288 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen (HSU) năm 2026 mới nhất
Đại học Hoa Sen (HSU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 15.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 15.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X03; X04 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01; X02; X03; X04 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 15.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | 15.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 15.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 15.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 15.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 15.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 15.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 22 | 7380101 | Luật | 20.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 24 | 7380108 | Luật quốc tế | 20.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 26 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 15.00 | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 27 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 28 | 7480208 | An ninh mạng | 15.00 | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 29 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 30 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 15.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 33 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 600.00 | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 600.00 | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 600.00 | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600.00 | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600.00 | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600.00 | ||
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 600.00 | ||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 600.00 | ||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600.00 | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600.00 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | ||
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | 600.00 | ||
| 13 | 7340115 | Marketing | 600.00 | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 600.00 | ||
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600.00 | ||
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 600.00 | ||
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 600.00 | ||
| 18 | 7340301 | Kế toán | 600.00 | ||
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 600.00 | ||
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 600.00 | ||
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 600.00 | ||
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600.00 | ||
| 23 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 600.00 | ||
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600.00 | ||
| 25 | 7480208 | An ninh mạng | 600.00 | ||
| 26 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 600.00 | ||
| 27 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 600.00 | ||
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600.00 | ||
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600.00 | ||
| 30 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 18.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 18.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X03; X04 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01; X02; X03; X04 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 18.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | 18.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 18.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 18.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 18.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 18.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 18.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X04 | |
| 22 | 7380101 | Luật | 22.45 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | 22.45 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 24 | 7380108 | Luật quốc tế | 22.45 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18.00 | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 26 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 18.00 | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 27 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 28 | 7480208 | An ninh mạng | 18.00 | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 29 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 30 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 18.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | |
| 33 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 18.00 | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 18.00 | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | ||
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 18.00 | ||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | ||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | ||
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | 18.00 | ||
| 13 | 7340115 | Marketing | 18.00 | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | ||
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | ||
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 18.00 | ||
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 18.00 | ||
| 18 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | ||
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 18.00 | ||
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 18.00 | ||
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 18.00 | ||
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18.00 | ||
| 23 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 18.00 | ||
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | ||
| 25 | 7480208 | An ninh mạng | 18.00 | ||
| 26 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | ||
| 27 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 18.00 | ||
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | ||
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | ||
| 30 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 75.00 | Q00 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 75.00 | Q00 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 75.00 | Q00 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 75.00 | Q00 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 75.00 | Q00 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 75.00 | Q00 | |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 75.00 | Q00 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 75.00 | Q00 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 75.00 | Q00 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 75.00 | Q00 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 75.00 | Q00 | |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | 75.00 | Q00 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | 75.00 | Q00 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 75.00 | Q00 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | 75.00 | Q00 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 75.00 | Q00 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 75.00 | Q00 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | 75.00 | Q00 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 75.00 | Q00 | |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 75.00 | Q00 | |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 75.00 | Q00 | |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 75.00 | Q00 | |
| 23 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 75.00 | Q00 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 75.00 | Q00 | |
| 25 | 7480208 | An ninh mạng | 75.00 | Q00 | |
| 26 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 75.00 | Q00 | |
| 27 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 75.00 | Q00 | |
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 75.00 | Q00 | |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 75.00 | Q00 | |
| 30 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 75.00 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 18.00 | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 18.00 | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | ||
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 18.00 | ||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | ||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | ||
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | 18.00 | ||
| 13 | 7340115 | Marketing | 18.00 | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | ||
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | ||
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 18.00 | ||
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 18.00 | ||
| 18 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | ||
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 18.00 | ||
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 18.00 | ||
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 18.00 | ||
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18.00 | ||
| 23 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 18.00 | ||
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | ||
| 25 | 7480208 | An ninh mạng | 18.00 | ||
| 26 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | ||
| 27 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 18.00 | ||
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | ||
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | ||
| 30 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.