1.3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên năm 2025 mới nhất
Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 26.25 | B00; D07; D08 | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 21.00 | B00; D07; D08 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | 24.75 | B00; D07; A00 | |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | 21.80 | B00; D07; D08 | |
| 5 | 7720302 | Hộ sinh | 19.50 | B00; D07; D08 | |
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 26.35 | B00; D07; D08 | |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 24.00 | B00; D07; D08 | |
| 8 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 20.00 | B00; D07; D08 | |
| 9 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 20.00 | B00; D07; D08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 27.30 | B00; D07; D08 | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 22.00 | B00; D07; D08 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | 25.80 | B00; D07; A00 | |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | 23.30 | B00; D07; D08 | |
| 5 | 7720302 | Hộ sinh | 20.75 | B00; D07; D08 | |
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 27.65 | B00; D07; D08 | |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 25.00 | B00; D07; D08 | |
| 8 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 21.00 | B00; D07; D08 | |
| 9 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 21.00 | B00; D07; D08 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.