video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
398 lượt search
HCP

Điểm chuẩn trường Học viện Chính sách và Phát triển (APD) năm 2026

Mã trường: HCP 5.0 398 lượt xem 2 tuần trước

Học viện Chính sách và Phát triển (APD) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.52 A01; D01; D07; D09
2 7310101 Kinh tế 20.52 A01; D01; D07; X25
3 7310101DN Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) 17.00 A01; D01; D07; C14; X25; X26
4 7310104 Kinh tế đầu tư 19.30 A01; D01; D07; X25
5 7310105 Kinh tế phát triển 21.33 A00; A01; D01; D07
6 7310106 Kinh tế quốc tế 21.80 A01; D01; D07; A00
7 7310106_1 Kinh tế đối ngoại chất lượng cao 21.77 A01; D01; D07; X25
8 7310109 Kinh tế và kinh doanh số 23.24 A00; A01; D01; X25
9 7310205 Quản lý nhà nước 19.25 C00; C14; D01; X25
10 7340101 Quản trị kinh doanh 20.57 A01; D01; D07; X25
11 7340101_1 Quản trị kinh doanh chất lượng cao 19.92 A01; D01; D07; X25
12 7340101_2 Quản trị dịch vụ cao cấp 19.00 A01; D01; D07; X25
13 7340101BN Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) 17.00 A01; D01; D07; C14; X25; X26
14 7340101DN Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) 17.00 A01; D01; D07; C14; X25; X26
15 7340109BN Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) 17.00 A01; D01; D07; C14; X25; X26
16 7340115 Marketing 19.00 A01; D01; D07; X25
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng 20.98 A01; D01; D07; X25
18 7340201_1 Tài chính chất lượng cao 20.90 A01; D01; D07; X25
19 7340201DN Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) 17.00 A01; D01; D07; C14; X25; X26
20 7340301 Kế toán 23.93 A00; A01; D01; D07
21 7340301_2 Kế toán (Định hướng ACCA) 22.91 A00; A01; D01; D07
22 7340301BN Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) 17.00 A01; D01; D07; C14; X25; X26
23 7340302 Kiểm toán 22.06 A00; A01; D01; D07
24 7380107 Luật Kinh tế 21.23 C00; A01; D01; X25
25 7460108 Khoa học dữ liệu 19.43 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.52 684.32
2 7310101 Kinh tế 20.52 684.32
3 7310101DN Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) 17.00 620.00
4 7310104 Kinh tế đầu tư 19.30 664.80
5 7310105 Kinh tế phát triển 21.33 697.28
6 7310106 Kinh tế quốc tế 21.80 709.10
7 7310106_1 Kinh tế đối ngoại chất lượng cao 21.77 708.19
8 7310109 Kinh tế và kinh doanh số 23.24 752.78
9 7310205 Quản lý nhà nước 19.25 664.00
10 7340101 Quản trị kinh doanh 20.57 685.12
11 7340101_1 Quản trị kinh doanh chất lượng cao 19.92 674.72
12 7340101_2 Quản trị dịch vụ cao cấp 19.00 660.00
13 7340101BN Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) 17.00 620.00
14 7340101DN Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) 17.00 620.00
15 7340109BN Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) 17.00 620.00
16 7340115 Marketing 19.00 660.00
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng 20.98 691.68
18 7340201_1 Tài chính chất lượng cao 20.90 690.40
19 7340201DN Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) 17.00 620.00
20 7340301 Kế toán 23.93 773.71
21 7340301_2 Kế toán (Định hướng ACCA) 22.91 742.77
22 7340301BN Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) 17.00 620.00
23 7340302 Kiểm toán 22.06 716.99
24 7380107 Luật Kinh tế 21.23 695.68
25 7460108 Khoa học dữ liệu 19.43 666.88

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Học Bạ
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh - 23.52 A01; D01; D07; D09
2 7310101 Kinh tế - 23.52 A01; D01; D07; X25
3 7310101DN Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) - 20.00 A01; D01; D07; C14; X25; X26
4 7310104 Kinh tế đầu tư - 22.30 A01; D01; D07; X25
5 7310105 Kinh tế phát triển - 24.33 A00; A01; D01; D07
6 7310106 Kinh tế quốc tế - 24.80 A01; D01; D07; A00
7 7310106_1 Kinh tế đối ngoại chất lượng cao - 24.77 A01; D01; D07; X25
8 7310109 Kinh tế và kinh doanh số - 26.24 A00; A01; D01; X25
9 7310205 Quản lý nhà nước - 22.25 C00; C14; D01; X25
10 7340101 Quản trị kinh doanh - 23.57 A01; D01; D07; X25
11 7340101_1 Quản trị kinh doanh chất lượng cao - 22.92 A01; D01; D07; X25
12 7340101_2 Quản trị dịch vụ cao cấp - 22.00 A01; D01; D07; X25
13 7340101BN Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) - 20.00 A01; D01; D07; C14; X25; X26
14 7340101DN Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) - 20.00 A01; D01; D07; C14; X25; X26
