1.8 K lượt search
Điểm chuẩn học bạ trường Học viện Chính sách và Phát triển 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn học bạ trường Học viện Chính sách và Phát triển 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Học viện Chính sách và Phát triển thông báo điểm chuẩn học bạ.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 30.80 | A01; D01; D10; D07 | |
| 2 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 24.20 | A00; A01; D01; C01 | |
| 3 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 24.45 | A00; A01; D01; C02 | |
| 4 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 24.70 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | 24.60 | A00; A01; D01; C01 | |
| 6 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | 24.20 | C00; A01; D01; D09 | |
| 7 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 24.50 | A00; A01; D01; C01 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 24.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7340301 | Ngành Kế toán | 25.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 10 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | 27.00 | C00; A00; D01; D09 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 36.50 | A01; D01; D10; D07 | Xét kết quả học tập THPT lớp 12 |
| 2 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 36.04 | A01; D01; D10; D07 | Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 3 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 27.50 | A00; A01; D01; C01 | Xét kết quả học tập THPT lớp 12 |
| 4 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 27.00 | A00; A01; D01; C01 | Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 5 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 26.52 | A00; A01; D01; C02 | Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 6 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 27.50 | A00; A01; D01; C02 | Xét kết quả học tập THPT lớp 12 |
| 7 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 27.50 | A00; A01; D01; D07 | Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 8 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 28.00 | A00; A01; D01; D07 | Xét kết quả học tập THPT lớp 12 |
| 9 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | 27.50 | A00; A01; D01; C01 | Xét kết quả học tập THPT lớp 12 |
| 10 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | 26.50 | A00; A01; D01; C01 | Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 11 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | 26.50 | C00; A01; D01; D09 | Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 12 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | 27.00 | C00; A01; D01; D09 | Xét kết quả học tập THPT lớp 12 |
| 13 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 27.50 | A00; A01; D01; C01 | Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 14 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 27.80 | A00; A01; D01; C01 | Xét kết quả học tập THPT lớp 12 |
| 15 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 27.50 | A00; A01; D01; D07 | Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 27.80 | A00; A01; D01; D07 | Xét kết quả học tập THPT lớp 12 |
| 17 | 7340301 | Ngành Kế toán | 27.80 | A00; A01; D01; C01 | Xét kết quả học tập THPT lớp 12 |
| 18 | 7340301 | Ngành Kế toán | 27.00 | A00; A01; D01; C01 | Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 19 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | 28.00 | C00; A00; D01; D09 | Xét kết quả học tập THPT lớp 12 |
| 20 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | 27.52 | C00; A00; D01; D09 | Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 17.05 | ||
| 2 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 18.00 | ||
| 3 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 17.05 | ||
| 4 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 18.50 | ||
| 5 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | 17.05 | ||
| 6 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | 17.05 | ||
| 7 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 18.50 | ||
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 17.65 | ||
| 9 | 7340301 | Ngành Kế toán | 18.15 | ||
| 10 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | 18.25 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.