video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
22.7 K lượt search
DCT

Điểm chuẩn Đại học Công thương TP HCM năm 2024 mới nhất

Mã trường: DCT 5.0 22.7 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Công thương TP. Hồ Chí Minh chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM và ƯTXT, XT thẳng. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.00 A01; D01; D09; D10
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.25 A01; D01; D09; D10
3 7340101 Quản trị kinh doanh 23.00 A00; A01; D01; D10
4 7340115 Marketing 24.50 A00; A01; D01; D10
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 23.25 A00; A01; D01; D10
6 7340122 Thương mại điện tử 23.75 A00; A01; D01; D10
7 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may 18.00 A00; A01; D01; D10
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm 20.00 A00; A01; D01; D10
9 7340201 Tài chính ngân hàng 23.00 A00; A01; D01; D10
10 7340205 Công nghệ tài chính 20.75 A00; A01; D01; D07
11 7340301 Kế toán 22.50 A00; A01; D01; D10
12 7380107 Luật kinh tế 22.75 A00; A01; D01; D15
13 7420201 Công nghệ sinh học 17.75 A00; A01; D07; B00
14 7460108 Khoa học dữ liệu 20.00 A00; A01; D01; D07
15 7480201 Công nghệ thông tin 23.00 A00; A01; D01; D07
16 7480202 An toàn thông tin 20.00 A00; A01; D01; D07
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy 18.00 A00; A01; D01; D07
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18.50 A00; A01; D01; D07
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 18.00 A00; A01; D01; D07
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.75 A00; A01; D01; D07
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 17.00 A00; A01; D07; B00
22 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.00 A00; A01; D07; B00
23 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 23.75 A00; A01; D01; D10
24 7520115 Kỹ thuật nhiệt 17.50 A00; A01; D01; D07
25 7540101 Công nghệ thực phẩm 23.00 A00; A01; D07; B00
26 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 17.00 A00; A01; D07; B00
27 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 18.00 A00; A01; D07; B00
28 7540204 Công nghệ dệt, may 17.00 A00; A01; D01; D07
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.00 A00; A01; D01; D15
30 7810201 Quản trị khách sạn 21.00 A00; A01; D01; D15
31 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 21.00 A00; A01; D01; D15
32 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 17.00 A00; A01; D07; B00
33 7819010 Khoa học chế biến món ăn 17.50 A00; A01; D07; B00
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 17.00 A00; A01; D07; B00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 700.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 650.00
3 7340101 Quản trị kinh doanh 700.00
4 7340115 Marketing 750.00
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 750.00
6 7340122 Thương mại điện tử 750.00
7 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may 600.00
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm 600.00
9 7340201 Tài chính ngân hàng 700.00
10 7340205 Công nghệ tài chính 600.00
11 7340301 Kế toán 650.00
12 7380107 Luật kinh tế 650.00
13 7420201 Công nghệ sinh học 600.00
14 7460108 Khoa học dữ liệu 600.00
15 7480201 Công nghệ thông tin 700.00
16 7480202 An toàn thông tin 600.00
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy 600.00
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 600.00
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 600.00
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600.00
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 600.00
22 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 600.00
23 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 750.00
24 7520115 Kỹ thuật nhiệt 600.00
25 7540101 Công nghệ thực phẩm 700.00
26 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 600.00
27 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 600.00
28 7540204 Công nghệ dệt, may 600.00
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600.00
30 7810201 Quản trị khách sạn 600.00
31 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 600.00
32 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 600.00
33 7819010 Khoa học chế biến món ăn 600.00
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.25 A00; A01; D09; D10 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.50 A00; A01; D09; D10 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
3 7340101 Quản trị kinh doanh 23.50 A00; A01; D01; D10 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
4 7340115 Marketing 25.00 A00; A01; D01; D10 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.00 A00; A01; D01; D10 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
6 7340122 Thương mại điện tử 24.00 A00; A01; D01; D10 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
7 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may 20.00 A00; A01; D01; D10 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm 21.00 A00; A01; D01; D10 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
