2 K lượt search
Điểm chuẩn ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông - ĐH Thái Nguyên năm 2024 mới nhất
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 20.60 | A00; C01; C14; D01 | |
| 2 | 7310109 | Công nghệ tài chính | 20.90 | A00; C01; C14; D01 | |
| 3 | 7320104 | Nghệ thuật số | 21.70 | A00; C01; C14; D01 | |
| 4 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 19.70 | A00; C01; C14; D01 | |
| 5 | 7340122 | Marketing số | 21.70 | A00; C01; C14; D01 | |
| 6 | 7340122_TD | Marketing số | 21.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 7 | 7340405 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | 21.40 | A00; C01; C14; D01 | |
| 8 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 22.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) | 22.10 | A00; C01; C14; D01 | |
| 10 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 22.80 | A00; C01; C14; D01 | |
| 11 | 7480103_KNU | Kỹ thuật phần mềm | 20.80 | A00; C01; C14; D01 | |
| 12 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.70 | A00; C01; C14; D01 | |
| 13 | 7480108 | Kỹ thuật phần mềm | 21.40 | A00; C01; C14; D01 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin quốc tế | 20.90 | A00; C01; C14; D01 | |
| 15 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin trọng điểm (CLC) | 20.70 | A00; C01; C14; D01 | |
| 16 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin quốc tế | 18.70 | A00; C01; C14; D01 | |
| 17 | 7480202 | An ninh mạng | 19.30 | A00; C01; C14; D01 | |
| 18 | 7510212 | Công nghệ ôtô | 19.90 | A00; C01; C14; D01 | |
| 19 | 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | 19.60 | A00; C01; C14; D01 | |
| 20 | 7510302 | Vi mạch bán dẫn | 21.30 | A00; C01; C14; D01 | |
| 21 | 7510302_V | Vi mạch bán dẫn | 21.70 | A00; C01; C14; D01 | |
| 22 | 7510303 | Tự động hóa | 18.40 | A00; C01; C14; D01 | |
| 23 | 7520119 | Cơ điện tử | 20.10 | A00; C01; C14; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 19.10 | A00; C01; C14; D01 | |
| 2 | 7310109 | Công nghệ tài chính | 19.70 | A00; C01; C14; D01 | |
| 3 | 7320104 | Nghệ thuật số | 18.00 | A00; C01; C14; D01 | |
| 4 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 19.40 | A00; C01; C14; D01 | |
| 5 | 7340122 | Marketing số | 19.20 | A00; C01; C14; D01 | |
| 6 | 7340122_TD | Marketing số | 18.80 | A00; C01; C14; D01 | |
| 7 | 7340405 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | 20.10 | A00; C01; C14; D01 | |
| 8 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 19.40 | A00; C01; C14; D01 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) | 20.20 | A00; C01; C14; D01 | |
| 10 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 22.30 | A00; C01; C14; D01 | |
| 11 | 7480103_KNU | Kỹ thuật phần mềm | 19.10 | A00; C01; C14; D01 | |
| 12 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.40 | A00; C01; C14; D01 | |
| 13 | 7480108 | Kỹ thuật phần mềm | 19.10 | A00; C01; C14; D01 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin quốc tế | 18.20 | A00; C01; C14; D01 | |
| 15 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin trọng điểm (CLC) | 20.30 | A00; C01; C14; D01 | |
| 16 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin quốc tế | 20.60 | A00; C01; C14; D01 | |
| 17 | 7480202 | An ninh mạng | 20.50 | A00; C01; C14; D01 | |
| 18 | 7510212 | Công nghệ ôtô | 18.20 | A00; C01; C14; D01 | |
| 19 | 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | 19.30 | A00; C01; C14; D01 | |
| 20 | 7510302 | Vi mạch bán dẫn | 18.70 | A00; C01; C14; D01 | |
| 21 | 7510302_V | Vi mạch bán dẫn | 20.30 | A00; C01; C14; D01 | |
| 22 | 7510303 | Tự động hóa | 18.80 | A00; C01; C14; D01 | |
| 23 | 7520119 | Cơ điện tử | 19.10 | A00; C01; C14; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Trường Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên (DTE): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất