2.1 K lượt search
Điểm chuẩn Học viện Quân Y năm 2025 mới nhất
Học viện Quân Y chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101_Nam_B | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 27.94 | A00; B00; D07 | |
| 2 | 7720101_Nam_N | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) | 27.71 | A00; B00; D07 | |
| 3 | 7720101_Nu_B | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 30.00 | A00; B00; D07 | |
| 4 | 7720101_Nu_N | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 29.03 | A00; B00; D07 | |
| 5 | 7720201_Nam_B | Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 25.41 | A00; D07 | |
| 6 | 7720201_Nam_N | Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam) | 24.81 | A00; D07 | |
| 7 | 7720201_Nu_B | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 28.31 | A00; D07 | |
| 8 | 7720201_Nu_N | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 28.12 | A00; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101_Nam_B | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 985.00 | ||
| 2 | 7720101_Nam_N | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) | 975.00 | ||
| 3 | 7720101_Nu_B | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 1121.00 | ||
| 4 | 7720101_Nu_N | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 1060.00 | ||
| 5 | 7720201_Nam_B | Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 885.00 | ||
| 6 | 7720201_Nam_N | Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam) | 870.00 | ||
| 7 | 7720201_Nu_B | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 1010.00 | ||
| 8 | 7720201_Nu_N | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 995.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101_Nam_B | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 110.00 | Q00 | |
| 2 | 7720101_Nam_N | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) | 108.00 | Q00 | |
| 3 | 7720101_Nu_B | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 130.00 | Q00 | |
| 4 | 7720101_Nu_N | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 120.00 | Q00 | |
| 5 | 7720201_Nam_B | Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 98.00 | Q00 | |
| 6 | 7720201_Nam_N | Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam) | 96.00 | Q00 | |
| 7 | 7720201_Nu_B | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 113.00 | Q00 | |
| 8 | 7720201_Nu_N | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 111.00 | Q00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.