video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
221 lượt search
DBG

Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm Bắc Giang (BAFU) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DBG 5.0 221 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D02; D03; D04; D05; D06; C03; X01; C04; A07
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.25 D01; D02; D03; D04; D05; D06; C03; X01; C04; A07
3 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A07
4 7310110 Quản lý kinh tế 15.00 A00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A07
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A07
6 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A07
7 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A07
8 7480201 Công nghệ thông tin 19.00 A00; A01; D01; D06; X06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; D01; D06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 20.75 A00; A01; D01; D06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.00 A00; A01; D01; D06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89
12 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A01; B00; D07; X11; X12; D01; C03; X01; A07
13 7620101 Nông nghiệp 15.00 A00; A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
14 7620105 Chăn nuôi 15.00 A00; A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
15 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 A00; A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
16 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 A00; A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
17 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 15.00 A00; A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
18 7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y) 15.00 A00; A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07
20 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D02; D03; D04; D05; D06; C03; X01; C04; A07
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.40 D01; D02; D03; D04; D05; D06; C03; X01; C04; A07
3 7310101 Kinh tế 18.00 A00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A07
4 7310110 Quản lý kinh tế 18.00 A00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A07
5 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A07
6 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A07
7 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A07
8 7480201 Công nghệ thông tin 19.50 A00; A01; D01; D06; X06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; D01; D06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 22.60 A00; A01; D01; D06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.60 A00; A01; D01; D06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89
12 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; A01; B00; D07; X11; X12; D01; C03; X01; A07
13 7620101 Nông nghiệp 18.00 A00; A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
14 7620105 Chăn nuôi 18.00 A00; A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
15 7620110 Khoa học cây trồng 18.00 A00; A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
16 7620112 Bảo vệ thực vật 18.00 A00; A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
17 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 18.00 A00; A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
18 7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y) 18.00 A00; A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.00 A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07
20 7850103 Quản lý đất đai 18.00 A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D02; D03; D04; D05; D06; C03; X01; C04; A07
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.25 D01; D02; D03; D04; D05; D06; C03; X01; C04; A07
3 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A07
4 7310110 Quản lý kinh tế 15.00 A00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A07
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A07
6 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A07
7 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A07
8 7480201 Công nghệ thông tin 19.00 A00; A01; D01; D06; X06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; D01; D06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 20.75 A00; A01; D01; D06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.00 A00; A01; D01; D06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89
12 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A01; B00; D07; X11; X12; D01; C03; X01; A07
13 7620101 Nông nghiệp 15.00 A00; A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
14 7620105 Chăn nuôi 15.00 A00; A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
15 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 A00; A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
16 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 A00; A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
17 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 15.00 A00; A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
18 7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y) 15.00 A00; A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07
20 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.