Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 9)
36 người thi tuần này 4.6 60.5 K lượt thi 161 câu hỏi 60 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/161
A. resist
B. restrain
C. refuse
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: resist (v) chống lại
Dịch: Trước khi tôi đến trường kịch nghệ, tôi đã phải chịu khá nhiều áp lực từ gia đình để tôi theo học ngành y.
Câu 2/161
A. gave
B. poor
C. disabled
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: về ngữ pháp, ta không dùng “on last Wednesday” mà dùng “on Wednesday” hoặc “last Wednesday”
Dịch: Một tổ chức từ thiện có trụ sở tại Hội An đã tặng sữa miễn phí cho trẻ em nghèo ốm yếu và khuyết tật ở tỉnh Quảng Nam vào thứ Tư tuần trước.
Câu 3/161
A. has been thought
B. to have a
C. and
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: câu tường thuật lại sự việc trong quá khứ nên cần dùng quá khứ đơn
Dịch: Trong thời thơ ấu của Thomas Edison, ông được cho là có khuyết tật về học tập và ông không thể đọc cho đến năm 12 tuổi.
Câu 4/161
A. in which they resemble
B. which resemble
C. there is a resemblance to
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: vị trí tống cần một mệnh đề quan hệ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ pipes
Dịch: Kim cương thường được tìm thấy trong các thành tạo đá được gọi là ống, giống như cổ họng của những ngọn núi lửa đã tắt.
Câu 5/161
A. Swearing at the referee earned him a suspension for two matches.
B. If he hadn’t sworn at the referee he wouldn’t have been suspended for two matches.
C. He sworn at the referee for his suspension for two matches.
Lời giải
Đáp án: D
Dịch: Anh bị treo giò 2 trận vì chửi trọng tài.
A. Chửi bới trọng tài khiến anh ta bị treo giò 2 trận.
B. Nếu anh ấy không chửi trọng tài thì anh ấy đã không bị treo giò 2 trận.
C. Anh ta chửi trọng tài vì bị treo giò hai trận.
Câu 6/161
A. is the popularity of
B. popular is
C. the popularity is
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: cấu trúc đảo ngữ: Such + be + S ..... that clause
Dịch: Sự nổi tiếng của vở kịch đến mức rạp hát có thể sẽ chật kín mỗi đêm.
Câu 7/161
A. seasides
B. sundays
C. enjoy
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: get used to Ving = quen với việc gì (sửa: enjoying)
Dịch: Gia đình tôi thường đi biển vào chủ nhật nên tôi đã quen với việc tận hưởng không khí trong lành ở đó.
Câu 8/161
A. relaxed
B. comforted
C. concerned
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: relieved (adj) nhẹ nhõm, yên tâm >< concerned (adj) e ngại
Dịch: Tôi cảm thấy nhẹ nhõm vì tin rằng họ đã về nhà bình an vô sự.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/161
A. torrn
B. broken
C. slipped
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/161
A. There was an agreement among the teachers to introduce the new methods.
B. The teachers are in favor of introducing the new methods.
C. The teachers were favor of introducing the new methods.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/161
A. All of the letters from Tony were received by her this morning.
B. She received three letters this morning, all of which were from Tony.
C. Three of the letters she received this morning were from Tony.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/161
A. invented
B. used
C. borrowed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/161
A. attacks
B. damages
C. disasters
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/161
A. in
B. round
C. through
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/161
A. blind
B. mentally disabled
C. dumb
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/161
A. long
B. longer
C. longest
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 153/161 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.