video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.1 K lượt search
YQH

Điểm chuẩn trường Học viện Quân Y (VMMU) năm 2026 mới nhất

Mã trường: YQH 5.0 1.1 K lượt xem 2 tháng trước

Học viện Quân y (VMMU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7720101_Nam_B Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc) 28.39 A00; B00; D07
2 7720101_Nam_N Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam) 29.60 A00; B00; D07
3 7720101_Nu_B Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc) 27.75 A00; B00; D07
4 7720101_Nu_N Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam) 29.76 A00; B00; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7720101_Nam_B Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc) 28.39 122.00 Quy đổi từ tổ hợp A00 sang V-ACT
2 7720101_Nam_B Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc) 28.39 116.00 Quy đổi từ tổ hợp B00 sang V-ACT
3 7720101_Nam_B Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc) 27.89 128.00 Quy đổi từ tổ hợp D07 sang V-ACT
4 7720101_Nam_N Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam) 29.60 1126.00 Quy đổi từ tổ hợp B00 sang V-ACT
5 7720101_Nam_N Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam) 29.10 1152.00 Quy đổi từ tổ hợp D07 sang V-ACT
6 7720101_Nam_N Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam) 29.60 1130.00 Quy đổi từ tổ hợp A00 sang V-ACT
7 7720101_Nu_B Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc) 27.75 1019.00 Quy đổi từ tổ hợp A00 sang V-ACT
8 7720101_Nu_B Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc) 27.75 987.00 Quy đổi từ tổ hợp B00 sang V-ACT
9 7720101_Nu_B Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc) 27.25 1072.00 Quy đổi từ tổ hợp D07 sang V-ACT
10 7720101_Nu_N Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam) 29.76 1140.00 Quy đổi từ tổ hợp B00 sang V-ACT
11 7720101_Nu_N Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam) 29.26 1143.00 Quy đổi từ tổ hợp D07 sang V-ACT
12 7720101_Nu_N Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam) 29.76 1140.00 Quy đổi từ tổ hợp A00 sang V-ACT

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7720101_Nam_B Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc) 28.39 1017.00 Quy đổi từ tổ hợp B00 sang HSA
2 7720101_Nam_B Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc) 27.89 1101.00 Quy đổi từ tổ hợp D07 sang HSA
3 7720101_Nam_B Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Bắc) 28.39 1058.00 Quy đổi từ tổ hợp A00 sang HSA
4 7720101_Nam_N Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam) 29.60 132.00 Quy đổi từ tổ hợp A00 sang HSA
5 7720101_Nam_N Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam) 29.60 132.00 Quy đổi từ tổ hợp B00 sang HSA
6 7720101_Nam_N Ngành Y khoa (Thí sinh Nam, miền Nam) 29.10 135.00 Quy đổi từ tổ hợp D07 sang HSA
7 7720101_Nu_B Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc) 27.75 116.00 Quy đổi từ tổ hợp A00 sang HSA
8 7720101_Nu_B Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc) 27.75 111.00 Quy đổi từ tổ hợp B00 sang HSA
9 7720101_Nu_B Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Bắc) 27.25 124.00 Quy đổi từ tổ hợp D07 sang HSA
10 7720101_Nu_N Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam) 29.76 134.00 Quy đổi từ tổ hợp A00 sang HSA
11 7720101_Nu_N Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam) 29.76 134.00 Quy đổi từ tổ hợp B00 sang HSA
12 7720101_Nu_N Ngành Y khoa (Thí sinh Nữ, miền Nam) 29.26 140.00 Quy đổi từ tổ hợp D07 sang HSA
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.