Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
36 người thi tuần này 4.6 1.1 K lượt thi 21 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Ôn tập chương 8 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 9. Tính chất ba đường phân giác của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 8. Tính chất ba đường cao của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 7. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 6. Tính chất ba đường trung trực của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 5. Đường trung trực của một đoạn thẳng (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 4. Đường vuông góc và đường xiên (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 3. Tam giác cân (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(\frac{2}{4}.\)
B. \(\frac{6}{{18}}.\)
C. \(\frac{2}{9}.\)
D. \(\frac{{ - 3}}{9}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Nhận thấy,
• \(\frac{2}{4} = \frac{{2:2}}{{4:2}} = \frac{1}{2}\).
• \(\frac{6}{{18}} = \frac{{6:6}}{{18:6}} = \frac{1}{3}\).
• \(\frac{{ - 3}}{9} = \frac{{ - 3:3}}{{9:3}} = \frac{{ - 1}}{3}.\)
Do đó, phân số cùng biểu diễn số hữu tỉ \(\frac{1}{3}\) là \(\frac{6}{{18}}.\)
Câu 2
A. \({5^5}.\)
B. \({\left( { - 5} \right)^9}.\)
C. \({1^5}.\)
D. \({\left( { - 5} \right)^5}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có \({\left( { - 5} \right)^7}:{\left( { - 5} \right)^2} = {\left( { - 5} \right)^{7 - 2}} = {\left( { - 5} \right)^5}.\)
Câu 3
A. \(\frac{3}{5}.\)
B. \(\sqrt {\frac{{16}}{{25}}} .\)
C. \(0.\)
D. \(\pi .\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Nhận thấy,
• \(\frac{3}{5}\) là số hữu tỉ.
• \(\sqrt {\frac{{16}}{{25}}} = \sqrt {{{\left( {\frac{4}{5}} \right)}^2}} = \frac{4}{5}\) là số hữu tỉ.
• \(0\) là số hữu tỉ.
• \(\pi \) là số vô tỉ.
Do đó, chọn đáp án D.
Câu 4
A. \(\sqrt 3 .\)
B. \( - \sqrt 3 \).
C. \(\frac{1}{{\sqrt 3 }}.\)
D. \( - \frac{1}{{\sqrt 3 }}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có \(\left| { - \sqrt 3 } \right| = \sqrt 3 \).
Câu 5
A. \(\sqrt {0,04} = 0,16.\)
B. \(\sqrt {0,04} = - 0,16.\)
C. \(\sqrt {0,04} = - 0,2.\)
D. \(\sqrt {0,04} = 0,2.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: \(\sqrt {0,04} = \sqrt {{{\left( {0,2} \right)}^2}} = 0,2.\)
Câu 6
A. Các hình bình hành.
B. Các hình chữ nhật.
C. Các hình vuông.
D. Các hình thang cân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(A'D' = 7{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
B. \(CC' = 7{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
C. \(D'C' = 7{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
D. \(AC' = 7{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. dùng hình vẽ để từ giả thiết suy ra kết luận.
B. dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận.
C. dùng hình vẽ và đo đạc thực tế để từ giả thiết suy ra kết luận.
D. dùng đo đạc thực tế để từ giả thiết suy ra kết luận.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \(40^\circ .\)
B. \(50^\circ .\)
C. \(90^\circ .\)
D. \(130^\circ \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam).
B. Quốc tịch của các học sinh trong trường quốc tế.
C. Chiều cao của các bạn lớp 7A (đơn vị tính là mét).
D. Số học sinh đạt loại giỏi môn Toán (đơn vị tính là học sinh).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. SaPa.
B. Đà Nẵng.
C. Đà Lạt.
D. Vũng Tàu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \(3,038.\)
B. \(3,779.\)
C. \(4,447.\)
D. \(4,932.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





