394 lượt search
Điểm chuẩn trường Học viện Chính sách và Phát triển (APD) năm 2026
Học viện Chính sách và Phát triển (APD) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.52 | A01; D01; D07; D09 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 20.52 | A01; D01; D07; X25 | |
| 3 | 7310101DN | Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17.00 | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | |
| 4 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 19.30 | A01; D01; D07; X25 | |
| 5 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 21.33 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 21.80 | A01; D01; D07; A00 | |
| 7 | 7310106_1 | Kinh tế đối ngoại chất lượng cao | 21.77 | A01; D01; D07; X25 | |
| 8 | 7310109 | Kinh tế và kinh doanh số | 23.24 | A00; A01; D01; X25 | |
| 9 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 19.25 | C00; C14; D01; X25 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.57 | A01; D01; D07; X25 | |
| 11 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | 19.92 | A01; D01; D07; X25 | |
| 12 | 7340101_2 | Quản trị dịch vụ cao cấp | 19.00 | A01; D01; D07; X25 | |
| 13 | 7340101BN | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) | 17.00 | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | |
| 14 | 7340101DN | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17.00 | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | |
| 15 | 7340109BN | Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) | 17.00 | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | |
| 16 | 7340115 | Marketing | 19.00 | A01; D01; D07; X25 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 20.98 | A01; D01; D07; X25 | |
| 18 | 7340201_1 | Tài chính chất lượng cao | 20.90 | A01; D01; D07; X25 | |
| 19 | 7340201DN | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17.00 | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | |
| 20 | 7340301 | Kế toán | 23.93 | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7340301_2 | Kế toán (Định hướng ACCA) | 22.91 | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7340301BN | Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) | 17.00 | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | |
| 23 | 7340302 | Kiểm toán | 22.06 | A00; A01; D01; D07 | |
| 24 | 7380107 | Luật Kinh tế | 21.23 | C00; A01; D01; X25 | |
| 25 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 19.43 | A00; A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HCM |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.52 | 684.32 | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 20.52 | 684.32 | ||
| 3 | 7310101DN | Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17.00 | 620.00 | ||
| 4 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 19.30 | 664.80 | ||
| 5 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 21.33 | 697.28 | ||
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 21.80 | 709.10 | ||
| 7 | 7310106_1 | Kinh tế đối ngoại chất lượng cao | 21.77 | 708.19 | ||
| 8 | 7310109 | Kinh tế và kinh doanh số | 23.24 | 752.78 | ||
| 9 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 19.25 | 664.00 | ||
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.57 | 685.12 | ||
| 11 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | 19.92 | 674.72 | ||
| 12 | 7340101_2 | Quản trị dịch vụ cao cấp | 19.00 | 660.00 | ||
| 13 | 7340101BN | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) | 17.00 | 620.00 | ||
| 14 | 7340101DN | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17.00 | 620.00 | ||
| 15 | 7340109BN | Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) | 17.00 | 620.00 | ||
| 16 | 7340115 | Marketing | 19.00 | 660.00 | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 20.98 | 691.68 | ||
| 18 | 7340201_1 | Tài chính chất lượng cao | 20.90 | 690.40 | ||
| 19 | 7340201DN | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17.00 | 620.00 | ||
| 20 | 7340301 | Kế toán | 23.93 | 773.71 | ||
| 21 | 7340301_2 | Kế toán (Định hướng ACCA) | 22.91 | 742.77 | ||
| 22 | 7340301BN | Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) | 17.00 | 620.00 | ||
| 23 | 7340302 | Kiểm toán | 22.06 | 716.99 | ||
| 24 | 7380107 | Luật Kinh tế | 21.23 | 695.68 | ||
| 25 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 19.43 | 666.88 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Học Bạ |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | - | 23.52 | A01; D01; D07; D09 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | - | 23.52 | A01; D01; D07; X25 | |
| 3 | 7310101DN | Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) | - | 20.00 | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | |
| 4 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | - | 22.30 | A01; D01; D07; X25 | |
| 5 | 7310105 | Kinh tế phát triển | - | 24.33 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | - | 24.80 | A01; D01; D07; A00 | |
| 7 | 7310106_1 | Kinh tế đối ngoại chất lượng cao | - | 24.77 | A01; D01; D07; X25 | |
| 8 | 7310109 | Kinh tế và kinh doanh số | - | 26.24 | A00; A01; D01; X25 | |
| 9 | 7310205 | Quản lý nhà nước | - | 22.25 | C00; C14; D01; X25 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | - | 23.57 | A01; D01; D07; X25 | |
| 11 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | - | 22.92 | A01; D01; D07; X25 | |
| 12 | 7340101_2 | Quản trị dịch vụ cao cấp | - | 22.00 | A01; D01; D07; X25 | |
| 13 | 7340101BN | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) | - | 20.00 | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | |
