15 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 1: Các dạng toán về phân số với tử số và mẫu số là số nguyên (có đáp án)
57 người thi tuần này 4.6 2.1 K lượt thi 14 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 6 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 6 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 trường THCS Lê Quý Đôn (Hồ Chí Minh) năm 2024-2025 có đáp án
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 trường THCS Phan Bội Châu (Hồ Chí Minh) năm 2024-2025 có đáp án
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 trường THCS Mạc Đĩnh Chi (Hồ Chí Minh) năm 2024-2025 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \[\frac{{12}}{0}\]
B. \[\frac{{ - 4}}{5}\]
C. \[\frac{3}{{0,25}}\]
D. \[\frac{{4,4}}{{11,5}}\]
Lời giải
+) \[\frac{{12}}{0}\] không là phân số vì mẫu số bằng 0.
+) \[\frac{3}{{0,25}}\] không là phân số vì mẫu số là số thập phân.
+) \[\frac{{4,4}}{{11,5}}\] không là phân số vì tử số và mẫu số là số thập phân.
+) \[\frac{{ - 4}}{5}\]là phân số vì −4; 5∈Z và mẫu số là 5 khác 0.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2
A. \[\frac{1}{2}\]
B. \[\frac{1}{4}\]
C. \[\frac{3}{4}\]
D. \[\frac{5}{8}\]
Lời giải
Trong hình có 2 ô vuông tô màu và tổng tất cả 8 ô vuông nên phân số biểu thị là \[\frac{2}{8} = \frac{1}{4}\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 3
A. x = 7
B. x = 5
C. x = 15
D. x = 6
Lời giải
\[\frac{{35}}{{15}} = \frac{x}{3}\]
35 . 3 = 15 . x
\[x = \frac{{35.3}}{{15}}\]
x = 7
Vậy x = 7
Đáp án cần chọn là: A
Lời giải
Các phân số thỏa mãn bài toán là:
\[\frac{1}{{ - 2}};\frac{3}{{ - 2}};\frac{4}{{ - 2}};\frac{{ - 2}}{1};\frac{{ - 2}}{3};\frac{{ - 2}}{4}\]
Vậy có tất cả 6 phân số.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5
A. n∈{−6; −1; 0; 5}
B. n∈{−1; 5}
C. n∈{0; 5}
D. n∈{1; 11}
Lời giải
Vì C∈N nên C∈Z. Do đó ta tìm n∈Z để C∈Z
Vì n∈Z nên để C∈Z thì 2n+1∈U(11) = {±1; ±11}
Ta có bảng:

Vì C∈N nên ta chỉ nhận các giá trị n = 0; n = 5
Đáp án cần chọn là: C
Câu 6
A. 1
B. 0
C. 2
D. 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 1161
B. – 1125
C. – 1053
D. 1089
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. n∈{13}
B. n∈{−21; −5; −3; 13}
C. n∈{−17; −1; 1; 17}
D. n∈{−13; −3; 3; 13}
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. x = 15; y = 5
B. x = 5; y = 15
C. x = 20; y = 15
D. x = 25; y = 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. x = 81
B. x = −81
C. x = −9
D. x = 9
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. \[\frac{{ - 16}}{0}\]
B. \[\frac{{16}}{1}\]
C. \[\frac{{ - 16}}{1}\]
D. \[\frac{{16}}{0}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. Chín phần bảy
B. Âm bảy phần chín
C. Bảy phần chín
D. Âm chín phần bảy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
