2.4 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 19.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 17.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 17.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 19.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 21.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 17.00 | D01; C00; D14; D15 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 20.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 10 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 11 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 13 | 7340114 | Digital Marketing | 19.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 14 | 7340115 | Marketing | 19.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 15 | 7340116 | Bất động sản | 17.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 21.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 17 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 17.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 18 | 7340122 | Thương mại điện tử | 17.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 19 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 20 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 16.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 21 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 19.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 22 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 23 | 7340302 | Kiểm toán | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 24 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 17.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 25 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 16.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 26 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 17.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 28 | 7380108 | Luật quốc tế | 20.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 17.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 31 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 20.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 17.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 34 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 16.00 | A00; A01; D01; C00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 600.00 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600.00 | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600.00 | ||
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 600.00 | ||
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600.00 | ||
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 600.00 | ||
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 600.00 | ||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 600.00 | ||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600.00 | ||
| 10 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 600.00 | ||
| 11 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600.00 | ||
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | ||
| 13 | 7340114 | Digital Marketing | 600.00 | ||
| 14 | 7340115 | Marketing | 600.00 | ||
| 15 | 7340116 | Bất động sản | 600.00 | ||
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 600.00 | ||
| 17 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 600.00 | ||
| 18 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600.00 | ||
| 19 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 600.00 | ||
| 20 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 600.00 | ||
| 21 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 600.00 | ||
| 22 | 7340301 | Kế toán | 600.00 | ||
| 23 | 7340302 | Kiểm toán | 600.00 | ||
| 24 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 600.00 | ||
| 25 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 600.00 | ||
| 26 | 7380101 | Luật | 600.00 | ||
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 600.00 | ||
| 28 | 7380108 | Luật quốc tế | 600.00 | ||
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 600.00 | ||
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600.00 | ||
| 31 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600.00 | ||
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600.00 | ||
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600.00 | ||
| 34 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 5 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | D01; C00; D14; D15 | |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 8 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 9 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 11 | 7340114 | Digital Marketing | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 13 | 7340116 | Bất động sản | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 18 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 19 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 20 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 21 | 7340302 | Kiểm toán | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 22 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 23 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 24 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 25 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 26 | 7380108 | Luật quốc tế | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 27 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 28 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 29 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 18.00 | A00; A01; D01; C00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.