| 14 | 7340101DN | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | - | 20.00 | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | |
| 15 | 7340109BN | Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) | - | 20.00 | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | |
| 16 | 7340115 | Marketing | - | 22.00 | A01; D01; D07; X25 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | - | 23.98 | A01; D01; D07; X25 | |
| 18 | 7340201_1 | Tài chính chất lượng cao | - | 23.90 | A01; D01; D07; X25 | |
| 19 | 7340201DN | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | - | 20.00 | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | |
| 20 | 7340301 | Kế toán | - | 26.93 | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7340301_2 | Kế toán (Định hướng ACCA) | - | 25.91 | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7340301BN | Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) | - | 20.00 | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | |
| 23 | 7340302 | Kiểm toán | - | 25.06 | A00; A01; D01; D07 | |
| 24 | 7380107 | Luật Kinh tế | - | 24.23 | C00; A01; D01; X25 | |
| 25 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | - | 22.43 | A00; A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.52 | 83.00 | Q00 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 20.52 | 83.00 | Q00 | |
| 3 | 7310101DN | Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17.00 | 73.00 | Q00 | |
| 4 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 19.30 | 79.00 | Q00 | |
| 5 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 21.33 | 85.00 | Q00 | |
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 21.80 | 86.00 | Q00 | |
| 7 | 7310106_1 | Kinh tế đối ngoại chất lượng cao | 21.77 | 86.00 | Q00 | |
| 8 | 7310109 | Kinh tế và kinh doanh số | 23.24 | 88.00 | Q00 | |
| 9 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 19.25 | 79.00 | Q00 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.57 | 83.00 | Q00 | |
| 11 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | 19.92 | 80.58 | Q00 | |
| 12 | 7340101_2 | Quản trị dịch vụ cao cấp | 19.00 | 78.00 | Q00 | |
| 13 | 7340101BN | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) | 17.00 | 73.00 | Q00 | |
| 14 | 7340101DN | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17.00 | 73.00 | Q00 | |
| 15 | 7340109BN | Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) | 17.00 | 73.00 | Q00 | |
| 16 | 7340115 | Marketing | 19.00 | 78.00 | Q00 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 20.98 | 84.00 | Q00 | |
| 18 | 7340201_1 | Tài chính chất lượng cao | 20.90 | 84.00 | Q00 | |
| 19 | 7340201DN | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17.00 | 73.00 | Q00 | |
| 20 | 7340301 | Kế toán | 23.93 | 89.00 | Q00 | |
| 21 | 7340301_2 | Kế toán (Định hướng ACCA) | 22.91 | 87.00 | Q00 | |
| 22 | 7340301BN | Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) | 17.00 | 73.00 | Q00 | |
| 23 | 7340302 | Kiểm toán | 22.06 | 86.00 | Q00 | |
| 24 | 7380107 | Luật Kinh tế | 21.23 | 85.00 | Q00 | |
| 25 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 19.43 | 80.00 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGTD BK |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.52 | 58.47 | K00 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 20.52 | 58.47 | K00 | |
| 3 | 7310101DN | Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17.00 | 51.00 | K00 | |
| 4 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 19.30 | 54.08 | K00 | |
| 5 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 21.33 | 61.39 | K00 | |
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 21.80 | 63.30 | K00 | |
| 7 | 7310106_1 | Kinh tế đối ngoại chất lượng cao | 21.77 | 63.17 | K00 | |
| 8 | 7310109 | Kinh tế và kinh doanh số | 23.24 | 69.54 | K00 | |
| 9 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 19.25 | 53.90 | K00 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.57 | 58.65 | K00 | |
| 11 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | 19.92 | 56.31 | K00 | |
| 12 | 7340101_2 | Quản trị dịch vụ cao cấp | 19.00 | 53.00 | K00 | |
| 13 | 7340101BN | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) | 17.00 | 51.00 | K00 | |
| 14 | 7340101DN | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17.00 | 51.00 | K00 | |
| 15 | 7340109BN | Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) | 17.00 | 51.00 | K00 | |
| 16 | 7340115 | Marketing | 19.00 | 53.00 | K00 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 20.98 | 60.13 | K00 | |
| 18 | 7340201_1 | Tài chính chất lượng cao | 20.90 | 59.84 | K00 | |
| 19 | 7340201DN | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17.00 | 51.00 | K00 | |
| 20 | 7340301 | Kế toán | 23.93 | 72.53 | K00 | |
| 21 | 7340301_2 | Kế toán (Định hướng ACCA) | 22.91 | 68.11 | K00 | |
| 22 | 7340301BN | Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) | 17.00 | 51.00 | K00 | |
| 23 | 7340302 | Kiểm toán | 22.06 | 64.43 | K00 | |
| 24 | 7380107 | Luật Kinh tế | 21.23 | 61.03 | K00 | |
| 25 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 19.43 | 54.55 | K00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Kết Hợp |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.52 | 20.52 | A01; D01; D07; D09 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.52 | - | A01; D01; D07; D09 | Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | 20.52 | - | A01; D01; D07; X25 | Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ |
