I. Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đông năm 2026
Đang cập nhật...
II. Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đông năm 2025

III. Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đông năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D14; D15 | 14 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; C00; D14; D15 | 14 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; C00; D14; D15 | 14 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; A01; C00; D01 | 14 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01 | 14 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; D01 | 14 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; A07; D01 | 14 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; D01 | 14 | |
| 9 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 14 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 14 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; D08 | 14 | |
| 12 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D07; D08 | 14 | |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D07; D08 | 14 | |
| 14 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; D08 | 14 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 14 | |
| 16 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; D08 | 14 | |
| 17 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; A02; B00 | 21 | |
| 18 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00 | 21 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00 | 19 | |
| 20 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; A02; B00 | 19 | |
| 21 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A02; B00 | 19 | |
| 22 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A02; B00 | 19 | |
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 14 | |
| 24 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 14 | |
| 25 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; D01; A04 | 14 |
2. Điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D14; D15 | 18 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; C00; D14; D15 | 18 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; C00; D14; D15 | 18 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01 | 18 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; D01 | 18 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; A07; D01 | 18 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; D01 | 18 | |
| 9 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; D08 | 18 | |
| 12 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D07; D08 | 18 | |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D07; D08 | 18 | |
| 14 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; D08 | 18 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 16 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; D08 | 18 | |
| 17 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; A02; B00 | 24 | HL giỏi |
| 18 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00 | 24 | HL giỏi |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00 | 19.5 | HL khá |
| 20 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; A02; B00 | 19.5 | HL khá |
| 21 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A02; B00 | 19.5 | HL Khá |
| 22 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A02; B00 | 19.5 | HL Khá |
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 24 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 25 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; D01; A04 | 18 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đông năm 2023
| 1 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; A02; B00 | 21 | |
| 2 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00 | 21 | |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00 | 19 | |
| 4 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; A02; B00 | 19 | |
| 5 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 14 | |
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 14 | |
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; A01; C00; D01 | 14 | |
| 8 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 14 | |
| 9 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 14 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01 | 14 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; D01 | 14 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A07; D01 | 14 | |
| 13 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A04; B00; D01 | 14 | |
| 14 | 7510103 | CNKT Xây dựng | A00; A01; D07; D08 | 14 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; D08 | 14 | |
| 16 | 7510205 | CNKT Ôtô | A00; A01; C01; D01 | 14 | |
| 17 | 7310201 | Chính trị học | A00; A01; C01; D01 | 14 | |
| 18 | 7640101 | Thú Y | A00; A02; B00 | 14 | |
| 19 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D14; D15 | 14 | |
| 20 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D14; D15 | 14 | |
| 21 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D14; D15 | 14 | |
| 22 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | A00; A02; B00 | 19 | |
| 23 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh Y học | A00; A02; B00 | 19 | |
| 24 | 7520216 | KTĐK và Tự động hóa | A00; A01; D07; D08 | 14 | |
| 25 | 7510203 | CNKT Cơ điện tử | A00; A01; D07; D08 | 14 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Thành Đông mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Thành Đông năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Thành Đông 2026
Học phí Đại học Thành Đông năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Thành Đông năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Thành Đông năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Thành Đông năm 2023 mới nhất