video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.7 K lượt search
BVH

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2025 mới nhất

Mã trường: BVH 5.0 4.7 K lượt xem 11 tháng trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn chính thức Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2025, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông thông báo điểm sàn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 22.67 A00; A01; D01; X06; X26
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 25.25 A00; A01; D01; X06; X26
3 7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao 22.65 A00; A01; D01; X06; X26
4 7329001 Công nghệ đa phương tiện 24.00 A00; A01; D01; X06; X26
5 7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) 23.48 A00; A01; D01; X06; X26
6 7340101 Quản trị kinh doanh 22.75 A00; A01; X06; X26; D01
7 7340101_LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) 24.20 A00; A01; D01; X06; X26
8 7340115 Marketing 24.00 A00; A01; D01; X06; X26
9 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) 22.00 A00; A01; D01; X06; X26
10 7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 23.47 A00; A01; D01; X06; X26
11 7340122 Thương mại điện tử 25.10 A00; A01; D01; X06; X26
12 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 23.63 A00; A01; D01; X06; X26
13 7340301 Kế toán 22.50 A00; A01; D01; X06; X26
14 7340301_CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) 21.00 A00; A01; X06; X26; D01
15 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 26.21 A00; A01; X06; X26
16 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) 24.40 A00; A01; X06; X26
17 7480107 Trí tuệ nhân tạo 25.67 A00; A01; X06; X26
18 7480201 Công nghệ thông tin 25.80 A00; A01; X06; X26
19 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC 23.60 A00; A01; X06; X26
20 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 22.20 A00; A01; X06; X26
21 7480201_VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật 23.48 A00; A01; X06; X26
22 7480202 An toàn thông tin 25.21 A00; A01; X06; X26
23 7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao 23.14 A00; A01; X06; X26
24 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 24.61 A00; A01; X06; X26
25 7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) 25.50 A00; A01; X06; X26
26 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 25.10 A00; A01; X06; X26
27 7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) 24.87 A00; A01; X06; X26
28 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 26.19 A00; A01; X06; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 784.46
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 887.00
3 7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao 783.70
4 7329001 Công nghệ đa phương tiện 836.29
5 7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) 815.24
6 7340101 Quản trị kinh doanh 787.50
7 7340101-LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) 844.40
8 7340115 Marketing 836.29
9 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) 759.00
10 7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 814.86
11 7340122 Thương mại điện tử 880.91
12 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 821.27
13 7340301 Kế toán 778.00
14 7340301-CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) 721.00
15 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 921.56
16 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) 852.51
17 7480107 Trí tuệ nhân tạo 902.12
18 7480201 Công nghệ thông tin 906.80
19 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC 820.06
20 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 766.60
21 7480201-VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật 815.24
22 7480202 An toàn thông tin 885.38
23 7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao 802.32
24 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 861.03
25 7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) 896.00
26 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 880.91
27 7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) 871.58
28 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 920.84

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 88.51
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 97.00
3 7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao 88.45
4 7329001 Công nghệ đa phương tiện 92.71
5 7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) 90.94
6 7340101 Quản trị kinh doanh 88.75
7 7340101-LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) 93.40
8 7340115 Marketing 92.71
9 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) 86.50
10 7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 90.91
11 7340122 Thương mại điện tử 96.49
12 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 91.45
13 7340301 Kế toán 88.00
14 7340301-CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) 83.50
15 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 100.84
16 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) 94.09
17 7480107 Trí tuệ nhân tạo 98.68
18 7480201 Công nghệ thông tin 99.20
19 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC 91.34
20 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 87.10
21 7480201-VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật 90.94
22 7480202 An toàn thông tin 96.86
23 7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao 89.92
24 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 94.81
25 7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) 98.00
26 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 96.49
27 7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) 95.70
28 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 100.76

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 63.78
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 69.29
3 7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao 63.74
4 7329001 Công nghệ đa phương tiện 66.53
5 7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) 65.38
6 7340101 Quản trị kinh doanh 63.94
7 7340101-LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) 66.97
8 7340115 Marketing 66.53
9 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) 62.46
10 7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 65.36
11 7340122 Thương mại điện tử 68.96
12 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 65.71
13 7340301 Kế toán 63.45
14 7340301-CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) 60.49
15 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 72.29
16 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) 67.41
17 7480107 Trí tuệ nhân tạo 70.60
18 7480201 Công nghệ thông tin 71.01
19 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC 65.64
20 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 62.85
21 7480201-VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật 65.38
22 7480202 An toàn thông tin 69.20
23 7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao 64.71
24 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 67.87
25 7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) 70.07
26 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 68.96
27 7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) 68.45
28 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 72.22

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 19.88
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 22.75
3 7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao 19.86
4 7329001 Công nghệ đa phương tiện 21.14
5 7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) 20.49
6 7340101 Quản trị kinh doanh 19.94
7 7340101-LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) 21.40
8 7340115 Marketing 21.14
9 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) 19.38
10 7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 20.48
11 7340122 Thương mại điện tử 22.56
12 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 20.67
13 7340301 Kế toán 19.75
14 7340301-CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) 18.63
15 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 23.83
16 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) 21.66
17 7480107 Trí tuệ nhân tạo 23.22
18 7480201 Công nghệ thông tin 23.37
19 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC 20.63
20 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 19.53
21 7480201-VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật 20.49
22 7480202 An toàn thông tin 22.70
23 7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao 20.23
24 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 21.93
25 7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) 23.03
26 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 22.56
27 7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) 22.26
28 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 23.81

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 25.95 A00; A01; X06; X26; D01 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 27.75 A00; A01; X06; X26; D01 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
3 7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao 25.93 A00; A01; X06; X26; D01 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
4 7329001 Công nghệ đa phương tiện 26.86 A00; A01; X06; X26; D01 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
5 7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) 26.49 A00; A01; X06; X26; D01 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
6 7340101 Quản trị kinh doanh 26.00 A00; A01; X06; X26; D01 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
7 7340101_LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) 27.00 A00; A01; X06; X26; D01 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
8 7340115 Marketing 26.86 A00; A01; X06; X26; D01 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
9 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) 25.50 A00; A01; X06; X26; D01 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
10 7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 26.48 A00; A01; X06; X26; D01 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
11 7340122 Thương mại điện tử 27.64 A00; A01; X06; X26; D01 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
12 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 26.59 A00; A01; X06; X26; D01 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
13 7340301 Kế toán 25.83 A00; A01; X06; X26; D01 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
14 7340301_CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) 24.83 A00; A01; X06; X26; D01 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
15 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 28.23 A00; A01; X06; X26 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
16 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) 27.14 A00; A01; X06; X26 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
17 7480107 Trí tuệ nhân tạo 27.96 A00; A01; X06; X26 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
18 7480201 Công nghệ thông tin 28.03 A00; A01; X06; X26 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
19 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC 26.57 A00; A01; X06; X26 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
20 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 25.63 A00; A01; X06; X26 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
21 7480201_VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật 26.49 A00; A01; X06; X26 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
22 7480202 An toàn thông tin 27.72 A00; A01; X06; X26 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
23 7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao 26.26 A00; A01; X06; X26 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
24 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 27.29 A00; A01; X06; X26 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
25 7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) 27.88 A00; A01; X06; X26
26 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 27.64 A00; A01; X06; X26 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
27 7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) 27.48 A00; A01; X06; X26 Kết hợp học bạ THPT và CCQT
28 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 28.22 A00; A01; X06; X26 Kết hợp học bạ THPT và CCQT

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 42.50 Xét tuyển hồ sơ năng lực
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 80.00 Xét tuyển hồ sơ năng lực
3 7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao 42.50 Xét tuyển hồ sơ năng lực
4 7329001 Công nghệ đa phương tiện 53.21 Xét tuyển hồ sơ năng lực
5 7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) 42.50 Xét tuyển hồ sơ năng lực
6 7340101 Quản trị kinh doanh 42.50 Xét tuyển hồ sơ năng lực
7 7340101-LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) 57.50 Xét tuyển hồ sơ năng lực
8 7340115 Marketing 53.21 Xét tuyển hồ sơ năng lực
9 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) 42.50 Xét tuyển hồ sơ năng lực
10 7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 42.50 Xét tuyển hồ sơ năng lực
11 7340122 Thương mại điện tử 76.79 Xét tuyển hồ sơ năng lực
12 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 45.29 Xét tuyển hồ sơ năng lực
13 7340301 Kế toán 42.50 Xét tuyển hồ sơ năng lực
14 7340301-CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) 42.50 Xét tuyển hồ sơ năng lực
15 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 82.40 Xét tuyển hồ sơ năng lực
16 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) 61.79 Xét tuyển hồ sơ năng lực
17 7480107 Trí tuệ nhân tạo 81.05 Xét tuyển hồ sơ năng lực
18 7480201 Công nghệ thông tin 81.38 Xét tuyển hồ sơ năng lực
19 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC 44.64 Xét tuyển hồ sơ năng lực
20 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 42.50 Xét tuyển hồ sơ năng lực
21 7480201-VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật 42.50 Xét tuyển hồ sơ năng lực
22 7480202 An toàn thông tin 79.14 Xét tuyển hồ sơ năng lực
23 7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao 42.50 Xét tuyển hồ sơ năng lực
24 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 66.29 Xét tuyển hồ sơ năng lực
25 7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) 80.63 Xét tuyển hồ sơ năng lực
26 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 76.79 Xét tuyển hồ sơ năng lực
27 7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) 71.86 Xét tuyển hồ sơ năng lực
28 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 82.35 Xét tuyển hồ sơ năng lực

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 27.17 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
2 7320101 Báo chí 1216.80 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện 30.00 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện 1350.00 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
5 7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao 27.15 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
6 7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao 1216.00 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
7 7329001 Công nghệ đa phương tiện 28.57 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
8 7329001 Công nghệ đa phương tiện 1278.57 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
9 7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) 27.98 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
10 7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) 1249.20 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
11 7340101 Quản trị kinh doanh 1220.00 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
12 7340101 Quản trị kinh doanh 27.25 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
13 7340101-LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) 1290.00 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
14 7340101-LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) 28.80 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
15 7340115 Marketing 1278.57 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
16 7340115 Marketing 28.57 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
17 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) 1190.00 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
18 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) 26.50 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
19 7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 1248.80 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
20 7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 27.97 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
21 7340122 Thương mại điện tử 29.83 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
22 7340122 Thương mại điện tử 1341.43 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
23 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 1257.43 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
24 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 28.15 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
25 7340301 Kế toán 1210.00 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
26 7340301 Kế toán 27.00 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
27 7340301-CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) 1150.00 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
28 7340301-CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) 25.50 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
29 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 1398.00 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
30 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 31.44 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
31 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) 1301.43 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
32 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) 29.03 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
33 7480107 Trí tuệ nhân tạo 1371.00 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo 30.63 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
35 7480201 Công nghệ thông tin 1377.50 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
36 7480201 Công nghệ thông tin 30.83 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
37 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC 1255.71 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
38 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC 28.11 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
39 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 1198.00 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
40 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 26.70 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
41 7480201-VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật 1249.20 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
42 7480201-VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật 27.98 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
43 7480202 An toàn thông tin 1347.71 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
44 7480202 An toàn thông tin 29.95 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
45 7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao 27.64 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
46 7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao 1235.60 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
47 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 1313.43 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
48 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 29.27 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
49 7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) 1362.50 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
50 7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) 30.38 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
51 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 1341.43 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
52 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 29.83 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
53 7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) 1328.29 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
54 7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) 29.57 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
55 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 1397.00 Chứng chỉ SAT (Thang 1600)
56 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 31.41 Chứng chỉ ACT (Thang 36)
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.