6.2 K lượt search
Điểm chuẩn Học viện Quân Y năm 2024 mới nhất
Học viện Quân y chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm ĐGNL HN, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101_Nam_B | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 26.13 | A00; B00 | TS nam, miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8.6; Tiêu chí phụ 2: Hóa >= 8.5 |
| 2 | 7720101_Nam_N | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) | 25.75 | A00; B00 | TS nam, miền Nam; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 9.00 |
| 3 | 7720101_Nu_B | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 27.49 | A00; B00 | TS nữ, miền Bắc |
| 4 | 7720101_Nu_N | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 27.34 | A00; B00 | TS nữ, miền Nam |
| 5 | 7720110_Nam_B | Y học dự phòng | 24.35 | B00 | TS nam, miền Bắc |
| 6 | 7720110_Nam_N | Y học dự phòng | 24.12 | B00 | TS nam, miền Nam |
| 7 | 7720201_Nam_B | Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 25.19 | A00 | TS nam, miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8.6 |
| 8 | 7720201_Nam_N | Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam) | 24.56 | A00 | TS nam, miền Nam |
| 9 | 7720201_Nu_B | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 27.28 | A00 | TS nữ, miền Bắc |
| 10 | 7720201_Nu_N | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 26.26 | A00 | TS nữ, miền Nam |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101_Nam_B | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 21.90 | TS Nam miền Bắc | |
| 2 | 7720101_Nam_N | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) | 22.18 | TS Nam miền Nam | |
| 3 | 7720101_Nu_B | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 22.50 | TS Nữ miền Bắc | |
| 4 | 7720101_Nu_N | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 23.63 | TS Nữ miền Nam | |
| 5 | 7720110_Nam_B | Y học dự phòng | 21.90 | TS Nam miền Bắc | |
| 6 | 7720110_Nam_N | Y học dự phòng | 22.18 | TS Nam miền Nam | |
| 7 | 7720201_Nam_B | Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 21.90 | TS Nam miền Bắc | |
| 8 | 7720201_Nam_N | Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam) | 22.18 | TS Nam miền Nam | |
| 9 | 7720201_Nu_B | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 22.50 | TS Nữ miền Bắc | |
| 10 | 7720201_Nu_N | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 23.63 | TS Nữ miền Nam |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101_Nam_B | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 21.90 | TS Nam miền Bắc | |
| 2 | 7720101_Nam_N | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) | 22.18 | TS Nam miền Nam | |
| 3 | 7720101_Nu_B | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 22.50 | TS Nữ miền Bắc | |
| 4 | 7720101_Nu_N | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 23.63 | TS Nữ miền Nam | |
| 5 | 7720110_Nam_B | Y học dự phòng | 21.90 | TS Nam miền Bắc | |
| 6 | 7720110_Nam_N | Y học dự phòng | 22.18 | TS Nam miền Nam | |
| 7 | 7720201_Nam_B | Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 21.90 | TS Nam miền Bắc | |
| 8 | 7720201_Nam_N | Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam) | 22.18 | TS Nam miền Nam | |
| 9 | 7720201_Nu_B | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 22.50 | TS Nữ miền Bắc | |
| 10 | 7720201_Nu_N | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 23.63 | TS Nữ miền Nam |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.