video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
260 lượt search
DDB

Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đông (TDU) năm 2026

Mã trường: DDB 5.0 260 lượt xem 2 tuần trước

Trường Đại học Thành Đông đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X78
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 C00; D01; D04; D07; D09; D14; D15; D66
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 D01; D07; D09; D10; D14; D15; C00; X78
4 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07
6 7340116 Bất động sản 15.00 A04; A06; A07; B02; C04; D10; X01; X21
7 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07
9 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07
10 7380101 Luật 20.00 A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14
11 7380107 Luật kinh tế 20.00 A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14
12 7440221 Biến đổi khí hậu 15.00 A06; B02; C02; C04; D10; D15; X01; X21
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90
14 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90
15 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; C04; A03; C09; C01; X06; X21
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; A07; B02; C04; D10; X06; X07
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; C01; C02; C04; D01; X06; X07
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09
21 7580108 Thiết kế nội thất 15.00 A00; A03; A04; C01; C04; X21; V00; V01
22 7720115 Y học cổ truyền 20.00 A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10
23 7720201 Dược học 20.00 A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10
24 7720301 Điều dưỡng 18.00 A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10
25 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.00 A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10
26 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 18.00 A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A01; C03; C04; D01; D14; D15; D66; X01
28 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 A01; C03; C04; D01; D14; D15; D66; X01
29 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A04; A06; A07; B02; C04; D10; X01; X21

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X78
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 C00; D01; D04; D07; D09; D14; D15; D66
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 D01; D07; D09; D10; D14; D15; C00; X78
4 7310205 Quản lý nhà nước 18.00 A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14
5 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07
6 7340116 Bất động sản 18.00 A04; A06; A07; B02; C04; D10; X01; X21
7 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07
9 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07
10 7380101 Luật 21.00 A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14
11 7380107 Luật kinh tế 21.00 A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14
12 7440221 Biến đổi khí hậu 18.00 A06; B02; C02; C04; D10; D15; X01; X21
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo 18.00 A00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90
14 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90
15 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; C04; A03; C09; C01; X06; X21
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A01; A07; B02; C04; D10; X06; X07
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; C01; C02; C04; D01; X06; X07
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.00 A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09
21 7580108 Thiết kế nội thất 18.00 A00; A03; A04; C01; C04; X21; V00; V01
22 7720115 Y học cổ truyền 22.50 A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10
23 7720201 Dược học 22.50 A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10
24 7720301 Điều dưỡng 18.00 A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10
25 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.00 A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10
26 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 18.00 A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A01; C03; C04; D01; D14; D15; D66; X01
28 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A01; C03; C04; D01; D14; D15; D66; X01
29 7850103 Quản lý đất đai 18.00 A04; A06; A07; B02; C04; D10; X01; X21
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.