video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
0.9 K lượt search
DTD

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Đô 2022 - 2023

Mã trường: DTD 5.0 0.9 K lượt xem 2 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Tây Đô 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Tây Đô thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 C04; D01; D10; D15
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.00 D01; D14; D15; D66
3 7229030 Văn học 15.00 C04; C00; D14; D15
4 7229040 Văn hóa học 15.00 C04; C00; D14; D15
5 7310630 Việt Nam học 15.00 D01; C00; D14; D15
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 A01; C00; D01; D15
7 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A01; D01; C04
8 7340115 Marketing 16.00 A00; A01; D01; C04
9 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; D01; C04
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 16.00 A00; A01; D01; C04
11 7340301 Kế toán 16.00 A00; A01; D01; C04
12 7380107 Luật kinh tế 16.00 C00; D14; D84; D66
13 7440112 Hóa học chuyên ngành hóa dược 15.00 A00; A01; B00; D07
14 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A02; A01; C01
15 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.00 A00; A02; A01; C01
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A02; A01; C01
17 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; D01; C01
18 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A02; A01; C01
19 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.00 A00; A01; B00; D07
20 7640101 Thú y 16.00 B00; A06; B02; C02
21 7720201 Dược học 21.00 A00; B00; D07; C02
22 7720301 Điều dưỡng 19.00 A02; B00; D08; B03
23 7720401 Dinh dưỡng 15.00 A00; B00; D07; D08
24 7810101 Du lịch 15.00 D01; C00; D14; D15
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; A01; D01; C04
26 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 D01; C00; D14; D15
27 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A00; A01; B00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 500.00 C04; D01; D10; D15
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 500.00 D01; D14; D15; D66
3 7229030 Văn học 500.00 C04; C00; D14; D15
4 7229040 Văn hóa học 500.00 C04; C00; D14; D15
5 7310630 Việt Nam học 500.00 D01; C00; D14; D15
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 500.00 A01; C00; D01; D15
7 7340101 Quản trị kinh doanh 500.00 A00; A01; D01; C04
8 7340115 Marketing 500.00 A00; A01; D01; C04
9 7340120 Kinh doanh quốc tế 500.00 A00; A01; D01; C04
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 500.00 A00; A01; D01; C04
11 7340301 Kế toán 500.00 A00; A01; D01; C04
12 7380107 Luật kinh tế 500.00 C00; D14; D84; D66
13 7440112 Hóa học chuyên ngành hóa dược 500.00 A00; A01; B00; D07
14 7480201 Công nghệ thông tin 500.00 A00; A02; A01; C01
15 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 500.00 A00; A02; A01; C01
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 500.00 A00; A02; A01; C01
17 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 500.00 A00; A01; D01; C01
18 7540101 Công nghệ thực phẩm 500.00 A00; A02; A01; C01
19 7620301 Nuôi trồng thủy sản 500.00 A00; A01; B00; D07
20 7640101 Thú y 500.00 B00; A06; B02; C02
21 7720201 Dược học 600.00 A00; B00; D07; C02 học lực lớp 12: Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0
22 7720301 Điều dưỡng 550.00 A02; B00; D08; B03 học lực lớp 12: Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5
23 7720401 Dinh dưỡng 500.00 A00; B00; D07; D08
24 7810101 Du lịch 500.00 D01; C00; D14; D15
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 500.00 A00; A01; D01; C04
26 7810201 Quản trị khách sạn 500.00 D01; C00; D14; D15
27 7850103 Quản lý đất đai 500.00 A00; A01; B00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 16.50 C04; D01; D10; D15
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.50 D01; D14; D15; D66
3 7229030 Văn học 16.50 C04; C00; D14; D15
4 7229040 Văn hóa học 16.50 C04; C00; D14; D15
5 7310630 Việt Nam học 16.50 D01; C00; D14; D15
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 16.50 A01; C00; D01; D15
7 7340101 Quản trị kinh doanh 16.50 A00; A01; D01; C04
8 7340115 Marketing 16.50 A00; A01; D01; C04
9 7340120 Kinh doanh quốc tế 16.50 A00; A01; D01; C04
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 16.50 A00; A01; D01; C04
11 7340301 Kế toán 16.50 A00; A01; D01; C04
12 7380107 Luật kinh tế 16.50 C00; D14; D84; D66
13 7440112 Hóa học chuyên ngành hóa dược 16.50 A00; A01; B00; D07
14 7480201 Công nghệ thông tin 16.50 A00; A02; A01; C01
15 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 16.50 A00; A02; A01; C01
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.50 A00; A02; A01; C01
17 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 16.50 A00; A01; D01; C01
18 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.50 A00; A02; A01; C01
19 7620301 Nuôi trồng thủy sản 16.50 A00; A01; B00; D07
20 7640101 Thú y 16.50 B00; A06; B02; C02
21 7720201 Dược học 20.00 A00; B00; D07; C02 Học lực lớp 12: Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0
22 7720301 Điều dưỡng 18.00 A02; B00; D08; B03 Học lực lớp 12: Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5
23 7720401 Dinh dưỡng 16.50 A00; B00; D07; D08
24 7810101 Du lịch 16.50 D01; C00; D14; D15
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.50 A00; A01; D01; C04
26 7810201 Quản trị khách sạn 16.50 D01; C00; D14; D15
27 7850103 Quản lý đất đai 16.50 A00; A01; B00; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.