4.8 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | 22.70 | V00; V01; V02 | |
| 2 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 24.51 | V01; V02 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 25.17 | V01; V02 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 24.22 | V01; V02 | |
| 5 | 7580101 | Kiến trúc | 24.17 | V00; V01; V02 | |
| 6 | 7580101CLC | Kiến trúc (Chất lượng cao) | 23.61 | V00; V01; V02 | |
| 7 | 7580101CT | Kiến trúc (CT) | 18.27 | V00; V01; V02 | Cơ sở Cần Thơ |
| 8 | 7580101DL | Kiến trúc (DL) | 18.85 | V00; V01; V02 | Cơ sở Đà Lạt |
| 9 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 23.05 | V00; V01; V02 | |
| 10 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 22.28 | V00; V01; V02 | |
| 11 | 7580105CLC | Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) | 21.55 | V00; V01; V02 | |
| 12 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 24.59 | V00; V01; V02 | |
| 13 | 7580108CT | Thiết kế nội thất (CT) | 17.00 | V00; V01; V02 | Cơ sở Cần Thơ |
| 14 | 7580199 | Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) | 15.00 | V00; V01; V02 | |
| 15 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 19.85 | A00; A01 | |
| 16 | 7580201CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) | 21.10 | A00; A01 | |
| 17 | 7580201CT | Kỹ thuật xây dựng (CT) | 15.50 | A00; A01 | Cơ sở Cần Thơ |
| 18 | 7580201DL | Kỹ thuật xây dựng (DL) | 15.50 | A00; A01 | Cơ sở Đà Lạt |
| 19 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 15.50 | A00; A01 | |
| 20 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 20.50 | A00; A01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.