15 7340109BN Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) - 20.00 A01; D01; D07; C14; X25; X26
16 7340115 Marketing - 22.00 A01; D01; D07; X25
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng - 23.98 A01; D01; D07; X25
18 7340201_1 Tài chính chất lượng cao - 23.90 A01; D01; D07; X25
19 7340201DN Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) - 20.00 A01; D01; D07; C14; X25; X26
20 7340301 Kế toán - 26.93 A00; A01; D01; D07
21 7340301_2 Kế toán (Định hướng ACCA) - 25.91 A00; A01; D01; D07
22 7340301BN Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) - 20.00 A01; D01; D07; C14; X25; X26
23 7340302 Kiểm toán - 25.06 A00; A01; D01; D07
24 7380107 Luật Kinh tế - 24.23 C00; A01; D01; X25
25 7460108 Khoa học dữ liệu - 22.43 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.52 83.00 Q00
2 7310101 Kinh tế 20.52 83.00 Q00
3 7310101DN Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) 17.00 73.00 Q00
4 7310104 Kinh tế đầu tư 19.30 79.00 Q00
5 7310105 Kinh tế phát triển 21.33 85.00 Q00
6 7310106 Kinh tế quốc tế 21.80 86.00 Q00
7 7310106_1 Kinh tế đối ngoại chất lượng cao 21.77 86.00 Q00
8 7310109 Kinh tế và kinh doanh số 23.24 88.00 Q00
9 7310205 Quản lý nhà nước 19.25 79.00 Q00
10 7340101 Quản trị kinh doanh 20.57 83.00 Q00
11 7340101_1 Quản trị kinh doanh chất lượng cao 19.92 80.58 Q00
12 7340101_2 Quản trị dịch vụ cao cấp 19.00 78.00 Q00
13 7340101BN Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) 17.00 73.00 Q00
14 7340101DN Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) 17.00 73.00 Q00
15 7340109BN Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) 17.00 73.00 Q00
16 7340115 Marketing 19.00 78.00 Q00
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng 20.98 84.00 Q00
18 7340201_1 Tài chính chất lượng cao 20.90 84.00 Q00
19 7340201DN Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) 17.00 73.00 Q00
20 7340301 Kế toán 23.93 89.00 Q00
21 7340301_2 Kế toán (Định hướng ACCA) 22.91 87.00 Q00
22 7340301BN Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) 17.00 73.00 Q00
23 7340302 Kiểm toán 22.06 86.00 Q00
24 7380107 Luật Kinh tế 21.23 85.00 Q00
25 7460108 Khoa học dữ liệu 19.43 80.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGTD BK
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.52 58.47 K00
2 7310101 Kinh tế 20.52 58.47 K00
3 7310101DN Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) 17.00 51.00 K00
4 7310104 Kinh tế đầu tư 19.30 54.08 K00
5 7310105 Kinh tế phát triển 21.33 61.39 K00
6 7310106 Kinh tế quốc tế 21.80 63.30 K00
7 7310106_1 Kinh tế đối ngoại chất lượng cao 21.77 63.17 K00
8 7310109 Kinh tế và kinh doanh số 23.24 69.54 K00
9 7310205 Quản lý nhà nước 19.25 53.90 K00
10 7340101 Quản trị kinh doanh 20.57 58.65 K00
11 7340101_1 Quản trị kinh doanh chất lượng cao 19.92 56.31 K00
12 7340101_2 Quản trị dịch vụ cao cấp 19.00 53.00 K00
13 7340101BN Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) 17.00 51.00 K00
14 7340101DN Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) 17.00 51.00 K00
15 7340109BN Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) 17.00 51.00 K00
16 7340115 Marketing 19.00 53.00 K00
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng 20.98 60.13 K00
18 7340201_1 Tài chính chất lượng cao 20.90 59.84 K00
19 7340201DN Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) 17.00 51.00 K00
20 7340301 Kế toán 23.93 72.53 K00
21 7340301_2 Kế toán (Định hướng ACCA) 22.91 68.11 K00
22 7340301BN Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) 17.00 51.00 K00
23 7340302 Kiểm toán 22.06 64.43 K00
24 7380107 Luật Kinh tế 21.23 61.03 K00
25 7460108 Khoa học dữ liệu 19.43 54.55 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Kết Hợp
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.52 20.52 A01; D01; D07; D09
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.52 - A01; D01; D07; D09 Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
3 7310101 Kinh tế 20.52 - A01; D01; D07; X25 Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
4 7310101 Kinh tế 20.52 21.52 A01; D01; D07; X25
5 7310101DN Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) 17.00 18.00 A01; D01; D07; C14; X25; X26
6 7310101DN Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) 17.00 - A01; D01; D07; C14; X25; X26 Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ
