580302 Quản lý xây dựng 18.20 Tại TP HCM

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị 23.05 V00; V01; V02 Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
2 7210402 Thiết kế công nghiệp 25.05 H01; H02 Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
3 7210403 Thiết kế đồ họa 25.44 H01; H06 Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
4 7210404 Thiết kế thời trang 25.04 H01; H06 Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
5 7580101 Kiến trúc 25.14 V00; V01; V02 Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
6 7580101CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) 24.78 V00; V01; V02 Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
7 7580101CT Kiến trúc (CT) 21.17 V00; V01; V02 Tại TTĐT CS Cần Thơ, HS THPT Chuyên, năng khiếu
8 7580101DL Kiến trúc (DL) 21.61 V00; V01; V02 Tại TTĐT CS Đà Lạt, HS THPT Chuyên, năng khiếu
9 7580102 Kiến trúc cảnh quan 24.24 V00; V01; V02 Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
10 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 23.49 V00; V01; V02 Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
11 7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) 22.49 V00; V01; V02 Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
12 7580108 Thiết kế nội thất 25.06 V00; V01; V02 Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
13 7580108CT Thiết kế nội thất (CT) 22.87 V00; V01; V02 Tại TTĐT CS Cần Thơ, HS THPT Chuyên, năng khiếu
14 7580199 Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) 22.66 V00; V01; V02 Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng 24.53 A00; A01; C01; C02 Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
16 7580201CLC Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) 24.60 A00; A01; C01; C02 Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
17 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 24.96 A00; A01; C01; D01 Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
18 7580302 Quản lý xây dựng 24.72 A00; A01; C01; C02 Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.