video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.2 K lượt search
DCT

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM năm 2023 mới nhất

Mã trường: DCT 5.0 4.2 K lượt xem 2 năm trước

Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.00 A01; D01; D09; D10
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.00 A01; D01; D09; D10
3 7340101 Quản trị kinh doanh 21.00 A00; A01; D01; D10
4 7340115 Marketing 22.50 A00; A01; D01; D10
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 21.50 A00; A01; D01; D10
6 7340122 Thương mại điện tử 22.00 A00; A01; D01; D10
7 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may 16.00 A00; A01; D01; D10
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm 18.00 A00; A01; D01; D10
9 7340201 Tài chính ngân hàng 20.50 A00; A01; D01; D10
10 7340205 Công nghệ tài chính 18.50 A00; A01; D01; D07
11 7340301 Kế toán 20.00 A00; A01; D01; D10
12 7380107 Luật kinh tế 19.00 A00; A01; D01; D15
13 7420201 Công nghệ sinh học 16.00 A00; A01; D07; B00
14 7460108 Khoa học dữ liệu 16.75 A00; A01; D01; D07
15 7480201 Công nghệ thông tin 21.00 A00; A01; D01; D07
16 7480202 An toàn thông tin 16.50 A00; A01; D01; D07
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy 16.00 A00; A01; D01; D07
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16.00 A00; A01; D01; D07
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 16.00 A00; A01; D01; D07
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16.50 A00; A01; D01; D07
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 16.00 A00; A01; D07; B00
22 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.00 A00; A01; D07; B00
23 7520115 Kỹ thuật nhiệt 16.00 A00; A01; D01; D07
24 7540101 Công nghệ thực phẩm 21.00 A00; A01; D07; B00
25 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 16.00 A00; A01; D07; B00
26 7540110 Đảm bảo chất lượng & ATTP 18.00 A00; A01; D07; B00
27 7540204 Công nghệ dệt, may 16.00 A00; A01; D01; D07
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A00; A01; D01; D15
29 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A00; A01; D01; D15
30 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18.00 A00; A01; D01; D15
31 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 16.00 A00; A01; D07; B00
32 7819010 Khoa học chế biến món ăn 16.00 A00; A01; D07; B00
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.00 A00; A01; D07; B00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 650.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 650.00
3 7340101 Quản trị kinh doanh 700.00
4 7340115 Marketing 700.00
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 650.00
6 7340122 Thương mại điện tử 600.00
7 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may 600.00
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm 600.00
9 7340201 Tài chính ngân hàng 600.00
10 7340205 Công nghệ tài chính 600.00
11 7340301 Kế toán 650.00
12 7380107 Luật kinh tế 600.00
13 7420201 Công nghệ sinh học 600.00
14 7460108 Khoa học dữ liệu 600.00
15 7480201 Công nghệ thông tin 700.00
16 7480202 An toàn thông tin 600.00
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy 600.00
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 600.00
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 600.00
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600.00
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 600.00
22 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 600.00
23 7520115 Kỹ thuật nhiệt 600.00
24 7540101 Công nghệ thực phẩm 700.00
25 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 600.00
26 7540110 Đảm bảo chất lượng & ATTP 600.00
27 7540204 Công nghệ dệt, may 600.00
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600.00
29 7810201 Quản trị khách sạn 600.00
30 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 600.00
31 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 600.00
32 7819010 Khoa học chế biến món ăn 600.00
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.00 A01; D01; D09; D10
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.00 A01; D01; D09; D10
3 7340101 Quản trị kinh doanh 23.50 A00; A01; D01; D10
4 7340115 Marketing 23.50 A00; A01; D01; D10
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 23.50 A00; A01; D01; D10
6 7340122 Thương mại điện tử 23.00 A00; A01; D01; D10
7 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may 20.00 A00; A01; D01; D10
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm 21.00 A00; A01; D01; D10
9 7340201 Tài chính ngân hàng 23.00 A00; A01; D01; D10
10 7340205 Công nghệ tài chính 20.00 A00; A01; D01; D07
11 7340301 Kế toán 23.00 A00; A01; D01; D10
12 7380107 Luật kinh tế 23.00 A00; A01; D01; D15
13 7420201 Công nghệ sinh học 20.00 A00; A01; D07; B00
14 7460108 Khoa học dữ liệu 20.00 A00; A01; D01; D07
15 7480201 Công nghệ thông tin 23.50 A00; A01; D01; D07
16 7480202 An toàn thông tin 21.25 A00; A01; D01; D07
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy 20.00 A00; A01; D01; D07
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20.00 A00; A01; D01; D07
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 20.00 A00; A01; D01; D07
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20.00 A00; A01; D01; D07
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 20.00 A00; A01; D07; B00
22 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.00 A00; A01; D07; B00
23 7520115 Kỹ thuật nhiệt 20.00 A00; A01; D01; D07
24 7540101 Công nghệ thực phẩm 24.00 A00; A01; D07; B00
25 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 20.00 A00; A01; D07; B00
26 7540110 Đảm bảo chất lượng & ATTP 22.00 A00; A01; D07; B00
27 7540204 Công nghệ dệt, may 20.00 A00; A01; D01; D07
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.00 A00; A01; D01; D15
29 7810201 Quản trị khách sạn 22.00 A00; A01; D01; D15
30 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22.00 A00; A01; D01; D15
31 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 20.50 A00; A01; D07; B00
32 7819010 Khoa học chế biến món ăn 20.50 A00; A01; D07; B00
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 20.00 A00; A01; D07; B00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.