526 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (NUAE) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (NUAE) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 24.70 | C00 | |
| 2 | 7540204 | Công nghệ may | 21.00 | A00; D01 | |
| 3 | 7760101 | Công tác xã hội | 23.00 | C00; C03; C04; D01 | |
| 4 | 7810101 | Du lịch | 23.30 | C00; C03; C04; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 24.70 | C00 | |
| 2 | 7540204 | Công nghệ may | 21.00 | A00; D01 | |
| 3 | 7760101 | Công tác xã hội | 23.00 | C00; C03; C04; D01 | |
| 4 | 7810101 | Du lịch | 23.30 | C00; C03; C04; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 23.00 | N00 | |
| 2 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 23.00 | H00 | |
| 3 | 7210103 | Hội họa | 23.50 | H00 | |
| 4 | 7210205 | Thanh nhạc | 21.00 | N01 | |
| 5 | 7210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương Tây | 19.00 | N03 | |
| 6 | 7210208 | Piano | 23.50 | N02 | |
| 7 | 7210234 | Diễn viên Kịch - Điện ảnh | 19.00 | S00 | |
| 8 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 22.50 | H00 | |
| 9 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 22.25 | H00 | |
| 10 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 24.70 | R00; H00; N00 | |
| 11 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 24.70 | C00 | |
| 12 | 7540204 | Công nghệ may | 21.00 | H00 | |
| 13 | 7540204 | Công nghệ may | 21.00 | A00; D01 | |
| 14 | 7760101 | Công tác xã hội | 23.00 | C00; C03; C04; D01 | |
| 15 | 7810101 | Du lịch | 23.30 | C00; C03; C04; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.