753 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (ICTU) năm 2026
Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (ICTU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông) | 19.50 | A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X40 | |
| 3 | 7220201_AT | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung) | 20.00 | A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X40 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông) | 18.50 | A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X40 | |
| 5 | 7220204_KT | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ) | 18.50 | A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X40 | |
| 6 | 7310109_TCS | Tài chính số (Fintech) | 21.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 8 | 7320104_NTS | Nghệ thuật số | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 9 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 18.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh số | 20.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 12 | 7340122_TD | Marketing số | 20.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 13 | 7340405 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | 21.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 14 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 20.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | 21.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 16 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 20.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 17 | 7480103_KNU | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | 20.80 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 20.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 19 | 7480107_QT | Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global) | 20.70 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 20 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính | 18.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 22 | 7480201_ĐB | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Điện Biên) | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 23 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global) | 20.80 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 24 | 7480201_TD | Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core) | 20.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 25 | 7480202 | An ninh mạng | 20.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 26 | 7510205 | Công nghệ ô tô | 19.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 27 | 7510205_OT | Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast) | 22.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 28 | 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | 20.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 29 | 7510302 | Điện tử - viễn thông | 20.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 30 | 7510302_V | Vi mạch bán dẫn | 23.00 | (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA | |
| 31 | 7510303 | Tự động hóa | 21.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 32 | 7520119 | Cơ điện tử | 20.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 33 | 7810301 | Quản lý thể thao số và E-Sports | 18.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Học Bạ |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.50 | 19.25 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông) | 19.50 | 19.90 | A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X40 | |
| 3 | 7220201_AT | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung) | 20.00 | 20.30 | A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X40 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông) | 18.50 | 19.25 | A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X40 | |
| 5 | 7220204_KT | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ) | 18.50 | 19.25 | A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X40 | |
| 6 | 7310109_TCS | Tài chính số (Fintech) | 21.00 | 21.25 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 8 | 7320104_NTS | Nghệ thuật số | 19.00 | 19.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 9 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 18.50 | 19.25 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh số | 20.50 | 20.75 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 19.00 | 19.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 12 | 7340122_TD | Marketing số | 20.50 | 20.75 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 13 | 7340405 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | 21.50 | 21.75 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 14 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 20.00 | 20.30 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | 21.00 | 21.25 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 16 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 20.00 | 20.30 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 17 | 7480103_KNU | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | 20.80 | 21.05 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 20.00 | 20.30 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 19 | 7480107_QT | Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global) | 20.70 | 20.95 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 20 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính | 18.50 | 19.25 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.00 | 19.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 22 | 7480201_ĐB | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Điện Biên) | 19.00 | 19.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 23 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global) | 20.80 | 21.05 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 24 | 7480201_TD | Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core) | 20.50 | 20.75 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 25 | 7480202 | An ninh mạng | 20.00 | 20.30 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 26 | 7510205 | Công nghệ ô tô | 19.50 | 19.90 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 27 | 7510205_OT | Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast) | 22.00 | 22.25 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 28 | 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | 20.50 | 20.75 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 29 | 7510302 | Điện tử - viễn thông | 20.50 | 20.75 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 30 | 7510302_V | Vi mạch bán dẫn | 23.00 | 23.30 | (TOáN; Lí; 1 MôN BấT Kì); HóA | |
| 31 | 7510303 | Tự động hóa | 21.00 | 21.25 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 32 | 7520119 | Cơ điện tử | 20.00 | 20.30 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 33 | 7810301 | Quản lý thể thao số và E-Sports | 18.50 | 19.25 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.50 | A00; D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông) | 19.50 | D01 | |
| 3 | 7220201_AT | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung) | 20.00 | D01 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông) | 18.50 | D01 | |
| 5 | 7220204_KT | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ) | 18.50 | D01 | |
| 6 | 7310109_TCS | Tài chính số (Fintech) | 21.00 | A00; D01 | |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A00; D01 | |
| 8 | 7320104_NTS | Nghệ thuật số | 19.00 | A00; D01 | |
| 9 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 18.50 | A00; D01 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh số | 20.50 | A00; D01 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 19.00 | A00; D01 | |
| 12 | 7340122_TD | Marketing số | 20.50 | A00; D01 | |
| 13 | 7340405 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | 21.50 | A00; D01 | |
| 14 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 20.00 | A00; D01 | |
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | 21.00 | A00; D01 | |
| 16 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 20.00 | A00; D01 | |
| 17 | 7480103_KNU | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | 20.80 | A00; D01 | |
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 20.00 | A00; D01 | |
| 19 | 7480107_QT | Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global) | 20.70 | A00; D01 | |
| 20 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính | 18.50 | A00; D01 | |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.00 | A00; D01 | |
| 22 | 7480201_ĐB | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Điện Biên) | 19.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 23 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global) | 20.80 | A00; D01 | |
| 24 | 7480201_TD | Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core) | 20.50 | A00; D01 | |
| 25 | 7480202 | An ninh mạng | 20.00 | A00; D01 | |
| 26 | 7510205 | Công nghệ ô tô | 19.50 | A00; D01 | |
| 27 | 7510205_OT | Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast) | 22.00 | A00; D01 | |
| 28 | 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | 20.50 | A00; D01 | |
| 29 | 7510302 | Điện tử - viễn thông | 20.50 | A00; D01 | |
| 30 | 7510302_V | Vi mạch bán dẫn | 23.00 | A00 | |
| 31 | 7510303 | Tự động hóa | 21.00 | A00; D01 | |
| 32 | 7520119 | Cơ điện tử | 20.00 | A00; D01 | |
| 33 | 7810301 | Quản lý thể thao số và E-Sports | 18.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Trường Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên (DTE): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất