video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
8.4 K lượt search
BVH

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2024 mới nhất

Mã trường: BVH 5.0 8.4 K lượt xem 1 năm trước

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm ĐGNL HN, điểm đánh giá tư duy và điểm xét tuyển kết hợp. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 25.29 A00; A01; D01 TTNV=1
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 25.94 A00; A01; D01 TTNV<=6
3 7329001 Công nghệ đa phương tiện 25.75 A00; A01; D01 TTNV<=2
4 7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) 24.97 A00; A01; D01 TTNV<=2
5 7340101 Quản trị kinh doanh 25.17 A00; A01; D01 TTNV<=13
6 7340115 Marketing 25.85 A00; A01; D01 TTNV<=3
7 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) 24.25 A00; A01; D01 TTNV=1
8 7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 25.15 A00; A01; D01 TTNV<=4
9 7340122 Thương mại điện tử 26.09 A00; A01; D01 TTNV<=2
10 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 25.61 A00; A01; D01 TTNV<=10
11 7340301 Kế toán 25.29 A00; A01; D01 TTNV<=16
12 7340301_CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) 22.50 A00; A01; D01 TTNV=1
13 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 26.31 A00; A01 TTNV=1
14 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) 25.59 A00; A01 TTNV<=11
15 7480201 Công nghệ thông tin 26.40 A00; A01 TTNV<=5
16 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC 25.43 A00; A01; D01 TTNV=1
17 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 24.87 A00; A01 TTNV<=4
18 7480201_VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật 24.25 A00; A01 TTNV=1
19 7480202 An toàn thông tin 25.85 A00; A01 TTNV<=2
20 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 25.46 A00; A01 TTNV<=2
21 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 25.75 A00; A01 TTNV= 1
22 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 26.08 A00; A01 TTNV<=3

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 18.50
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 20.70
3 7329001 Công nghệ đa phương tiện 20.21
4 7329001_LK Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia) 16.60 CT liên kết quốc tế
5 7340101 Quản trị kinh doanh 18.30
6 7340115 Marketing 19.85
7 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) 17.45 CT chất lượng cao
8 7340122 Thương mại điện tử 20.70
9 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 19.45
10 7340205_LK Công nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh) 15.00 CT liên kết quốc tế
11 7340301 Kế toán 18.50
12 7340301_CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) 15.00 CT chất lượng cao
13 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 23.50
14 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) 19.45
15 7480201 Công nghệ thông tin 22.55
16 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC 19.40 CT chất lượng cao
17 7480201_LK Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia) 15.00 CT liên kết quốc tế
18 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 17.10
19 7480202 An toàn thông tin 21.60
20 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 19.84
21 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 20.65
22 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 22.05

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 18.50
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 20.70
3 7329001 Công nghệ đa phương tiện 20.21
4 7329001_LK Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia) 16.60 CT liên kết quốc tế
5 7340101 Quản trị kinh doanh 18.30
6 7340115 Marketing 19.85
7 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) 17.45 CT chất lượng cao
8 7340122 Thương mại điện tử 20.70
9 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 19.45
10 7340205_LK Công nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh) 15.00 CT liên kết quốc tế
11 7340301 Kế toán 18.50
12 7340301_CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) 15.00 CT chất lượng cao
13 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 23.50
14 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) 19.45
15 7480201 Công nghệ thông tin 22.55
16 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC 19.40 CT chất lượng cao
17 7480201_LK Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia) 15.00 CT liên kết quốc tế
18 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 17.10
19 7480202 An toàn thông tin 21.60
20 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 19.84
21 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 20.65
22 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 22.05

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 26.73 A00; A01; D01 Học bạ và CCQT
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 28.00 A00; A01; D01 Học bạ và CCQT
3 7329001 Công nghệ đa phương tiện 27.00 A00; A01; D01 Học bạ và CCQT
4 7329001_LK Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia) 24.30 A00; A01; D01 Học bạ và CCQT, CT Liên kết quốc tế
5 7340101 Quản trị kinh doanh 25.37 A00; A01; D01 Học bạ và CCQT
6 7340115 Marketing 26.97 A00; A01; D01 Học bạ và CCQT
7 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) 25.51 A00; A01; D01 Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao
8 7340122 Thương mại điện tử 27.26 A00; A01; D01 Học bạ và CCQT
9 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 26.70 A00; A01; D01 Học bạ và CCQT
10 7340205_LK Công nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh) 22.83 A00; A01; D01 Học bạ và CCQT, CT Liên kết quốc tế
11 7340301 Kế toán 25.77 A00; A01; D01 Học bạ và CCQT
12 7340301_CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) 23.36 A00; A01; D01 Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao
13 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 28.00 A00; A01 Học bạ và CCQT
14 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) 23.74 A00; A01 Học bạ và CCQT
15 7480201 Công nghệ thông tin 27.01 A00; A01 Học bạ và CCQT
16 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC 25.64 A00; A01 Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao
17 7480201_LK Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia) 23.67 A00; A01 Học bạ và CCQT, CT Liên kết quốc tế
18 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 25.50 A00; A01 Học bạ và CCQT
19 7480202 An toàn thông tin 26.80 A00; A01 Học bạ và CCQT
20 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 25.07 A00; A01 Học bạ và CCQT
21 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 26.42 A00; A01 Học bạ và CCQT
22 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 27.71 A00; A01 Học bạ và CCQT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.