Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 20)
55 người thi tuần này 4.6 60.5 K lượt thi 107 câu hỏi 60 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 2/107
A. sleeping on the floor or camping in tents.
B. alternative spring break trips.
C. drinking problems among university students.
Lời giải
Chọn B
A. Ngủ dưới sàn hoặc cắm trại trong lều.
B. Các chuyến “kì nghỉ xuân thay thế”.
C. Các vấn đề về uống rượu giữa các sinh viên đại học.
D. Kì nghỉ mùa xuân ở Florida và Mexico.
Câu 3/107
A. having very little alcohol.
B. refusing to do something.
C. studying for too long.
Lời giải
Câu 4/107
A. Alcoholism.
B. Environmental damage.
C. Poverty.
Lời giải
Thông tin: For them, joining or leading a group of volunteers to travel locally or internationally and work to alleviate problems such as poverty, homelessness, or environmental damage makes spring break a unique learning experience that university students can feel good about.
Chọn A
Câu 5/107
A. One group of JMU students worked on homes damaged by a hurricane.
B. Some students work to help the environment on alternative spring break trips.
C. Children living in homeless shelters enjoy creative activities.
Lời giải
A. Một nhóm sinh viên JMU sửa chữa những ngôi nhà bị hư hại do bão.
B. Một số học sinh làm việc để giúp đỡ môi trường trong các chuyến đi nghỉ xuân thay thế.
C. Trẻ em sống trong những nơi trú ẩn dành cho người vô gia cư thích các hoạt động sáng tạo.
D. Sinh viên đại học làm nhiều loại công việc khác nhau trong các chuyến đi nghỉ xuân thay thế.
Chọn D
Câu 6/107
A. many take fewer alternative spring break trips in future.
B. would prefer to wait until they have their degrees to start helping people.
C. complain about accommodations on alternative spring break trips
Lời giải
Thông tin: Students who participate in alternative spring break projects find them very rewarding. While most university students have to get their degrees before they can start helping people.
Chọn B
Lời giải
Thông tin: Students who participate in alternative spring break projects find them very rewarding.
Chọn B
Câu 8/107
Which of the following is mentioned as a reason for participating in alternative spring break trips?
Which of the following is mentioned as a reason for participating in alternative spring break trips?
A. The hope of earning money.
B. A personal opinion that people must help other people.
C. A desire to travel to glamorous places.
Lời giải
Thông tin: Others want to exercise their beliefs about people’s obligation to serve humanity and make the world a better place whatever their reason, these students have discovered something that gives them rich rewards along with a break from school work.
Chọn B
Câu 9/107
A. instantaneously
B. directly
C. immediately
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/107
A. When he was arriving, things went wrong.
B. No longer did he arrive, but things still went wrong.
C. No sooner had he arrived than things went wrong.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/107
A. off
B. into
C. out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/107
A. did he spend
B. all
C. but also he
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/107
A. It is nowhere the
B. Nowhere is the
C. Is nowhere the
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/107
A. put some money away
B. put some money aside
C. take up some money
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/107
A. arrive
B. gain
C. deliver
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/107
A. refusing
B. regretting
C. objecting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/107
A. didn't realize – had affected
B. didn't realize – have affected
C. don’t realize – affected
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/107
A. interest
B. keenness
C. enthusiasm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/107
A. when/ whom
B. who/where
C. whom/whose
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 99/107 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.