573 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Công thương TP HCM (DCT) năm 2026 mới nhất
Đại học Công thương TP. Hồ Chí Minh (DCT) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.50 | D01; A01; D09; D14 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.50 | D01; A01; D09; D14 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.50 | D01; A01; C01; A00 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | 21.75 | D01; A01; C01; A00 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 21.50 | D01; A01; C01; A00 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 21.75 | D01; A01; C01; A00 | |
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 18.00 | D01; A01; C01; A00 | |
| 8 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 19.00 | D01; B00; C02; D07 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 21.00 | D01; A01; C01; A00 | |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 19.50 | D01; A01; C01; A00 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 21.00 | D01; A01; C01; A00 | |
| 12 | 7380101 | Luật | 21.25 | D01; C03; X01; C00 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 21.75 | D01; C03; X01; C00 | |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 19.50 | B00; B08; A00; D07 | |
| 15 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 19.00 | D01; A00; C01; X26 | |
| 16 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 20.50 | D01; A00; C01; X26 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.00 | D01; A00; C01; X26 | |
| 18 | 7480202 | An toàn thông tin | 19.50 | D01; A00; C01; X26 | |
| 19 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 20.50 | D01; A01; C01; A00 | |
| 20 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 22.00 | D01; A01; C01; A00 | |
| 21 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 22.00 | D01; A01; C01; A00 | |
| 22 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 23.00 | D01; A01; C01; A00 | |
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 20.25 | B00; B08; A00; D07 | |
| 24 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 19.00 | B00; B08; A00; D07 | |
| 25 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 18.50 | B00; A01; A00; D07 | |
| 26 | 7510601 | Quản lý Công nghiệp | 20.50 | D01; A01; C01; A00 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 22.50 | D01; A01; C01; A00 | |
| 28 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 21.25 | D01; A01; C01; A00 | |
| 29 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 22.00 | B00; B08; A00; D07 | |
| 30 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 16.00 | B00; B08; A00; D07 | |
| 31 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 18.00 | B00; B08; A00; D07 | |
| 32 | 7540204 | Công nghệ dệt; may | 18.00 | D01; A01; C01; A00 | |
| 33 | 7810101 | Du lịch | 21.75 | D01; C03; D15; C00 | |
| 34 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21.75 | D01; C03; D15; C00 | |
| 35 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 21.50 | D01; C03; D15; C00 | |
| 36 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 21.00 | D01; C03; D15; C00 | |
| 37 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 19.50 | B00; A01; C02; D07 | |
| 38 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | 19.50 | B00; A01; C02; D07 | |
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.00 | B00; A01; A00; D07 | |
| 40 | BL7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU) | 20.00 | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | |
| 41 | CU7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | 19.50 | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | |
| 42 | CU7340120 | Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | 16.00 | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | |
| 43 | LK7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc | 16.00 | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | |
| 44 | LK7340101 | Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan | 16.00 | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 800.00 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 800.00 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 725.00 | ||
| 4 | 7340115 | Marketing | 762.50 | ||
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 750.00 | ||
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 762.50 | ||
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 650.00 | ||
| 8 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 683.33 | ||
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 737.50 | ||
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 700.00 | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 737.50 | ||
| 12 | 7380101 | Luật | 743.75 | ||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 762.50 | ||
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 700.00 | ||
| 15 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 683.33 | ||
| 16 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 725.00 | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 712.50 | ||
| 18 | 7480202 | An toàn thông tin | 700.00 | ||
| 19 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 725.00 | ||
| 20 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 775.00 | ||
| 21 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 775.00 | ||
| 22 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 825.00 | ||
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 718.75 | ||
| 24 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 683.33 | ||
| 25 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 666.67 | ||
| 26 | 7510601 | Quản lý Công nghiệp | 725.00 | ||
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 800.00 | ||
| 28 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 743.75 | ||
| 29 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 775.00 | ||
| 30 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 600.00 | ||
| 31 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 650.00 | ||
| 32 | 7540204 | Công nghệ dệt; may | 650.00 | ||
| 33 | 7810101 | Du lịch | 762.50 | ||
| 34 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 762.50 | ||
| 35 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 750.00 | ||
| 36 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 737.50 | ||
| 37 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 700.00 | ||
| 38 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | 700.00 | ||
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 650.00 | ||
| 40 | BL7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU) | 712.50 | ||
| 41 | CU7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | 700.00 | ||
| 42 | CU7340120 | Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | 600.00 | ||
| 43 | LK7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc | 600.00 | ||
| 44 | LK7340101 | Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.25 | D01; A01; D09; D14 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.25 | D01; A01; D09; D14 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.75 | D01; A01; C01; A00 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | 24.69 | D01; A01; C01; A00 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24.50 | D01; A01; C01; A00 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 24.69 | D01; A01; C01; A00 | |
