5 K lượt search
Điểm chuẩn trường Học viện Quân y (hệ quân sự) 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Học viện Quân y (hệ quân sự) 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Học viện Quân y (hệ quân sự) thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Bác sĩ đa khoa | 26.10 | A00; B00 | Miền Bắc, Thí sinh Nam; TCP 1: Môn Toán ³ 8.6; TCP 2: Môn Hoá ³ 9 |
| 2 | 7720101 | Bác sĩ đa khoa | 28.30 | A00; B00 | Miền Bắc, Thí sinh Nữ; TCP 1: Môn Toán ³ 8.8; TCP 2: Môn Hoá ³ 9.75 |
| 3 | 7720101 | Bác sĩ đa khoa | 25.50 | A00; B00 | Miền Nam, Thí sinh Nam |
| 4 | 7720101 | Bác sĩ đa khoa | 27.40 | A00; B00 | Miền Nam, Thí sinh Nữ; TCP 1: Môn Toán ³ 9.4 |
| 5 | 7720110 | Y học dự phòng | 23.55 | B00 | Miền Bắc, Thí sinh Nam |
| 6 | 7720110 | Y học dự phòng | 24.20 | B00 | Miền Nam, Thí sinh Nam |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Bác sĩ đa khoa | 24.80 | A00; B00 | Thí sinh Nam, miền Bắc; xét tuyển HSG bậc THPT |
| 2 | 7720101 | Bác sĩ đa khoa | 26.60 | A00; B00 | Thí sinh Nữ, miền Bắc; xét tuyển HSG Quốc gia |
| 3 | 7720101 | Bác sĩ đa khoa | 27.95 | A00; B00 | Thí sinh Nữ, miền Bắc; xét tuyển HSG bậc THPT |
| 4 | 7720101 | Bác sĩ đa khoa | 23.00 | A00; B00 | Thí sinh Nam, miền Nam; xét tuyển HSG bậc THPT |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.