1.5 K lượt search
Điểm chuẩn chính thức Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn chính thức Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông thông báo điểm sàn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320101 | Báo chí | 24.40 | A00; A01; D01 | TTNV <= 3 |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 26.20 | A00; A01; D01 | TTNV = 1 |
| 3 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 26.45 | A00; A01; D01 | TTNV <= 3 |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 25.55 | A00; A01; D01 | TTNV = 1 |
| 5 | 7340115 | Marketing | 26.10 | A00; A01; D01 | TTNV <= 2 |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 26.35 | A00; A01; D01 | TTNV <= 3 |
| 7 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 25.85 | A00; A01; D01 | TTNV <= 6 |
| 8 | 7340301 | Kế toán | 25.35 | A00; A01; D01 | TTNV <= 8 |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 26.90 | A00; A01 | TTNV <= 2 |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 27.25 | A00; A01 | TTNV = 1 |
| 11 | 7480202 | An toàn thông tin | 26.70 | A00; A01 | TTNV <= 3 |
| 12 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 25.10 | A00; A01 | TTNV <= 2 |
| 13 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 25.60 | A00; A01 | TTNV <= 3 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 26.92 | A00; A01; D01 | |
| 2 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 26.45 | A00; A01; D01 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.03 | A00; A01; D01 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | 25.50 | A00; A01; D01 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 26.82 | A00; A01; D01 | |
| 6 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 24.27 | A00; A01; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 23.04 | A00; A01; D01 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 27.97 | A00; A01 | |
| 9 | 7480202 | An toàn thông tin | 27.06 | A00; A01 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 22.50 | A00; A01 | |
| 11 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 22.60 | A00; A01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 20.45 | A00; A01; D01 | |
| 2 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 20.20 | A00; A01; D01 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.05 | A00; A01; D01 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | 19.70 | A00; A01; D01 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 20.70 | A00; A01; D01 | |
| 6 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 19.65 | A00; A01; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 18.15 | A00; A01; D01 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.50 | A00; A01 | |
| 9 | 7480202 | An toàn thông tin | 20.65 | A00; A01 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 19.30 | A00; A01 | |
| 11 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 19.45 | A00; A01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 20.45 | A00; A01; D01 | |
| 2 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 20.20 | A00; A01; D01 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.05 | A00; A01; D01 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | 19.70 | A00; A01; D01 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 20.70 | A00; A01; D01 | |
| 6 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 19.65 | A00; A01; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 18.15 | A00; A01; D01 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.50 | A00; A01 | |
| 9 | 7480202 | An toàn thông tin | 20.65 | A00; A01 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 19.30 | A00; A01 | |
| 11 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 19.45 | A00; A01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.