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 21.50 | D01; A01; C01; A00 | |
| 8 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 22.50 | D01; B00; C02; D07 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 24.13 | D01; A01; C01; A00 | |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 23.00 | D01; A01; C01; A00 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 24.13 | D01; A01; C01; A00 | |
| 12 | 7380101 | Luật | 24.31 | D01; C03; X01; C00 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 24.69 | D01; C03; X01; C00 | |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 23.00 | B00; B08; A00; D07 | |
| 15 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 22.50 | D01; A00; C01; X26 | |
| 16 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 23.75 | D01; A00; C01; X26 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.38 | D01; A00; C01; X26 | |
| 18 | 7480202 | An toàn thông tin | 23.00 | D01; A00; C01; X26 | |
| 19 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 23.75 | D01; A01; C01; A00 | |
| 20 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 24.88 | D01; A01; C01; A00 | |
| 21 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 24.88 | D01; A01; C01; A00 | |
| 22 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 25.63 | D01; A01; C01; A00 | |
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 23.56 | B00; B08; A00; D07 | |
| 24 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 22.50 | B00; B08; A00; D07 | |
| 25 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 22.00 | B00; A01; A00; D07 | |
| 26 | 7510601 | Quản lý Công nghiệp | 23.75 | D01; A01; C01; A00 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 25.25 | D01; A01; C01; A00 | |
| 28 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 24.31 | D01; A01; C01; A00 | |
| 29 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 24.88 | B00; B08; A00; D07 | |
| 30 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 20.00 | B00; B08; A00; D07 | |
| 31 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 21.50 | B00; B08; A00; D07 | |
| 32 | 7540204 | Công nghệ dệt; may | 21.50 | D01; A01; C01; A00 | |
| 33 | 7810101 | Du lịch | 24.69 | D01; C03; D15; C00 | |
| 34 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.69 | D01; C03; D15; C00 | |
| 35 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 24.50 | D01; C03; D15; C00 | |
| 36 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 24.13 | D01; C03; D15; C00 | |
| 37 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 23.00 | B00; A01; C02; D07 | |
| 38 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | 23.00 | B00; A01; C02; D07 | |
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 21.50 | B00; A01; A00; D07 | |
| 40 | BL7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU) | 23.38 | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | |
| 41 | CU7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | 23.00 | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | |
| 42 | CU7340120 | Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | 20.00 | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | |
| 43 | LK7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc | 20.00 | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | |
| 44 | LK7340101 | Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan | 20.00 | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.13 | D01; A01; D09; D14 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.13 | D01; A01; D09; D14 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.00 | D01; A01; C01; A00 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | 23.66 | D01; A01; C01; A00 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 23.50 | D01; A01; C01; A00 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 23.66 | D01; A01; C01; A00 | |
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 20.75 | D01; A01; C01; A00 | |
| 8 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 21.92 | D01; B00; C02; D07 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 23.25 | D01; A01; C01; A00 | |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 22.50 | D01; A01; C01; A00 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 23.25 | D01; A01; C01; A00 | |
| 12 | 7380101 | Luật | 23.38 | D01; C03; X01; C00 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.66 | D01; C03; X01; C00 | |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 22.50 | B00; B08; A00; D07 | |
| 15 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 21.92 | D01; A00; C01; X26 | |
| 16 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 23.00 | D01; A00; C01; X26 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.75 | D01; A00; C01; X26 | |
| 18 | 7480202 | An toàn thông tin | 22.50 | D01; A00; C01; X26 | |
| 19 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 23.00 | D01; A01; C01; A00 | |
| 20 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 23.81 | D01; A01; C01; A00 | |
| 21 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 23.81 | D01; A01; C01; A00 | |
| 22 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 24.44 | D01; A01; C01; A00 | |
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 22.88 | B00; B08; A00; D07 | |
| 24 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 21.92 | B00; B08; A00; D07 | |
| 25 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 21.33 | B00; A01; A00; D07 | |
| 26 | 7510601 | Quản lý Công nghiệp | 23.00 | D01; A01; C01; A00 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24.13 | D01; A01; C01; A00 | |
| 28 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 23.38 | D01; A01; C01; A00 | |
| 29 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 23.81 | B00; B08; A00; D07 | |
| 30 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 20.00 | B00; B08; A00; D07 | |
| 31 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 20.75 | B00; B08; A00; D07 | |
| 32 | 7540204 | Công nghệ dệt; may | 20.75 | D01; A01; C01; A00 | |
| 33 | 7810101 | Du lịch | 23.66 | D01; C03; D15; C00 | |
| 34 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23.66 | D01; C03; D15; C00 | |
| 35 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 23.50 | D01; C03; D15; C00 | |
| 36 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 23.25 | D01; C03; D15; C00 | |
| 37 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 22.50 | B00; A01; C02; D07 | |
| 38 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | 22.50 | B00; A01; C02; D07 | |
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 20.75 | B00; A01; A00; D07 | |
| 40 | BL7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU) | 22.75 | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | |
| 41 | CU7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | 22.50 | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | |
| 42 | CU7340120 | Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | 20.00 | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | |
| 43 | LK7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc | 20.00 | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | |
| 44 | LK7340101 | Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan | 20.00 | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.