1.1 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 2 | 7310109 | Công nghệ tài chính | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 3 | 7310109_Q | Quản trị kinh doanh số | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 4 | 7320104 | Nghệ thuật số | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 5 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 6 | 7320106_T | Truyền thông doanh nghiệp số | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 7 | 7340122 | Marketing số | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 8 | 7340122_TD | Marketing số | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 9 | 7340405 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | 17.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 10 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 12 | 7480101_T | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 13 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | 17.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 14 | 7480103_KNU | Kỹ thuật phần mềm | 19.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 15 | 7480108 | Kỹ thuật phần mềm | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 16 | 7480108_JAP | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin quốc tế | 17.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 18 | 7480201_A | An toàn thông tin | 17.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 19 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin trọng điểm (CLC) | 19.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 20 | 7480201_H | Hệ thống thông tin | 17.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 21 | 7480201_M | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 17.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 22 | 7510212 | Công nghệ ôtô | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 23 | 7510212_C | Công nghệ ô tô | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 24 | 7510212_JAP | Công nghệ ô tô và Giao thông thông minh | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 25 | 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 26 | 7510301_JAP | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 27 | 7510302 | Vi mạch bán dẫn | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 28 | 7510302_JAP | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 29 | 7510303 | Tự động hóa | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 30 | 7510303_JAP | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 31 | 7520119 | Cơ điện tử | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 32 | 7520119_JAP | Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và Robot | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 33 | 7520119_R | Kỹ thuật cơ điện tử và robot | 16.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 34 | 7520212 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 17.00 | A00; C01; C14; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 3 | 7310109 | Công nghệ tài chính | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 4 | 7310109 | Công nghệ tài chính | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 5 | 7310109_Q | Quản trị kinh doanh số | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 6 | 7310109_Q | Quản trị kinh doanh số | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 7 | 7320104 | Nghệ thuật số | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 8 | 7320104 | Nghệ thuật số | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 9 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 10 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 11 | 7320106_T | Truyền thông doanh nghiệp số | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 12 | 7320106_T | Truyền thông doanh nghiệp số | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 13 | 7340122 | Marketing số | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 14 | 7340122 | Marketing số | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 15 | 7340122_TD | Marketing số | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 16 | 7340122_TD | Marketing số | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 17 | 7340405 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 18 | 7340405 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 19 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 20 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 21 | 7480101 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 22 | 7480101 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 23 | 7480101_T | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 24 | 7480101_T | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 26 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 27 | 7480103_KNU | Kỹ thuật phần mềm | 20.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 28 | 7480103_KNU | Kỹ thuật phần mềm | 6.50 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 29 | 7480108 | Kỹ thuật phần mềm | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 30 | 7480108 | Kỹ thuật phần mềm | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 31 | 7480108_JAP | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 32 | 7480108_JAP | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin quốc tế | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 34 | 7480201 | Công nghệ thông tin quốc tế | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 35 | 7480201_A | An toàn thông tin | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 36 | 7480201_A | An toàn thông tin | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 37 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin trọng điểm (CLC) | 7.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 38 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin trọng điểm (CLC) | 20.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 39 | 7480201_H | Hệ thống thông tin | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 40 | 7480201_H | Hệ thống thông tin | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 41 | 7480201_M | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 42 | 7480201_M | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 43 | 7510212 | Công nghệ ôtô | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 44 | 7510212 | Công nghệ ôtô | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 45 | 7510212_C | Công nghệ ô tô | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 46 | 7510212_C | Công nghệ ô tô | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 47 | 7510212_JAP | Công nghệ ô tô và Giao thông thông minh | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 48 | 7510212_JAP | Công nghệ ô tô và Giao thông thông minh | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 49 | 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 50 | 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 51 | 7510301_JAP | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 52 | 7510301_JAP | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 53 | 7510302 | Vi mạch bán dẫn | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 54 | 7510302 | Vi mạch bán dẫn | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 55 | 7510302_JAP | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 56 | 7510302_JAP | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 57 | 7510303 | Tự động hóa | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 58 | 7510303 | Tự động hóa | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 59 | 7510303_JAP | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 60 | 7510303_JAP | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 61 | 7520119 | Cơ điện tử | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 62 | 7520119 | Cơ điện tử | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 63 | 7520119_JAP | Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và Robot | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 64 | 7520119_JAP | Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và Robot | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 65 | 7520119_R | Kỹ thuật cơ điện tử và robot | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 66 | 7520119_R | Kỹ thuật cơ điện tử và robot | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
| 67 | 7520212 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 6.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH3 |
| 68 | 7520212 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | Theo kết quả học tập THPT (Học bạ): TH1 + TH2 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Trường Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên (DTE): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất