video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
650 lượt search
TMU

Điểm chuẩn trường Đại học Thương mại (TMU) năm 2026

Mã trường: TMU 5.0 650 lượt xem 1 tháng trước

Trường Đại học Thương mại (TMU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 23.75 A00
2 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 23.25 A01; D01; D07
3 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
4 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 22.50 A01; D01; D07
5 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 23.00 A00
6 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 22.50 A01; D01; D07
7 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 23.00 A00
8 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
9 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 22.50 A01; D01; D07
10 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 23.00 A00
11 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 23.75 A01; D01; D07
12 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 24.25 A00
13 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 23.25 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
14 TM09 Marketing (Marketing số) 24.50 A01; D01; D07
15 TM09 Marketing (Marketing số) 25.00 A00
16 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 23.50 A01; D01; D07
17 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 24.00 A00
18 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.75 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
19 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 24.50 A01; D01; D07
20 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 25.00 A00
21 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
22 TM14 Kế toán (Kế toán công) 23.50 A01; D01; D07
23 TM14 Kế toán (Kế toán công) 24.00 A00
24 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 25.00 A00
25 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 24.50 A01; D01; D07
26 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
27 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 27.00 A00
28 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 26.50 A01; D01; D07
29 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.80 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
30 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 25.25 A01; D01; D07
31 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 25.75 A00
32 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.75 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
33 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 24.25 A01; D01; D07
34 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 24.75 A00
35 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 22.25 A01; D01; D07
36 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 22.75 A00
37 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
38 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 23.75 A01; D01; D07
39 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 24.25 A00
40 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
41 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 23.00 A00
42 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 22.50 A01; D01; D07
43 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 23.70 A01; D01; D07
44 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 24.20 A00
45 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 25.25 A00
46 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 24.75 A01; D01; D07
47 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.25 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
48 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 25.50 A00
49 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 25.00 A01; D01; D07
50 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 23.50 A01; D01; D07
51 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 24.00 A00
52 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
53 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 23.00 A01; D01; D07
54 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 23.00 A00
55 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 22.50 A01; D01; D07
56 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
57 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 22.00 A00
58 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 21.50 A01; D01; D07
59 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 24.25 A00
60 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 23.75 A01; D01; D07
61 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
62 TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 24.20 A00
63 TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 23.70 A01; D01; D07
64 TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) 25.75 A01; D01; D04; D07
65 TM41 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.30 D04
66 TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 22.00 A00
67 TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 21.50 A01; D01; D03; D07
68 TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 22.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
69 TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 22.00 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
70 TM45 Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) 22.00 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
71 TM46 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 23.00 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
72 TM47 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song b 23.00 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
73 TM48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.00 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
74 TM49 Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
75 TM50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
76 TM51 Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) 22.00 A00
77 TM51 Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) 21.50 A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 23.25 88.00 Q00
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 83.00 Q00
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 22.50 85.00 Q00
4 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 22.50 85.00 Q00
5 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) - 83.00 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
6 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 - Q00
7 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 22.50 85.00 Q00
8 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 23.75 90.00 Q00
9 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 23.25 88.00 Q00
10 TM09 Marketing (Marketing số) 24.50 93.00 Q00
11 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 23.50 89.00 Q00
12 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.75 83.50 Q00
13 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 24.50 93.00 Q00
14 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 83.00 Q00
15 TM14 Kế toán (Kế toán công) 23.50 89.00 Q00
16 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 24.50 93.00 Q00
17 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 83.00 Q00
18 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 26.50 105.00 Q00
19 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.80 100.33 Q00
20 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 25.25 96.67 Q00
21 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.75 94.00 Q00
22 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 24.25 92.00 Q00
23 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 22.25 84.50 Q00
24 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 83.00 Q00
25 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 23.75 90.00 Q00
26 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 83.00 Q00
27 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 22.50 85.00 Q00
28 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 23.70 89.80 Q00
29 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 24.75 94.00 Q00
30 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.25 92.00 Q00
31 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 25.00 95.00 Q00
32 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 23.50 89.00 Q00
33 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 83.00 Q00
34 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 23.00 87.00 Q00
35 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 22.50 85.00 Q00
36 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 83.00 Q00
37 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 21.50 83.00 Q00
38 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 23.75 90.00 Q00
39 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 83.00 Q00
40 TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 23.70 89.80 Q00
