video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.1 K lượt search
UEF

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2025 mới nhất

Mã trường: UEF 5.0 3.1 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
2 7210403 Thiết kế đồ họa 16.00 C01
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D14; D15; D01; X79; D11; D66
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 D14; D15; D01; X79; D11; D66
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 D14; D15; D01; X79; D11; D66
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 D14; D15; D01; X79; D11; D66
7 7310106 Kinh tế quốc tế 16.00 C01
8 7310106 Kinh tế quốc tế 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
9 7310109 Kinh tế số 16.00 C01
10 7310109 Kinh tế số 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
11 7310206 Quan hệ quốc tế 15.00 D14; D15; D01; X79; D11; D66
12 7310401 Tâm lý học 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
13 7310401 Tâm lý học 16.00 C01
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện 16.00 C01
16 7320106 Công nghệ truyền thông 16.00 C01
17 7320106 Công nghệ truyền thông 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
18 7320108 Quan hệ công chúng 16.00 C01
19 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
20 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 C01
21 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
22 7340114 Digital Marketing 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
23 7340114 Digital Marketing 16.00 C01
24 7340115 Marketing 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
25 7340115 Marketing 16.00 C01
26 7340116 Bất động sản 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
27 7340116 Bất động sản 16.00 C01
28 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
29 7340120 Kinh doanh quốc tế 16.00 C01
30 7340121 Kinh doanh thương mại 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
31 7340121 Kinh doanh thương mại 16.00 C01
32 7340122 Thương mại điện tử 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
33 7340122 Thương mại điện tử 16.00 C01
34 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
35 7340201 Tài chính - Ngân hàng 16.00 C01
36 7340205 Công nghệ tài chính 16.00 C01
37 7340205 Công nghệ tài chính 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
38 7340206 Tài chính quốc tế 16.00 C01
39 7340206 Tài chính quốc tế 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
40 7340301 Kế toán 16.00 C01
41 7340301 Kế toán 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
42 7340302 Kiểm toán 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
43 7340302 Kiểm toán 16.00 C01
44 7340404 Quản trị nhân lực 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
45 7340404 Quản trị nhân lực 16.00 C01
46 7340412 Quản trị sự kiện 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
47 7340412 Quản trị sự kiện 16.00 C01
48 7380101 Luật 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
49 7380101 Luật 16.00 C01
50 7380107 Luật kinh tế 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
51 7380107 Luật kinh tế 16.00 C01
52 7380108 Luật quốc tế 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
53 7380108 Luật quốc tế 16.00 C01
54 7460108 Khoa học dữ liệu 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
55 7460108 Khoa học dữ liệu 16.00 C01
56 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
57 7480103 Kỹ thuật phần mềm 16.00 C01
58 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
59 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 C01
60 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
61 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16.00 C01
62 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
63 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.00 C01
64 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
65 7810201 Quản trị khách sạn 16.00 C01
66 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 15.00 D01; X02; C14; C03; C04
67 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 16.00 C01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 600.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 600.00
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 600.00
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 600.00
6 7310106 Kinh tế quốc tế 600.00
7 7310109 Kinh tế số 600.00
8 7310206 Quan hệ quốc tế 600.00
9 7310401 Tâm lý học 600.00
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00
11 7320106 Công nghệ truyền thông 600.00
12 7320108 Quan hệ công chúng 600.00
13 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
14 7340114 Digital Marketing 600.00
15 7340115 Marketing 600.00
16 7340116 Bất động sản 600.00
17 7340120 Kinh doanh quốc tế 600.00
18 7340121 Kinh doanh thương mại 600.00
19 7340122 Thương mại điện tử 600.00
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng 600.00
21 7340205 Công nghệ tài chính 600.00
22 7340206 Tài chính quốc tế 600.00
23 7340301 Kế toán 600.00
24 7340302 Kiểm toán 600.00
25 7340404 Quản trị nhân lực 600.00
26 7340412 Quản trị sự kiện 600.00
27 7380101 Luật 600.00
28 7380107 Luật kinh tế 600.00
29 7380108 Luật quốc tế 600.00
30 7460108 Khoa học dữ liệu 600.00
31 7480103 Kỹ thuật phần mềm 600.00
32 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
33 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600.00
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600.00
35 7810201 Quản trị khách sạn 600.00
36 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
2 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
3 7210403 Thiết kế đồ họa 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D14; D15; D01; X79; D11; D66 Học bạ cả năm lớp 12
5 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D14; D15; D01; X79; D11; D66 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 D14; D15; D01; X79; D11; D66 Học bạ cả năm lớp 12
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 D14; D15; D01; X79; D11; D66 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00 D14; D15; D01; X79; D11; D66 Học bạ cả năm lớp 12
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00 D14; D15; D01; X79; D11; D66 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 D14; D15; D01; X79; D11; D66 Học bạ cả năm lớp 12
11 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 D14; D15; D01; X79; D11; D66 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
12 7310106 Kinh tế quốc tế 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
13 7310106 Kinh tế quốc tế 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
14 7310106 Kinh tế quốc tế 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
15 7310109 Kinh tế số 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
16 7310109 Kinh tế số 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
17 7310109 Kinh tế số 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
18 7310206 Quan hệ quốc tế 18.00 D14; D15; D01; X79; D11; D66 Học bạ cả năm lớp 12
19 7310206 Quan hệ quốc tế 18.00 D14; D15; D01; X79; D11; D66 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
20 7310401 Tâm lý học 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
21 7310401 Tâm lý học 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
22 7310401 Tâm lý học 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
23 7320104 Truyền thông đa phương tiện 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
24 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
