Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 4)
50 người thi tuần này 4.6 60.5 K lượt thi 86 câu hỏi 60 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án: playing
Giải thích: adore Ving = thích làm gì
Dịch: John thích chơi cầu lông vào mùa đông.
Lời giải
Đáp án: My parents always remind me to do my homework.
Giải thích:
let somebody/something do something: cho phép, để ai/ cái gì làm gì mà không ngăn cản
forget to do something: quên phải làm gì
remind somebody to do something: nhắc nhở ai làm gì
Dịch: Bố mẹ tôi không bao giờ để tôi quên làm bài tập về nhà. = Bố mẹ luôn nhắc tôi làm bài tập về nhà.
Câu 3/86
A. I'm never let to do anything by myself.
B. I'm never let doing anything by myself.
C. I'm never allowed to do anything by myself.
D. I'm never allowing to do anything by myself.
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
Chủ động: S + let + O + Vinf.
Bị động: S + be + allowed / permitted + to V.
Dịch: Cha mẹ tôi không bao giờ để tôi làm bất cứ điều gì một mình.
Lời giải
He was said to have done his test quite well.
Giải thích: cấu trúc bị động ý kiến: S + be + said + to V.
Dịch: Mọi người nói rằng anh ấy đã hoàn thành bài kiểm tra của mình khá tốt. = Anh ấy được cho là đã hoàn thành bài kiểm tra của mình khá tốt.
Câu 5/86
A. help
B. whenever
C. will ask
D. them
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Sự phối hợp thì
Hai mệnh đề cần có sự chênh lệch về thì, ta có:
Tương lai đơn + when/whenever hiện tại đơn.
Sửa: will ask → ask
Dịch: Họ sẽ giúp đỡn bạn bất kì khi nào bạn nhờ họ.
Lời giải
Giải thích: on Wednesday evening = vào tối thứ Tư
Dịch: Chúng tôi sẽ đến Martin's để gặp đứa con mới chào đời của họ vào tối thứ Tư.
Lời giải
Đáp án: Unless you promiss to try harder, I won't help you.
Giải thích: Unless ~ If not
Dịch: Tôi sẽ chỉ giúp bạn nếu bạn hứa sẽ cố gắng hơn nữa. = Trừ khi bạn hứa sẽ cố gắng hơn, nếu không tôi sẽ không giúp bạn.
Lời giải
Đáp án:
|
1. D |
2. C |
3. A |
4. B |
5. D |
6. C |
Giải thích:
1. Ý chính của bài đọc là: Đảo ngược vai trò giữa nam và nữ.
2. Thông tin: s she was the one with the secure job, the role of primary caregiver fell to Derek, who was writing scripts for television.
3. Thông tin: It came, therefore, as a surprise to Lumby and her husband Derek that, after the birth of their son, they couldn’t actually bear the thought of putting him into childcare tor nine hours a day.
4. Thông tin: It came, therefore, as a surprise to Lumby and her husband Derek that, after the birth of their son, they couldn’t actually bear the thought of putting him into childcare tor nine hours a day.
5. reversal = switch (đảo ngược)
6. Thông tin: She suggests that this is due to several reasons, including the number of highly educated women in the workforce and changing social patterns and expectations.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/86
A. That’s a great idea!
B. They’re very good!
C. Not at all!
D. No, let’s!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/86
A. It was so bad a weather that we couldn’t go out.
B. It was such a bad weather that we couldn’t go out.
C. It was so bad weather that we couldn’t go out.
D. It was such bad weather that we couldn’t go out.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 78/86 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.