video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.9 K lượt search
VHS

Điểm chuẩn Đại học Văn hóa TPHCM (VHS) năm 2025 mới nhất

Mã trường: VHS 5.0 1.9 K lượt xem 3 tháng trước

 Đại học Văn hóa TPHCM (VHS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 24.50 C00; C03; C04; D01; D10; D15
2 7229040A Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam 25.80 C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15
3 7229040B Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa 25.95 C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15
4 7229040C Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa 26.75 C00; D01; D14; D15
5 7229042A Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội 25.95 C00; C14; D01; D14; D15
6 7229042C Quản lý văn hóa 24.10 R01; R02; R03; R04
7 7229042D Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch 26.55 C00; C14; D01; D14; D15
8 7229047A Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch 24.80 C00; C14; D01; D04; D14; D15
9 7229047B Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng 25.00 C00; C14; D01; D04; D14; D15
10 7320201 Thông tin - Thư viện 24.80 C00; D01; D09; D15
11 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 24.95 C00; C03; C14; D01; D10; D14; D15
12 7810101 Du lịch 26.00 C00; C14; D01; D04
13 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành 26.05 C00; C14; D01; D04
14 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch 25.85 C00; C14; D01; D04

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 25.50 C00; C03; C04; D01; D10; D15
2 7229040A Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam 26.80 C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15
3 7229040B Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa 26.95 C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15
4 7229040C Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa 27.75 C00; D01; D14; D15
5 7229042A Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội 26.95 C00; C14; D01; D14; D15
6 7229042C Quản lý văn hóa 25.10 R01; R02; R03; R04
7 7229042D Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch 27.55 C00; C14; D01; D14; D15
8 7229047A Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch 25.80 C00; C14; D01; D04; D14; D15
9 7229047B Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng 26.00 C00; C14; D01; D04; D14; D15
10 7320201 Thông tin - Thư viện 25.80 C00; D01; D09; D15
11 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 26.00 C00; C03; C14; D01; D10; D14; D15
12 7810101 Du lịch 27.00 C00; C14; D01; D04
13 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành 27.05 C00; C14; D01; D04
14 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch 26.85 C00; C14; D01; D04
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.