6.9 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 23.50 | A01; D01; D09; D10 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.00 | A01; D01; D09; D10 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | 24.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 23.50 | A00; A01; D01; D10 | |
| 6 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 19.75 | A00; A01; D01; D10 | |
| 7 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 21.75 | A00; A01; D01; D10 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 23.50 | A00; A01; D01; D10 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 23.50 | A00; A01; D01; D10 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 21.00 | A00; A01; D07; B00 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7480202 | An toàn thông tin | 22.25 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 17.25 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 17.25 | A00; A01; D07; B00 | |
| 19 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 16.00 | A00; A01; D07; B00 | |
| 20 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 16.00 | A00; A01; D07; B00 | |
| 21 | 7510602 | Quản lý năng lượng | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 17.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 22.50 | A00; A01; D07; B00 | |
| 24 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 16.00 | A00; A01; D07; B00 | |
| 25 | 7540110 | Đảm bảo chất lượng & ATTP | 20.50 | A00; A01; D07; B00 | |
| 26 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 19.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 28 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 22.50 | A00; A01; D01; D10 | |
| 29 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 22.50 | A00; A01; D01; D10 | |
| 30 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 16.50 | A00; A01; D07; B00 | |
| 31 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | 16.50 | A00; A01; D07; B00 | |
| 32 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16.00 | A00; A01; D07; B00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 700.00 | A01; D01; D09; D10 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 650.00 | A01; D01; D09; D10 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 700.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | 730.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 730.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 6 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 600.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 7 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 600.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 680.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 680.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 600.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 600.00 | A00; A01; D07; B00 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 700.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7480202 | An toàn thông tin | 600.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 600.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 600.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 600.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 600.00 | A00; A01; D07; B00 | |
| 19 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 600.00 | A00; A01; D07; B00 | |
| 20 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 600.00 | A00; A01; D07; B00 | |
| 21 | 7510602 | Quản lý năng lượng | 600.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 600.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 750.00 | A00; A01; D07; B00 | |
| 24 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 600.00 | A00; A01; D07; B00 | |
| 25 | 7540110 | Đảm bảo chất lượng & ATTP | 600.00 | A00; A01; D07; B00 | |
| 26 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 600.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 28 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 29 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 30 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 600.00 | A00; A01; D07; B00 | |
| 31 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | 600.00 | A00; A01; D07; B00 | |
| 32 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 600.00 | A00; A01; D07; B00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.75 | A01; D01; D09; D10 | HB cả năm lớp 12 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.50 | A01; D01; D09; D10 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.75 | A01; D01; D09; D10 | HB cả năm lớp 12 |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.50 | A01; D01; D09; D10 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 26.00 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 26.75 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 12 |
| 7 | 7340115 | Marketing | 26.50 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 8 | 7340115 | Marketing | 27.50 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 12 |
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 26.50 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 12 |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 26.00 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 11 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 21.00 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 12 |
| 12 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 20.00 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 13 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 22.75 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 14 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 23.50 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 12 |
| 15 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 26.50 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 12 |
| 16 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 25.50 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 17 | 7340301 | Kế toán | 25.50 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 18 | 7340301 | Kế toán | 26.00 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 12 |
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | 24.50 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 20 | 7380107 | Luật kinh tế | 25.25 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 12 |
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 22.00 | A00; A01; D07; B00 | HB cả năm lớp 12 |
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 22.00 | A00; A01; D07; B00 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 26.50 | A00; A01; D01; D07 | HB cả năm lớp 12 |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 25 | 7480202 | An toàn thông tin | 21.25 | A00; A01; D01; D07 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 26 | 7480202 | An toàn thông tin | 23.00 | A00; A01; D01; D07 | HB cả năm lớp 12 |
| 27 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 22.50 | A00; A01; D01; D07 | HB cả năm lớp 12 |
| 28 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 29 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 21.25 | A00; A01; D01; D07 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 30 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 23.00 | A00; A01; D01; D07 | HB cả năm lớp 12 |
| 31 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 21.25 | A00; A01; D01; D07 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 32 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 23.50 | A00; A01; D01; D07 | HB cả năm lớp 12 |
| 33 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 21.50 | A00; A01; D01; D07 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 34 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 23.50 | A00; A01; D01; D07 | HB cả năm lớp 12 |
| 35 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 23.00 | A00; A01; D07; B00 | HB cả năm lớp 12 |
| 36 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 22.25 | A00; A01; D07; B00 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 37 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 20.00 | A00; A01; D07; B00 | HB cả năm lớp 12 |
| 38 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 20.00 | A00; A01; D07; B00 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 39 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 21.00 | A00; A01; D07; B00 | HB cả năm lớp 12 |
| 40 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 20.00 | A00; A01; D07; B00 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 41 | 7510602 | Quản lý năng lượng | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 42 | 7510602 | Quản lý năng lượng | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | HB cả năm lớp 12 |
| 43 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | HB cả năm lớp 12 |
| 44 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 45 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 27.00 | A00; A01; D07; B00 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 46 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 27.50 | A00; A01; D07; B00 | HB cả năm lớp 12 |
| 47 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 20.00 | A00; A01; D07; B00 | HB cả năm lớp 12 |
| 48 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 20.00 | A00; A01; D07; B00 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 49 | 7540110 | Đảm bảo chất lượng & ATTP | 24.00 | A00; A01; D07; B00 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 50 | 7540110 | Đảm bảo chất lượng & ATTP | 24.50 | A00; A01; D07; B00 | HB cả năm lớp 12 |
| 51 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | HB cả năm lớp 12 |
| 52 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 53 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.00 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 54 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.00 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 12 |
| 55 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 25.00 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 56 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 25.00 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 12 |
| 57 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 24.00 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 58 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 24.00 | A00; A01; D01; D10 | HB cả năm lớp 12 |
| 59 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 22.25 | A00; A01; D07; B00 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 60 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 22.50 | A00; A01; D07; B00 | HB cả năm lớp 12 |
| 61 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | 22.25 | A00; A01; D07; B00 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
| 62 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | 22.50 | A00; A01; D07; B00 | HB cả năm lớp 12 |
| 63 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 21.00 | A00; A01; D07; B00 | HB cả năm lớp 12 |
| 64 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 21.00 | A00; A01; D07; B00 | HB cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.