| 4 | 7310101 | Kinh tế | 20.52 | 21.52 | A01; D01; D07; X25 | |
| 5 | 7310101DN | Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17.00 | 18.00 | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | |
| 6 | 7310101DN | Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17.00 | - | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ |
| 7 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 19.30 | - | A01; D01; D07; X25 | Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ |
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 19.30 | 20.30 | A01; D01; D07; X25 | |
| 9 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 21.33 | 22.33 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 21.33 | - | A00; A01; D01; D07 | Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ |
| 11 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 21.80 | - | A01; D01; D07; A00 | Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ |
| 12 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 21.80 | 22.80 | A01; D01; D07; A00 | |
| 13 | 7310106_1 | Kinh tế đối ngoại chất lượng cao | 21.77 | 21.77 | A01; D01; D07; X25 | |
| 14 | 7310106_1 | Kinh tế đối ngoại chất lượng cao | 21.77 | - | A01; D01; D07; X25 | Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ |
| 15 | 7310109 | Kinh tế và kinh doanh số | 23.24 | 24.24 | A00; A01; D01; X25 | |
| 16 | 7310109 | Kinh tế và kinh doanh số | 23.24 | - | A00; A01; D01; X25 | Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ |
| 17 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 19.25 | 19.25 | C00; C14; D01; X25 | |
| 18 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 19.25 | - | C00; C14; D01; X25 | Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.57 | - | A01; D01; D07; X25 | Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.57 | 21.57 | A01; D01; D07; X25 | |
| 21 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | 19.92 | 21.92 | A01; D01; D07; X25 | |
| 22 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | 19.92 | - | A01; D01; D07; X25 | Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ |
| 23 | 7340101_2 | Quản trị dịch vụ cao cấp | 19.00 | 20.00 | A01; D01; D07; X25 | |
| 24 | 7340101_2 | Quản trị dịch vụ cao cấp | 19.00 | - | A01; D01; D07; X25 | Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ |
| 25 | 7340101BN | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) | 17.00 | - | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ |
| 26 | 7340101BN | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) | 17.00 | 18.00 | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | |
| 27 | 7340101DN | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17.00 | 19.00 | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | |
| 28 | 7340101DN | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17.00 | - | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ |
| 29 | 7340109BN | Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) | 17.00 | 17.00 | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | |
| 30 | 7340109BN | Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) | 17.00 | - | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ |
| 31 | 7340115 | Marketing | 19.00 | - | A01; D01; D07; X25 | Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ |
| 32 | 7340115 | Marketing | 19.00 | 20.00 | A01; D01; D07; X25 | |
| 33 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 20.98 | 20.98 | A01; D01; D07; X25 | |
| 34 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 20.98 | - | A01; D01; D07; X25 | Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ |
| 35 | 7340201_1 | Tài chính chất lượng cao | 20.90 | 21.90 | A01; D01; D07; X25 | |
| 36 | 7340201_1 | Tài chính chất lượng cao | 20.90 | - | A01; D01; D07; X25 | Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ |
| 37 | 7340201DN | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17.00 | - | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ |
| 38 | 7340201DN | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17.00 | 18.00 | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | |
| 39 | 7340301 | Kế toán | 23.93 | 25.93 | A00; A01; D01; D07 | |
| 40 | 7340301 | Kế toán | 23.93 | - | A00; A01; D01; D07 | Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ |
| 41 | 7340301_2 | Kế toán (Định hướng ACCA) | 22.91 | 23.91 | A00; A01; D01; D07 | |
| 42 | 7340301_2 | Kế toán (Định hướng ACCA) | 22.91 | - | A00; A01; D01; D07 | Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ |
| 43 | 7340301BN | Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) | 17.00 | - | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ |
| 44 | 7340301BN | Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) | 17.00 | 18.00 | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | |
| 45 | 7340302 | Kiểm toán | 22.06 | 24.06 | A00; A01; D01; D07 | |
| 46 | 7340302 | Kiểm toán | 22.06 | - | A00; A01; D01; D07 | Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ |
| 47 | 7380107 | Luật Kinh tế | 21.23 | 22.23 | C00; A01; D01; X25 | |
| 48 | 7380107 | Luật Kinh tế | 21.23 | - | C00; A01; D01; X25 | Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ |
| 49 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 19.43 | - | A00; A01; D01; D07 | Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ |
| 50 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 19.43 | 21.43 | A00; A01; D01; D07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.