7 7310104 Kinh tế đầu tư 19.30 - A01; D01; D07; X25 Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
8 7310104 Kinh tế đầu tư 19.30 20.30 A01; D01; D07; X25
9 7310105 Kinh tế phát triển 21.33 22.33 A00; A01; D01; D07
10 7310105 Kinh tế phát triển 21.33 - A00; A01; D01; D07 Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
11 7310106 Kinh tế quốc tế 21.80 - A01; D01; D07; A00 Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
12 7310106 Kinh tế quốc tế 21.80 22.80 A01; D01; D07; A00
13 7310106_1 Kinh tế đối ngoại chất lượng cao 21.77 21.77 A01; D01; D07; X25
14 7310106_1 Kinh tế đối ngoại chất lượng cao 21.77 - A01; D01; D07; X25 Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
15 7310109 Kinh tế và kinh doanh số 23.24 24.24 A00; A01; D01; X25
16 7310109 Kinh tế và kinh doanh số 23.24 - A00; A01; D01; X25 Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
17 7310205 Quản lý nhà nước 19.25 19.25 C00; C14; D01; X25
18 7310205 Quản lý nhà nước 19.25 - C00; C14; D01; X25 Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
19 7340101 Quản trị kinh doanh 20.57 - A01; D01; D07; X25 Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
20 7340101 Quản trị kinh doanh 20.57 21.57 A01; D01; D07; X25
21 7340101_1 Quản trị kinh doanh chất lượng cao 19.92 21.92 A01; D01; D07; X25
22 7340101_1 Quản trị kinh doanh chất lượng cao 19.92 - A01; D01; D07; X25 Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
23 7340101_2 Quản trị dịch vụ cao cấp 19.00 20.00 A01; D01; D07; X25
24 7340101_2 Quản trị dịch vụ cao cấp 19.00 - A01; D01; D07; X25 Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
25 7340101BN Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) 17.00 - A01; D01; D07; C14; X25; X26 Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ
26 7340101BN Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) 17.00 18.00 A01; D01; D07; C14; X25; X26
27 7340101DN Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) 17.00 19.00 A01; D01; D07; C14; X25; X26
28 7340101DN Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) 17.00 - A01; D01; D07; C14; X25; X26 Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ
29 7340109BN Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) 17.00 17.00 A01; D01; D07; C14; X25; X26
30 7340109BN Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) 17.00 - A01; D01; D07; C14; X25; X26 Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ
31 7340115 Marketing 19.00 - A01; D01; D07; X25 Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
32 7340115 Marketing 19.00 20.00 A01; D01; D07; X25
33 7340201 Tài chính - Ngân hàng 20.98 20.98 A01; D01; D07; X25
34 7340201 Tài chính - Ngân hàng 20.98 - A01; D01; D07; X25 Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
35 7340201_1 Tài chính chất lượng cao 20.90 21.90 A01; D01; D07; X25
36 7340201_1 Tài chính chất lượng cao 20.90 - A01; D01; D07; X25 Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
37 7340201DN Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) 17.00 - A01; D01; D07; C14; X25; X26 Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ
38 7340201DN Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) 17.00 18.00 A01; D01; D07; C14; X25; X26
39 7340301 Kế toán 23.93 25.93 A00; A01; D01; D07
40 7340301 Kế toán 23.93 - A00; A01; D01; D07 Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
41 7340301_2 Kế toán (Định hướng ACCA) 22.91 23.91 A00; A01; D01; D07
42 7340301_2 Kế toán (Định hướng ACCA) 22.91 - A00; A01; D01; D07 Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
43 7340301BN Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) 17.00 - A01; D01; D07; C14; X25; X26 Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ
44 7340301BN Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) 17.00 18.00 A01; D01; D07; C14; X25; X26
45 7340302 Kiểm toán 22.06 24.06 A00; A01; D01; D07
46 7340302 Kiểm toán 22.06 - A00; A01; D01; D07 Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
47 7380107 Luật Kinh tế 21.23 22.23 C00; A01; D01; X25
48 7380107 Luật Kinh tế 21.23 - C00; A01; D01; X25 Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
49 7460108 Khoa học dữ liệu 19.43 - A00; A01; D01; D07 Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
50 7460108 Khoa học dữ liệu 19.43 21.43 A00; A01; D01; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.