video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.6 K lượt search
BVH

Điểm chuẩn trường Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2023 mới nhất

Mã trường: BVH 5.0 2.6 K lượt xem 2 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn chính thức Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm  2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông thông báo điểm sàn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 25.36 A00; A01; D01 TTNV <= 4
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.33 A00; A01; D01 TTNV = 1
3 7329001 Công nghệ đa phương tiện 25.89 A00; A01; D01 TTNV = 1
4 7340101 Quản trị kinh doanh 25.15 A00; A01; D01 TTNV <= 6
5 7340115 Marketing 25.80 A00; A01; D01 TTNV <= 6
6 7340122 Thương mại điện tử 26.20 A00; A01; D01 TTNV <= 2
7 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 25.35 A00; A01; D01 TTNV = 1
8 7340301 Kế toán 25.05 A00; A01; D01 TTNV <= 3
9 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 26.55 A00; A01 TTNV <= 4
10 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) 24.88 A00; A01 TTNV <= 3
11 7480201 Công nghệ thông tin 26.59 A00; A01 TTNV = 1
12 7480201 _CLC Công nghệ thông tin (CLC) 25.38 A00; A01 TTNV <= 2
13 7480201 _UDU Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) 23.76 A00; A01 TTNV <= 4
14 7480202 An toàn thông tin 26.04 A00; A01 TTNV <= 3
15 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 25.01 A00; A01 TTNV = 1
16 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 25.68 A00; A01 TTNV = 1
17 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 25.40 A00; A01 TTNV <= 3

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 25.24 A00; A01; D01 Xét tuyển kết hợp
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.74 A00; A01; D01 Xét tuyển kết hợp
3 7329001 Công nghệ đa phương tiện 26.77 A00; A01; D01 Xét tuyển kết hợp
4 7340101 Quản trị kinh doanh 20.87 A00; A01; D01 Xét tuyển kết hợp
5 7340115 Marketing 25.69 A00; A01; D01 Xét tuyển kết hợp
6 7340122 Thương mại điện tử 26.76 A00; A01; D01 Xét tuyển kết hợp
7 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 26.47 A00; A01; D01 Xét tuyển kết hợp
8 7340301 Kế toán 21.86 A00; A01; D01 Xét tuyển kết hợp
9 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 28.10 A00; A01 Xét tuyển kết hợp
10 7480201 Công nghệ thông tin 28.03 A00; A01 Xét tuyển kết hợp
11 7480202 An toàn thông tin 27.43 A00; A01 Xét tuyển kết hợp
12 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 21.20 A00; A01 Xét tuyển kết hợp
13 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 22.36 A00; A01 Xét tuyển kết hợp

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 16.40
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 17.65
3 7329001 Công nghệ đa phương tiện 16.00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00
5 7340115 Marketing 16.00
6 7340122 Thương mại điện tử 18.90
7 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 16.25
8 7340301 Kế toán 16.00
9 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 20.65
10 7480201 Công nghệ thông tin 20.05
11 7480202 An toàn thông tin 18.85
12 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 16.45
13 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 16.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 16.40
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 17.65
3 7329001 Công nghệ đa phương tiện 16.00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00
5 7340115 Marketing 16.00
6 7340122 Thương mại điện tử 18.90
7 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 16.25
8 7340301 Kế toán 16.00
9 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 20.65
10 7480201 Công nghệ thông tin 20.05
11 7480202 An toàn thông tin 18.85
12 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 16.45
13 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 16.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.