9 7340201 Tài chính ngân hàng 24.50 A00; A01; D01; D10 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
10 7340205 Công nghệ tài chính 23.50 A00; A01; D01; D07 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
11 7340301 Kế toán 23.50 A00; A01; D01; D10 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
12 7380107 Luật kinh tế 23.50 A00; A01; D01; D15 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
13 7420201 Công nghệ sinh học 20.00 A00; A01; D07; B00 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
14 7460108 Khoa học dữ liệu 22.00 A00; A01; D01; D07 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
15 7480201 Công nghệ thông tin 23.75 A00; A01; D01; D07 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
16 7480202 An toàn thông tin 22.00 A00; A01; D01; D07 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy 20.00 A00; A01; D01; D07 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20.00 A00; A01; D01; D07 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 21.00 A00; A01; D01; D07 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.00 A00; A01; D01; D07 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 20.00 A00; A01; D07; B00 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
22 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.00 A00; A01; D07; B00 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
23 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.00 A00; A01; D01; D10 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
24 7520115 Kỹ thuật nhiệt 20.00 A00; A01; D01; D07 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
25 7540101 Công nghệ thực phẩm 24.50 A00; A01; D07; B00 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
26 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 20.00 A00; A01; D07; B00 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
27 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 22.00 A00; A01; D07; B00 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
28 7540204 Công nghệ dệt, may 20.00 A00; A01; D01; D07 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.00 A00; A01; D01; D15 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
30 7810201 Quản trị khách sạn 22.00 A00; A01; D01; D15 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
31 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22.00 A00; A01; D01; D15 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
32 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 20.50 A00; A01; D07; B00 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
33 7819010 Khoa học chế biến món ăn 20.50 A00; A01; D07; B00 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 20.00 A00; A01; D07; B00 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.00 A00; A01; D09; D10
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.00 A00; A01; D09; D10
3 7340101 Quản trị kinh doanh 24.00 A00; A01; D01; D10
4 7340115 Marketing 24.00 A00; A01; D01; D10
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.00 A00; A01; D01; D10
6 7340122 Thương mại điện tử 24.00 A00; A01; D01; D10
7 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may 24.00 A00; A01; D01; D10
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm 24.00 A00; A01; D01; D10
9 7340201 Tài chính ngân hàng 24.00 A00; A01; D01; D10
10 7340205 Công nghệ tài chính 24.00 A00; A01; D01; D07
11 7340301 Kế toán 24.00 A00; A01; D01; D10
12 7380107 Luật kinh tế 24.00 A00; A01; D01; D15
13 7420201 Công nghệ sinh học 24.00 A00; A01; D07; B00
14 7460108 Khoa học dữ liệu 24.00 A00; A01; D01; D07
15 7480201 Công nghệ thông tin 24.00 A00; A01; D01; D07
16 7480202 An toàn thông tin 24.00 A00; A01; D01; D07
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy 24.00 A00; A01; D01; D07
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.00 A00; A01; D01; D07
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 24.00 A00; A01; D01; D07
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.00 A00; A01; D01; D07
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 24.00 A00; A01; D07; B00
22 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 24.00 A00; A01; D07; B00
23 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.00 A00; A01; D01; D10
24 7520115 Kỹ thuật nhiệt 24.00 A00; A01; D01; D07
25 7540101 Công nghệ thực phẩm 24.00 A00; A01; D07; B00
26 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 24.00 A00; A01; D07; B00
27 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 24.00 A00; A01; D07; B00
28 7540204 Công nghệ dệt, may 24.00 A00; A01; D01; D07
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.00 A00; A01; D01; D15
30 7810201 Quản trị khách sạn 24.00 A00; A01; D01; D15
31 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 24.00 A00; A01; D01; D15
32 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 24.00 A00; A01; D07; B00
33 7819010 Khoa học chế biến món ăn 24.00 A00; A01; D07; B00
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 24.00 A00; A01; D07; B00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.