5.3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2024 mới nhất
Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 16.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 16.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 16.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 20.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 7 | 7310109 | Kinh tế số | 16.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 21.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 9 | 7310401 | Tâm lý học | 16.00 | D01; C00; D14; D15 | |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 11 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 17.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 14 | 7340114 | Digital Marketing | 17.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 15 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 16 | 7340116 | Bất động sản | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 17 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 19.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 18 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 17.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 19 | 7340122 | Thương mại điện tử | 17.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 20 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 21 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 16.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 22 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 20.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 24 | 7340302 | Kiểm toán | 16.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 17.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 26 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 16.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 27 | 7380101 | Luật | 17.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | 17.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 29 | 7380108 | Luật quốc tế | 19.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 17.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 31 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 17.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 33 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 19.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 34 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 35 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 36 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 16.00 | A00; A01; D01; C00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 600.00 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600.00 | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600.00 | ||
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 600.00 | ||
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600.00 | ||
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 600.00 | ||
| 7 | 7310109 | Kinh tế số | 600.00 | ||
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 600.00 | ||
| 9 | 7310401 | Tâm lý học | 600.00 | ||
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600.00 | ||
| 11 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | 600.00 | ||
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600.00 | ||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | ||
| 14 | 7340114 | Digital Marketing | 600.00 | ||
| 15 | 7340115 | Marketing | 600.00 | ||
| 16 | 7340116 | Bất động sản | 600.00 | ||
| 17 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 600.00 | ||
| 18 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 600.00 | ||
| 19 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600.00 | ||
| 20 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 600.00 | ||
| 21 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 600.00 | ||
| 22 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 600.00 | ||
| 23 | 7340301 | Kế toán | 600.00 | ||
| 24 | 7340302 | Kiểm toán | 600.00 | ||
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 600.00 | ||
| 26 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 600.00 | ||
| 27 | 7380101 | Luật | 600.00 | ||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | 600.00 | ||
| 29 | 7380108 | Luật quốc tế | 600.00 | ||
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 600.00 | ||
| 31 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600.00 | ||
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600.00 | ||
| 33 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600.00 | ||
| 34 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600.00 | ||
| 35 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600.00 | ||
| 36 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ lớp 12 |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ 3 học kỳ |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | Học bạ 3 học kỳ |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | Học bạ lớp 12 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | Học bạ 3 học kỳ |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | Học bạ lớp 12 |
| 7 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | Học bạ 3 học kỳ |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | Học bạ lớp 12 |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | Học bạ 3 học kỳ |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | Học bạ lớp 12 |
| 11 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ 3 học kỳ |
| 12 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ lớp 12 |
| 13 | 7310109 | Kinh tế số | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ 3 học kỳ |
| 14 | 7310109 | Kinh tế số | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ lớp 12 |
| 15 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | Học bạ 3 học kỳ |
| 16 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | Học bạ lớp 12 |
| 17 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | D01; C00; D14; D15 | Học bạ lớp 12 |
| 18 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | D01; C00; D14; D15 | Học bạ 3 học kỳ |
| 19 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ 3 học kỳ |
| 20 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ lớp 12 |
| 21 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ 3 học kỳ |
| 22 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ lớp 12 |
| 23 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ 3 học kỳ |
| 24 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ lớp 12 |
| 25 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ 3 học kỳ |
| 26 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ lớp 12 |
| 27 | 7340114 | Digital Marketing | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ 3 học kỳ |
| 28 | 7340114 | Digital Marketing | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ lớp 12 |
| 29 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ 3 học kỳ |
| 30 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ lớp 12 |
| 31 | 7340116 | Bất động sản | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ 3 học kỳ |
| 32 | 7340116 | Bất động sản | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ lớp 12 |
| 33 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ 3 học kỳ |
| 34 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ lớp 12 |
| 35 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ lớp 12 |
| 36 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ 3 học kỳ |
| 37 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ 3 học kỳ |
| 38 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ lớp 12 |
| 39 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ 3 học kỳ |
| 40 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ lớp 12 |
| 41 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ 3 học kỳ |
| 42 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ lớp 12 |
| 43 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ 3 học kỳ |
| 44 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ lớp 12 |
| 45 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ 3 học kỳ |
| 46 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ lớp 12 |
| 47 | 7340302 | Kiểm toán | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ 3 học kỳ |
| 48 | 7340302 | Kiểm toán | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ lớp 12 |
| 49 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ lớp 12 |
| 50 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ 3 học kỳ |
| 51 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ 3 học kỳ |
| 52 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ lớp 12 |
| 53 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ 3 học kỳ |
| 54 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ lớp 12 |
| 55 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ lớp 12 |
| 56 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ 3 học kỳ |
| 57 | 7380108 | Luật quốc tế | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ lớp 12 |
| 58 | 7380108 | Luật quốc tế | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ 3 học kỳ |
| 59 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ lớp 12 |
| 60 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ 3 học kỳ |
| 61 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ lớp 12 |
| 62 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ 3 học kỳ |
| 63 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ lớp 12 |
| 64 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | Học bạ 3 học kỳ |
| 65 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ 3 học kỳ |
| 66 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ lớp 12 |
| 67 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ 3 học kỳ |
| 68 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ lớp 12 |
| 69 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ 3 học kỳ |
| 70 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ lớp 12 |
| 71 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ 3 học kỳ |
| 72 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Học bạ lớp 12 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.