327 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên (TUMP) năm 2026
Trường Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên (TYMP) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 26.50 | A00; A02; B00; D07; D08 | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 19.75 | A00; A02; B00; D07; D08 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | 21.25 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | 22.00 | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | |
| 5 | 7720302 | Hộ sinh | 20.35 | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | |
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 26.80 | A00; A02; B00; D07; D08 | |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 23.25 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 8 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 22.80 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 9 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 23.10 | A00; A01; A02; B00; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 26.50 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 19.75 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 3 | 7720201 | Dược học | 21.25 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | 22.00 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 5 | 7720302 | Hộ sinh | 20.35 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 26.80 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 23.25 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 8 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 22.80 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 9 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 23.10 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 26.50 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 19.75 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 3 | 7720201 | Dược học | 21.25 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | 22.00 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 5 | 7720302 | Hộ sinh | 20.35 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 26.80 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 23.25 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 8 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 22.80 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 9 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 23.10 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 26.50 | A00; A02; B00; D07; D08 | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 19.75 | A00; A02; B00; D07; D08 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | 21.25 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | 22.00 | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | |
| 5 | 7720302 | Hộ sinh | 20.35 | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | |
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 26.80 | A00; A02; B00; D07; D08 | |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 23.25 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 8 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 22.80 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 9 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 23.10 | A00; A01; A02; B00; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 26.50 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 19.75 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 3 | 7720201 | Dược học | 21.25 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | 22.00 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 5 | 7720302 | Hộ sinh | 20.35 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 26.80 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 23.25 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 8 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 22.80 | Điểm đã quy đổi sang THPT | |
| 9 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 23.10 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.