25 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
26 7320106 Công nghệ truyền thông 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
27 7320106 Công nghệ truyền thông 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
28 7320106 Công nghệ truyền thông 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
29 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
30 7320108 Quan hệ công chúng 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
31 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
32 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
33 7340101 Quản trị kinh doanh 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
34 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
35 7340114 Digital Marketing 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
36 7340114 Digital Marketing 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
37 7340114 Digital Marketing 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
38 7340115 Marketing 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
39 7340115 Marketing 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
40 7340115 Marketing 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
41 7340116 Bất động sản 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
42 7340116 Bất động sản 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
43 7340116 Bất động sản 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
44 7340120 Kinh doanh quốc tế 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
45 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
46 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
47 7340121 Kinh doanh thương mại 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
48 7340121 Kinh doanh thương mại 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
49 7340121 Kinh doanh thương mại 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
50 7340122 Thương mại điện tử 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
51 7340122 Thương mại điện tử 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
52 7340122 Thương mại điện tử 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
53 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
54 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
55 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
56 7340205 Công nghệ tài chính 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
57 7340205 Công nghệ tài chính 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
58 7340205 Công nghệ tài chính 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
59 7340206 Tài chính quốc tế 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
60 7340206 Tài chính quốc tế 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
61 7340206 Tài chính quốc tế 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
62 7340301 Kế toán 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
63 7340301 Kế toán 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
64 7340301 Kế toán 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
65 7340302 Kiểm toán 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
66 7340302 Kiểm toán 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
67 7340302 Kiểm toán 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
68 7340404 Quản trị nhân lực 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
69 7340404 Quản trị nhân lực 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
70 7340404 Quản trị nhân lực 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
71 7340412 Quản trị sự kiện 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
72 7340412 Quản trị sự kiện 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
73 7340412 Quản trị sự kiện 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
74 7380101 Luật 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
75 7380101 Luật 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
76 7380101 Luật 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
77 7380107 Luật kinh tế 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
78 7380107 Luật kinh tế 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
79 7380107 Luật kinh tế 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
80 7380108 Luật quốc tế 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
81 7380108 Luật quốc tế 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
82 7380108 Luật quốc tế 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
83 7460108 Khoa học dữ liệu 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
84 7460108 Khoa học dữ liệu 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
85 7460108 Khoa học dữ liệu 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
86 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
87 7480103 Kỹ thuật phần mềm 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
88 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
89 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
90 7480201 Công nghệ thông tin 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
91 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
92 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
93 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
94 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
95 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
96 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
97 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
98 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
99 7810201 Quản trị khách sạn 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
100 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
101 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 18.00 D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12
102 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 19.00 C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
103 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 18.00 D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 225.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 225.00
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 225.00
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 225.00
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 225.00
6 7310106 Kinh tế quốc tế 225.00
7 7310109 Kinh tế số 225.00
8 7310206 Quan hệ quốc tế 225.00
9 7310401 Tâm lý học 225.00
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện 225.00
11 7320106 Công nghệ truyền thông 225.00
12 7320108 Quan hệ công chúng 225.00
13 7340101 Quản trị kinh doanh 225.00
14 7340114 Digital Marketing 225.00
15 7340115 Marketing 225.00
16 7340116 Bất động sản 225.00
17 7340120 Kinh doanh quốc tế 225.00
18 7340121 Kinh doanh thương mại 225.00
19 7340122 Thương mại điện tử 225.00
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng 225.00
21 7340205 Công nghệ tài chính 225.00
22 7340206 Tài chính quốc tế 225.00
23 7340301 Kế toán 225.00
24 7340302 Kiểm toán 225.00
25 7340404 Quản trị nhân lực 225.00
26 7340412 Quản trị sự kiện 225.00
27 7380101 Luật 225.00
28 7380107 Luật kinh tế 225.00
29 7380108 Luật quốc tế 225.00
30 7460108 Khoa học dữ liệu 225.00
31 7480103 Kỹ thuật phần mềm 225.00
32 7480201 Công nghệ thông tin 225.00
33 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 225.00
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 225.00
35 7810201 Quản trị khách sạn 225.00
36 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 225.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.