Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM
Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM
A. Giới thiệu trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM
- Tên trường: Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM
- Tên tiếng Anh: University of Economics and Finance (UEF)
- Mã trường: UEF
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ:
+ Trụ sở: 276 - 282 Điện Biên Phủ, P. 17, Q. Bình Thạnh, TP.HCM
+ Cơ sở: 141 - 145 Điện Biên Phủ, P. 15, Q. Bình Thạnh, TP.HCM
- SĐT: (028) 5422 5555 - (028) 5422 6666
- Email: tuyensinh@uef.edu.vn
- Website: https://www.uef.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/uef.edu.vn

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM năm 2026
1.1 Đối tượng
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (*) | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 8 | 7310109 | Kinh tế số | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 12 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 15 | 7340101E | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 18 | 7340115E | Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 19 | 7340116 | Bất động sản | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 21 | 7340120E | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 22 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 23 | 7340122 | Thương mại điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 24 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 25 | 7340201E | Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 26 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 27 | 7340206 | Tài chính quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 28 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 29 | 7340302 | Kiểm toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 30 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 31 | 7340412 | Quản trị sự kiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 32 | 7380101 | Luật | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 33 | 7380107 | Luật kinh tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 34 | 7380108 | Luật quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 38 | 7480208 | An ninh mạng (dự kiến) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 41 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 42 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
2.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổng điểm tổ hợp 3 môn (Mã phương thức: 200)
- Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:
+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
+ Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn dùng trong tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.
Ví dụ: Nếu thí sinh xét tuyển học bạ vào Đại học ngành Kế toán (7340301) với tổ hợp môn Toán, Văn, Anh, cách tính điểm như sau:
(Điểm trung bình môn Toán lớp 12 + Điểm trung bình môn Văn lớp 12 + Điểm trung bình môn Tiếng Anh lớp 12) >= 18.
Phương thức xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12 (Mã phương thức: 201)
- Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:
+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
+ Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (*) | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 8 | 7310109 | Kinh tế số | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 12 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 15 | 7340101E | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 18 | 7340115E | Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 19 | 7340116 | Bất động sản | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 21 | 7340120E | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 22 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 23 | 7340122 | Thương mại điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 24 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 25 | 7340201E | Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 26 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 27 | 7340206 | Tài chính quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 28 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 29 | 7340302 | Kiểm toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 30 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 31 | 7340412 | Quản trị sự kiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 32 | 7380101 | Luật | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 33 | 7380107 | Luật kinh tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 34 | 7380108 | Luật quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 38 | 7480208 | An ninh mạng (dự kiến) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 41 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 42 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
3.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức xét tuyển theo Kết quả đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM (Mã phương thức: 402)
Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học quốc gia TP.HCM tổ chức hằng năm, với tiêu chí đánh giá là điểm thi theo quy định của trường.
4.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức xét kết quả thi V-SAT (Mã phương thức: 417)
Thí sinh đăng ký xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT do các trường tổ chức. Đặc biệt, năm 2026, UEF cũng tổ chức kỳ thi V-SAT tại trường, thời gian dự kiến như sau:
+ Đợt 1: Thi ngày 12/4. Thí sinh đăng ký trước 30/3.
+ Đợt 2: Thi ngày 10/5. Thí sinh đăng ký trước 30/4.
Thí sinh đăng ký tại: vsat.uef.edu.vn
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | ||
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (*) | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | ||
| 8 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | ||
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 12 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | ||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 15 | 7340101E | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | ||
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | ||
| 17 | 7340115 | Marketing | ||
| 18 | 7340115E | Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | ||
| 19 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 21 | 7340120E | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | ||
| 22 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 23 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 24 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | ||
| 25 | 7340201E | Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) | ||
| 26 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | ||
| 27 | 7340206 | Tài chính quốc tế | ||
| 28 | 7340301 | Kế toán | ||
| 29 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 30 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 31 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 32 | 7380101 | Luật | ||
| 33 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 34 | 7380108 | Luật quốc tế | ||
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 38 | 7480208 | An ninh mạng (dự kiến) | ||
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 41 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 42 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. Hồ Chí Minh mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Kinh tế - Tài chính TP. Hồ Chí Minh năm 2025 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Kinh tế - Tài chính TP. Hồ Chí Minh 2025
Học phí Đại học Kinh tế - Tài chính TP. Hồ Chí Minh năm 2025 - 2026
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Tài chính TP. Hồ Chí Minh năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Tài chính TP. Hồ Chí Minh năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Tài chính TP. Hồ Chí Minh năm 2023 mới nhất