41 TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) 25.75 100.00 Q00
42 TM41 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.30 97.00 Q00
43 TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 21.50 83.00 Q00
44 TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 22.50 85.00 Q00
45 TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 22.00 84.00 Q00
46 TM45 Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) 22.00 84.00 Q00
47 TM46 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 23.00 87.00 Q00
48 TM48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.00 91.00 Q00
49 TM49 Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 83.00 Q00
50 TM50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 83.00 Q00
51 TM51 Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) 21.50 83.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGTD BK
Tổ hợp môn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 23.25 61.49 K00
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 55.98 K00
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 22.50 59.98 K00
4 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 22.50 59.98 K00
5 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 55.98 K00
6 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 22.50 59.98 K00
7 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 23.75 62.49 K00
8 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 23.25 61.49 K00
9 TM09 Marketing (Marketing số) 24.50 64.00 K00
10 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 23.50 62.00 K00
11 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.75 57.00 K00
12 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 24.50 64.00 K00
13 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 56.00 K00
14 TM14 Kế toán (Kế toán công) 23.50 62.00 K00
15 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 24.50 64.00 K00
16 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 56.00 K00
17 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 26.50 70.00 K00
18 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.80 67.67 K00
19 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 25.25 65.83 K00
20 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.75 64.50 K00
21 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 24.25 63.50 K00
22 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 22.25 59.00 K00
23 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 56.00 K00
24 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 23.75 62.50 K00
25 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 56.00 K00
26 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 22.50 60.00 K00
27 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 23.70 62.40 K00
28 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 24.75 64.50 K00
29 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.25 63.50 K00
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 25.00 65.00 K00
31 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 23.50 62.00 K00
32 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 56.00 K00
33 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 23.00 61.00 K00
34 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 22.50 60.00 K00
35 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 56.00 K00
36 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 21.50 56.00 K00
37 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 23.75 62.50 K00
38 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 56.00 K00
39 TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 23.70 62.40 K00
40 TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) 25.75 67.50 K00
41 TM41 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.30 66.00 K00
42 TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 21.50 56.00 K00
43 TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 22.50 60.00 K00
44 TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 22.00 58.00 K00
45 TM45 Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) 22.00 58.00 K00
46 TM46 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 23.00 61.00 K00
47 TM48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.00 63.00 K00
48 TM49 Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 56.00 K00
49 TM50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 56.00 K00
50 TM51 Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) 21.50 56.00 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Kết Hợp
Tổ hợp môn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 23.25 - A00; A01; D01; D07
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 22.10 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 22.50 - A00; A01; D01; D07
4 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 22.50 - A00; A01; D01; D07
5 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 22.10 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
6 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 - Q00
7 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 22.50 - A00; A01; D01; D07
8 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 23.75 - A00; A01; D01; D07
9 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 23.25 24.40 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
10 TM09 Marketing (Marketing số) 24.50 - A00; A01; D01; D07
11 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 23.50 - A00; A01; D01; D07
12 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.75 22.45 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
13 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 24.50 - A00; A01; D01; D07
14 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 22.10 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
15 TM14 Kế toán (Kế toán công) 23.50 - A00; A01; D01; D07
16 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 24.50 - A00; A01; D01; D07
17 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 22.10 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
18 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 26.50 - A00; A01; D01; D07
19 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.80 27.30 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
20 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 25.25 - A00; A01; D01; D07
21 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.75 26.20 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
22 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 24.25 - A00; A01; D01; D07
23 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 22.25 - A00; A01; D01; D07
24 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 22.10 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
25 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 23.75 - A00; A01; D01; D07
26 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 22.10 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
27 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 22.50 - A00; A01; D01; D07
28 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 23.70 - A00; A01; D01; D07
29 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 24.75 - A00; A01; D01; D07
30 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.25 25.60 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
31 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 25.00 - A00; A01; D01; D07
32 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 23.50 - A00; A01; D01; D07
33 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 22.10 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
34 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 23.00 - A01; D01; D07
35 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 22.50 - A00; A01; D01; D07
36 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 22.10 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
37 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 21.50 - A00; A01; D01; D07
38 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 23.75 - A00; A01; D01; D07
39 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 22.10 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
40 TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 23.70 - A00; A01; D01; D07
41 TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) 25.75 - A01; D01; D04; D07
42 TM41 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.30 26.80 D04
43 TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 21.50 - A00; A01; D01; D03; D07
44 TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 22.50 23.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
45 TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 22.00 22.80 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
46 TM45 Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) 22.00 22.80 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
47 TM46 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 23.00 24.10 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
48 TM48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.00 25.30 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
49 TM49 Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 22.10 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
50 TM50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 22.10 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
51 TM51 Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) 21.50 - A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
CCQT
Tổ hợp môn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 23.25 1230.00 Chứng chỉ SAT
2 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 23.25 25.90 Chứng chỉ ACT
3 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 1120.00 Chứng chỉ SAT
4 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 23.80 Chứng chỉ ACT
5 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 22.50 1200.00 Chứng chỉ SAT
6 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 22.50 25.00 Chứng chỉ ACT
7 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 22.50 1200.00 Chứng chỉ SAT
8 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 22.50 25.00 Chứng chỉ ACT
9 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 23.80 Chứng chỉ ACT
10 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 1120.00 Chứng chỉ SAT
11 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 22.50 1200.00 Chứng chỉ SAT
12 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 22.50 25.00 Chứng chỉ ACT
13 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 23.75 26.50 Chứng chỉ ACT
14 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 23.75 1250.00 Chứng chỉ SAT
15 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 23.25 1230.00 Chứng chỉ SAT
16 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 23.25 25.90 Chứng chỉ ACT
17 TM09 Marketing (Marketing số) 24.50 1280.00 Chứng chỉ SAT
18 TM09 Marketing (Marketing số) 24.50 27.40 Chứng chỉ ACT
19 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 23.50 26.20 Chứng chỉ ACT
20 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 23.50 1240.00 Chứng chỉ SAT
21 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.75 24.10 Chứng chỉ ACT
22 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.75 1140.00 Chứng chỉ SAT
23 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 24.50 27.40 Chứng chỉ ACT
24 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 24.50 1280.00 Chứng chỉ SAT
25 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 23.80 Chứng chỉ ACT
26 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 1120.00 Chứng chỉ SAT
27 TM14 Kế toán (Kế toán công) 23.50 26.20 Chứng chỉ ACT
28 TM14 Kế toán (Kế toán công) 23.50 1240.00 Chứng chỉ SAT
29 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 24.50 27.40 Chứng chỉ ACT
30 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 24.50 1280.00 Chứng chỉ SAT
31 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 1120.00 Chứng chỉ SAT
32 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 23.80 Chứng chỉ ACT
33 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 26.50 31.00 Chứng chỉ ACT
34 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 26.50 1400.00 Chứng chỉ SAT
35 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.80 1353.00 Chứng chỉ SAT
36 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.80 29.60 Chứng chỉ ACT
37 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 25.25 1317.00 Chứng chỉ SAT
38 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 25.25 28.50 Chứng chỉ ACT
39 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.75 27.70 Chứng chỉ ACT
40 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.75 1290.00 Chứng chỉ SAT
41 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 24.25 1270.00 Chứng chỉ SAT
42 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 24.25 27.10 Chứng chỉ ACT
43 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 22.25 1180.00 Chứng chỉ SAT
44 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 22.25 24.70 Chứng chỉ ACT
45 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 23.80 Chứng chỉ ACT
46 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 1120.00 Chứng chỉ SAT
47 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 23.75 1250.00 Chứng chỉ SAT
48 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 23.75 26.50 Chứng chỉ ACT
49 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 1120.00 Chứng chỉ SAT
50 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 23.80 Chứng chỉ ACT
51 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 22.50 1200.00 Chứng chỉ SAT
52 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 22.50 25.00 Chứng chỉ ACT
53 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 23.70 1248.00 Chứng chỉ SAT
54 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 23.70 26.44 Chứng chỉ ACT
55 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 24.75 1290.00 Chứng chỉ SAT
56 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 24.75 27.70 Chứng chỉ ACT
57 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.25 1270.00 Chứng chỉ SAT
58 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.25 27.10 Chứng chỉ ACT
59 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 25.00 28.00 Chứng chỉ ACT
60 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 25.00 1300.00 Chứng chỉ SAT
61 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 23.50 1240.00 Chứng chỉ SAT
62 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 23.50 26.20 Chứng chỉ ACT
63 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 1120.00 Chứng chỉ SAT
64 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 23.80 Chứng chỉ ACT
65 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 23.00 1220.00 Chứng chỉ SAT
66 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 23.00 25.60 Chứng chỉ ACT
67 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 22.50 25.00 Chứng chỉ ACT
68 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 22.50 1200.00 Chứng chỉ SAT
69 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 1120.00 Chứng chỉ SAT
70 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 23.80 Chứng chỉ ACT
71 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 21.50 23.80 Chứng chỉ ACT
72 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 21.50 1120.00 Chứng chỉ SAT
73 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 23.75 1250.00 Chứng chỉ SAT
74 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 23.75 26.50 Chứng chỉ ACT
75 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 23.80 Chứng chỉ ACT
76 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 1120.00 Chứng chỉ SAT
77 TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 23.70 1248.00 Chứng chỉ SAT
78 TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 23.70 26.44 Chứng chỉ ACT
79 TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) 25.75 1350.00 Chứng chỉ SAT
80 TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) 25.75 29.50 Chứng chỉ ACT
81 TM41 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.30 28.60 Chứng chỉ ACT
82 TM41 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.30 1320.00 Chứng chỉ SAT
83 TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 21.50 1120.00 Chứng chỉ SAT
84 TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 21.50 23.80 Chứng chỉ ACT
85 TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 22.50 1200.00 Chứng chỉ SAT
86 TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 22.50 25.00 Chứng chỉ ACT
87 TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 22.00 1160.00 Chứng chỉ SAT
88 TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 22.00 24.40 Chứng chỉ ACT
89 TM45 Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) 22.00 24.40 Chứng chỉ ACT
90 TM45 Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) 22.00 1160.00 Chứng chỉ SAT
91 TM46 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 23.00 1220.00 Chứng chỉ SAT
92 TM46 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 23.00 25.60 Chứng chỉ ACT
93 TM48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.00 1260.00 Chứng chỉ SAT
94 TM48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.00 26.80 Chứng chỉ ACT
95 TM49 Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 23.80 Chứng chỉ ACT
96 TM49 Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 1120.00 Chứng chỉ SAT
97 TM50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 23.80 Chứng chỉ ACT
98 TM50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 1120.00 Chứng chỉ SAT
99 TM51 Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) 21.50 1120.00 Chứng chỉ SAT
100 TM51 Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) 21.50 23.80 Chứng chỉ ACT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.