video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
268 lượt search
DNT

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM (DNT) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DNT 5.0 268 lượt xem 2 tháng trước

Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM (DNT) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.00 D01; D11; D12; D14; D15; X78; X79; X80
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 17.00 D01; D03; D04; D11; D14; D15; X78; X80
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 D01; D06; D14; D15
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 D01; D11; DD2; D14; D15
5 7310206 Quan hệ quốc tế 15.00 D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
6 7310608 Đông phương học 15.00 D01; A01; DD2; D06; D14; D15
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện 17.00 D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
8 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
9 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
10 7340115 Marketing 15.00 A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
12 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
14 7340301 Kế toán 15.00 A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
15 7340302 Kiểm toán 15.00 A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
16 7380101 Luật 20.00 A01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
17 7380107 Luật kinh tế 20.00 A01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
18 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
20 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
21 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 D01; D14; D15; X26; X78
23 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 D01; D14; D15; X26; X78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 600.00
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 550.00
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 550.00
5 7310206 Quan hệ quốc tế 550.00
6 7310608 Đông phương học 550.00
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00
8 7320108 Quan hệ công chúng 550.00
9 7340101 Quản trị kinh doanh 550.00
10 7340115 Marketing 550.00
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 550.00
12 7340122 Thương mại điện tử 550.00
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng 550.00
14 7340301 Kế toán 550.00
15 7340302 Kiểm toán 550.00
16 7380101 Luật 720.00
17 7380107 Luật kinh tế 720.00
18 7480103 Kỹ thuật phần mềm 550.00
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo 550.00
20 7480201 Công nghệ thông tin 550.00
21 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 550.00
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 550.00
23 7810201 Quản trị khách sạn 550.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.50 D01; D11; D12; D14; D15; X78; X79; X80
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.50 D01; D03; D04; D11; D14; D15; X78; X80
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00 D01; D06; D14; D15
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 D01; D11; DD2; D14; D15
5 7310206 Quan hệ quốc tế 18.00 D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
6 7310608 Đông phương học 18.00 D01; A01; DD2; D06; D14; D15
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện 19.50 D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
8 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
9 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
10 7340115 Marketing 18.00 A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
12 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
14 7340301 Kế toán 18.00 A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
15 7340302 Kiểm toán 18.00 A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
16 7380101 Luật 21.00 A01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
17 7380107 Luật kinh tế 21.00 A01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
18 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
20 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
21 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 D01; D14; D15; X26; X78
23 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 D01; D14; D15; X26; X78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.50 D01; D11; D12; D14; D15; X78; X79; X80
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 17.00 D01; D03; D04; D11; D14; D15; X78; X80
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 D01; D06; D14; D15
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 D01; D11; DD2; D14; D15
5 7310206 Quan hệ quốc tế 18.00 D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
6 7310608 Đông phương học 18.00 D01; A01; DD2; D06; D14; D15
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện 19.50 D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
8 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
9 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
10 7340115 Marketing 18.00 A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
12 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
14 7340301 Kế toán 18.00 A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
15 7340302 Kiểm toán 15.00 A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
16 7380101 Luật 21.00 A01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
17 7380107 Luật kinh tế 21.00 A01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
18 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
20 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
21 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 D01; D14; D15; X26; X78
23 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 D01; D14; D15; X26; X78
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.